Font size
WorksheetsCÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ I KHTN7
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Cấu tạo đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện gồm những bộ phận chính nào?
Đồng hồ thời gian hiện số và nam châm điện
Đồng hồ đeo tay và nam châm điện
Đồng hồ đeo tay và cổng quang điện
Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện
Để đo thời gian chạy của vận động viên chạy 100m, dụng cụ dùng thích hợp nhất là?
Đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện
Đồng hồ cát
Đồng hồ treo tường
Đồng hồ bấm giây
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:
Neutron và electron
Proton và electron
Proton và neutron
Electron
Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?
Khối lượng của electron rất nhỏ
Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron
Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton
Khối lượng của electron rất lớn
Trong các câu sau, câu không đúng là?
Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron
Số proton trong nguyên tử bằng số neutron
Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử
Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay quanh Mặt Trời
Khối lượng nguyên tử (amu) của các nguyên tố nitrogen (N), sulfur (S), calcium (Ca), lithium (Li) lần lượt là?
14, 32, 40, 7
14, 31, 40, 7
14, 32, 39, 7
14, 31, 39, 7
Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là
âm phản xạ
âm tới
siêu âm
hạ âm
Câu 9: Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn đều là:
A. Kim loại.
B. Phi kim.
C. Khí hiếm.
D. Chưa xác định được.
Câu 10: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)
A. Chlorine, bromine, fluorine.
B. Fluorine, carbon, bromine.
C. Berryllium, carbon, oxygen.
D. Neon, helium, argon.
Câu 11. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Đơn chất là chất trong phân tử chỉ có một nguyên tử.
B. Đơn chất là chất mà phân tử gồm các nguyên tử có khối lượng bằng nhau.
C. Trong đơn chất, các nguyên tử hoàn toàn giống nhau.
D. Trong đơn chất, các nguyên tử có điện tích hạt nhân giống nhau.
Câu 12. Đèn neon chứa
A. Các phân tử khí neon Ne2.
B. Các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. Một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.
D. Một nguyên tử neon.
Câu 13. Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
A. Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử;
B. Sự cho nhận của cặp electron hóa trị;
C. Liên kết giữa ion dương và ion âm;
D. Liên kết giữa các ion dương trong phân tử
Câu 14. Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
A. H2S, Na2O;
B. CH4, CO2;
C. CaO, KCl;
D. SO2, NaCl.
Câu 15. Trong phân tử MgO, nguyên tử Mg (magnesium) và nguyên tử O (oxygen) liên kết với nhau bằng liên kết
A. ion.
B. cộng hóa trị.
C. kim loại.
D. phi kim.
Câu 16. Điều kiện nào sau đây được thoả mãn thì ta nghe được tiếng vang của âm thanh?
A. Âm thanh phát ra phải rất lớn.
B. Âm thanh phát ra phải gặp vật cản.
C. Âm truyền đến vật cản dội lại đến tai ta, chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta một khoảng thời gian ít nhất là 1/15 giây.
D. Âm thanh phải truyền thẳng và không gặp vật cản.
Câu 17. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến phản xạ âm?
A. Dùng máy đo độ sâu của biển. .
B. Tiếng vang xảy ra trong các hang động
C. Điều chỉnh âm thanh của máy radio nhỏ lại.
D. Tiếng vọng lại khi nói chuyện trong phòng lớn.
Câu 18. Người ta thường sử dụng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 4 giây. Biết tốc độ truyền âm trong nước là 1500 m/s, độ sâu của đáy biển là:
A. 1500 m.
B. 3000 m
C. 750 m
D. 2000 m
Câu 19: Ba bạn học sinh là Hoàng, Nghiêm, Nghị khi tan học cùng đi trên một con đường để về nhà. Tốc độ của Hoàng là 2,5 m/s, của Nghiêm là 65 m/phút, của Nghị là 5,4 km/h. Kết luận đúng là:
A. Hoàng đi nhanh nhất.
B. Nghiêm đi nhanh nhất.
C. Nghị đi nhanh nhất.
D. 3 bạn đi nhanh như nhau.
Câu 21: Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây là đúng?
A. v = s.t
B. s = v:t
C. t = s : v
D. s = vt
Câu 22: Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Bạn An đi nhanh nhất.
B. Bạn Bình đi nhanh nhất.
C. Bạn Đông đi nhanh nhất.
D. Ba bạn đi nhanh như nhau.
Câu 23: Một xe máy đi từ Thành Phố A đến Thành Phố B với tốc độ trung bình 30km/h mất 1 giờ 30 phút. Quãng đường từ Thành Phố A đến Thành Phố B là:
A. 39 km.
B. 45 km.
C. 2700 km.
D. 10 km.
Câu 24: Dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s.
Tốc độ của vật là
A. 20 m/s.
B. 8 m/s.
C. 0,4 m/s.
D. 2,5 m/s
Câu 25: Từ đồ thị quãng đường- thời gian, ta không xác định được thông tin nào dưới đây?
i A. Thời gian chuyển động
B. Tốc độ chuyển động
C. Quãng đường đi được
D. Hướng chuyển động
Câu 26: Trong công thức Al2O3, aluminium có hóa trị:
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 27: Công thức hoá học của Fe (II) và O là:
A. Fe2O
B. FeO2
C. Fe2O2
D. FeO
Câu 28: Tốc độ của xe thứ nhất 800 m/ min, xe thứ hai 0,6 km/min và xe thứ ba là 35 km/h. Thứ tự các xe theo tốc độ tăng dần là:
A. Xe1- xe2- xe3
B. Xe 3- xe2- xe1
C. Xe 2- xe1- xe3
D. Xe 2- xe3- xe 1
Câu 29. Thiết bị bắn tốc độ thường được dùng để xác định:
A. tốc độ của các phương tiện giao thông.
B. tốc độ trong các phòng thí nghiệm.
C. tốc độ của các vận động viên bơi lội.
D. tốc độ của học sinh trong giờ thể dục
Câu 30. Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo tốc độ?
A. Thước dây và đồng hồ bấm giây.
B. Thước mét, đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện.
C. Thước mét và cân điện tử.
D. Thiết bị “bắn tốc độ”.
Câu 32. Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo
A. độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.
B. độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.
C. thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.
D. quãng đường và hướng chuyển động của vật.
Câu 33. Khi đo tốc độ của bạn Nam trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian
A. từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích.
B. từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về đích.
C. bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.
D. bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.
Câu 34. Khoảng cách nào sau đây là khoảng cách an toàn theo bảng bên dưới đối với xe ô tô chạy với tốc độ 25 m/s?
A. 35 m.
B. 55 m.
C. 70 m.
D. 100 m.
Câu 35. Xe buýt chạy trên đường không có giải phân cách cứng với tốc độ v nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa được chỉ ra ở bảng bên dưới?
A. 50 km/h < v < 80 km/h.
B. 70 km/h < v < 80 km/h.
C. 60 km/h <v < 70 km/h.
D. 50 km/h <v < 60 km/h.
Câu 36. Dựa vào nội dung được thể hiện trong hình bên dưới khi xe ô tô va chạm với người đi bộ; hãy chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Tốc độ xe ô tô càng cao thì tỉ lệ sống sót của người đi bộ càng cao.
B. Tốc độ xe ô tô càng thấp thì tỉ lệ sống sót của người đi bộ càng thấp.
C. Tốc độ xe ô tô càng thấp thì tỉ lệ sống sót của người đi bộ càng cao.
D. Tốc độ xe ô tô càng cao thì tỉ lệ sống sót của người đi bộ càng thấp.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?
A. Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.
B. Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ.
C. Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn.
D. Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn.
Câu 38. Một chiếc ô tô được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,2 s. Nếu tốc độ giới hạn là 22 m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Tốc độ của ô tô là 20 m/s và ô tô không vượt quá tốc độ cho phép.
B. Tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô có vượt quá tốc độ cho phép.
C. Tốc độ của ô tô là 28 m/s và ô tô có vượt quá tốc độ cho phép.
D. Tốc độ của ô tô là 18 m/s và ô tô không vượt quá tốc độ cho phép.
Câu 39: Một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của:
A. Cột khí trong ống sáo.
B. Thành ống sáo.
C. Các ngón tay của người thổi.
D. Miệng của người thổi.
Câu 40: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm mang năng lượng.
B. Sóng âm được tạo ra bởi các vật dao động.
C. Chất rắn truyền âm kém hơn chất khí.
D. Sóng âm không truyền được trong chân không.
Câu 41: Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?
A. Không khí.
B. Nước.
C. Xăng.
D. Thép.
Câu 42: Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?
A. Chất rắn.
B. Chất rắn và chất lỏng.
C. Chân không.
D. Chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 43: Một số loài côn trùng khi bay sẽ phát ra tiếng vo ve như muỗi, ong, ruồi, … Tiếng vo ve ấy được phát ra từ bộ phận nào của chúng?
A. Bụng.
B. Miệng.
C. Cánh.
D.Râu.
Câu 44. Đơn vị của tần số là
A. Db
B. m
C. Hz
D. m/s.
Câu 45. Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
A. Khi vật dao động mạnh hơn.
B. Khi vật dao động chậm hơn
C. Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.
D. Khi tần số dao động lớn hơn.
Câu 46. Một âm thoa dao động với tần số 25 Hz. Trong 1 phút âm thoa thực hiện được:
A. 25 dao động.
A. 25 dao động.
C. 750 dao động.
D. 50 dao động.
Câu 47. Một bạn học sinh nghe âm phát ra từ hai chiếc loa: loa A và loa B. Biết rằng âm do lao A phát ra có tần số lớn hơn 100 Hz so với âm do loa B phát ra. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra cao hơn loa B.
B. Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra cao hơn loa A.
C. Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra to hơn loa B.
D. Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra to hơn loa A.
Câu 48. Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
A. Trong 1 giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.
B. Trong 1 phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động.
C. Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.
C. Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.
Câu 49. Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?
A. Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.
B. Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.
C. Có kích thước lớn.
D. Có kích thước nhỏ.
Câu 50. Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là
A. âm phản xạ.
B. âm tới
C. siêu âm.
D. hạ âm.
