wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lis 8 A2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của công cơ học là

a)

P

b)

A

c)

W

d)

S

2.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m

b)

N/m^2

c)

N.m

d)

N.m^2

3.

Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Quãng đường và thời gian

b)

Lực và vận tốc

c)

Lực và quãng đường

d)

Quãng đường và vận tốc

4.

Một quả dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

5.

Đơn vị của công cơ học:

a)

Jun

b)

Mét

c)

Niu tơn

d)

oát

6.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học

a)

Một người đang kéo xe chuyển động lên dốc

b)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

d)

Máy xúc đất đang làm việc

7.

Dùng cần cẩu nâng thùng hàng khối lượng 2500kg lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

A=300kJ

b)

A=400kJ

c)

A=350kJ

d)

A=450kJ

8.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

9.

một chiếc xe nặng 5 tấn chuyển động trên quãng đường 100m nằm ngang. Công cơ học do trọng lực sinh ra là:

a)

5000 000 J

b)

0 J

c)

5 000 000 N/m2

d)

500 J

10.

Động cơ ô tô thực hiện lực kéo không đổi F = 1800N. Biết ô tô chuyển động đều với vận tốc 36km/h trong 10 phút. Công của lực kéo của động cơ có giá trị là

a)

A=32,4 MJ

b)

A=12,6 MJ

c)

A=1499 kJ

d)

A=10,8MJ

11.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không, theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì quãng đường đi bằng nhau

b)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về

c)

Công lở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm

12.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi

a)

vật rơi từ trên cao xuống

b)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

c)

vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

d)

vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

13.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào có công cơ học?

a)

Người công nhân giữ cho xe than đứng yên

b)

Người lực sĩ giữ quả tạ trên cao

c)

Người lực sĩ nâng quả tạ lên cao

d)

Ông lão đang ngồi xem tivi

14.

Trường hợp nào dưới đây Trọng lực thực hiện công cơ học?

a)

Người công nhân dùng ròng rọc kéo thùng hàng lên cao

b)

Người công nhân đẩy xe

c)

Người công nhân hái quả

d)

Quả cam rơi từ trên cành xuống đất

15.

Một quả cam nặng 0,5kg rơi từ trên cành cao 3m xuống đất. Công của trọng lực là

a)

1,5J

b)

15J

c)

0,15J

d)

150J

16.

Công thức tính công cơ học là:

a)

A = F.s

- A là công của lực F (J),

- F là lực tác dụng vào vật (N),

- s là quãng đường vật dịch chuyển theo hướng của lực (m).

Đơn vị của công là Jun (J)

b)

A = F.h

- A là công của lực F (J),

- F là lực tác dụng vào vật (N),

- h là chiều cao vật dịch chuyển theo hướng của lực (m).

Đơn vị của công là Jun (J)

c)

A = P.s

- A là công của lực F (J),

- P là trọng lực tác dụng vào vật (N),

- s là quãng đường vật dịch chuyển theo hướng của lực (m).

Đơn vị của công là Jun (J)

d)

A = F.s

- A là công của lực F (J),

- F là phản lực tác dụng vào vật (N),

- s là quãng đường vật dịch chuyển theo hướng của lực (m).

Đơn vị của công là Jun (J)

17.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

a)

A. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.

b)

B. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.

c)

C. Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

d)

D. Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.

18.

Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?

a)

A. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.

b)

B. Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.

c)

C. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.

d)

D. Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.

19.

kéo vật nặng 4kg từ độ sâu 5m lên độ cao 15m so với mặt đất. Biết hiệu suất quá trình kéo H = 80%. Công của lực kéo và công hao phí là:

a)

200J và 1kJ

b)

1kJ và 200J

c)

800J và 200J

d)

1000J và 800J

20.

kéo vật nặng 2kg lên thẳng đều theo phương song song với mặt phẳng nghiêng cao h = 5m, dài L = 20m. Biết lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 4N. Công lực ma sát là:

a)

20J

b)

80J

c)

100J

d)

400

21.

Để đưa vật có trọng lượng P = 500 N lên cao bằng ròng rọc động phải kéo dây đi một đoạn 8 m. Lực kéo, độ cao đưa vật lên và công nâng vật lên là bao nhiêu?

a)

A. F = 210 N, h = 8 m, A = 1680 J

b)

B. F = 420 N, h = 4 m, A = 2000 J

c)

C. F = 210 N, h = 4 m, A = 16800 J

d)

D. F = 250 N, h = 4 m, A = 2000 J

22.

Đơn vị của công cơ học có thể là

a)

Jun (J)

b)

Niu tơn.met (N.m)

c)

Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

Cả 3 đơn vị trên

23.

Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?

a)

Dùng ròng rọc cố định

b)

Dùng ròng rọc động

c)

Dùng mặt phẳng nghiêng

d)

Không có cách nào cho ta lợi về công.

24.

Đưa cùng 1 khối bê tông lên độ cao h bằng 2 cách trên, theo định luật về công thì công thực hiện:

a)

2 cách như nhau

b)

Cách 1 lớn hơn

c)

Cách 2 lớn hơn

d)

Không so sánh được công thực hiện của 2 cách

25.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

26.

Một vật trọng lượng 2N được kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang dịch chuyển được 0,5m. Công của trọng lực là:

a)

1 J

b)

4 J

c)

2 J

d)

0 J

27.

Đầu tàu hỏa kéo toa tàu với lực F=5000N làm toa xe đi được 100m. Tính công của lực kéo của đầu tàu?

a)

A. 5000 J

b)

B. 100 J

c)

C. 50 000 J

d)

D. 500 000 J

28.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Một máy bơm nước có công suất 2kW.

b)

Một con bò kéo cày trong một phút thực hiện được một công là 42kJ.

c)

Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 6200J trong thời gian 10 giây.

d)

Một chiếc xe tải thực hiện được một công 5000J trong 6 giây.

29.

Tìm phát biểu sai.

a)

A. Vật có công suất càng lớn nếu thực hiện công trong thời gian càng ngắn.

b)

Thời gian vật thực hiện công càng dài thì công suất của nó càng nhỏ.

c)

Vật nào thực hiện công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

d)

Trong cùng một thời gian, vật nào có khả năng sinh ra một công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

30.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

31.

Cần cẩu (A) nâng được 1100kg lên cao 6m trong 1 phút, cần cẩu (B) nâng được 800kg lên cao 5m trong 30s. Hãy so sánh công suất cùa hai cần cẩu.

a)

Công suất của cần cẩu (A) lớn hơn.

b)

Công suất của cần cẩu (B) lớn hơn.

c)

Công suất của hai cần cẩu bằng nhau.

d)

Chưa đủ dữ liệu để so sánh.

32.

Một ô tô tải và một xe mô tô chạy trên một đoạn đường với cùng một vận tốc. Công suất của:

a)

A. mô tô lớn hơn của xe tải.

b)

B. mô tô bằng của xe tải.

c)

C. mô tô nhỏ hơn của xe tải.

d)

D. A, B đều sai.

33.

công thức tính công suất

a)

At\frac{A}{t}

b)

A.tA.t

c)

AtA^t

d)

F.sF.s

34.

đơn vị nào sau đây không của công suất

a)

CV

b)

HP

c)

W

d)

J

35.

Đơn vị mã lực của công suất kí hiệu nào dưới đây?

a)

HP

b)

UP

c)

PU

d)

W

36.

Đơn vị Oát của công suất lấy từ đâu

a)

chọn đại

b)

lấy từ tên nhà khoa học Watt

c)

trung quốc

d)

biểu thức tính

37.

1CV=?

a)

760W

b)

736W

c)

763W

d)

777W

38.

Một động cơ thực hiện được một công A trong khoảng thời gian t. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

A. Công toàn phần

b)

B. Công có ích

c)

C. Công hao phí

d)

D. Công suất

39.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

40.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

A. Một máy tiện có công suất 0,5kW.

b)

B. Một con ngựa kéo xe trong một phút thực hiện được một công là 50kJ.

c)

C. Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 6200J trong thời gian 10 giây.

d)

D. Một chiếc xe tải thực hiện được một công 4000J trong 6 giây.

41.

Công thức tính công suất

a)

F.vF.v

b)

F.sF.s

c)

AF\frac{A}{F}

d)

Av\frac{A}{v}

42.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

43.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

44.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

45.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

46.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

47.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

48.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cơ năng của vật là một dạng động năng.

49.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

50.

Cơ năng của vật bằng nhau khi

a)

hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

b)

hai vật chuyển động với các vận tốc bằng nhau.

c)

hai vật chuyển động cùng vận tốc, cùng độ cao và cùng khối lượng.

d)

hai vật có cùng độ cao so với mặt đất.