wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ HKII

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng phân hạch

a)

Chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.

b)

Là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.

c)

Là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn

d)

Là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

2.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

b)

Sự tách hạt nhân nặng thành hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

c)

Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân nặng hơn.

d)

Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

3.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn

b)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

phản ứng trong đó 1 hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn.

d)

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

4.

Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, để cung cấp nănglượng cho nhà máy hoạt động người ta sử dụng phản ứng:

a)

. Phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức vượt hạn.

b)

Nhiệt hạch có kiểm soát

c)

Phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn.

d)

Phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn.

5.

Tia α\alpha  

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không

b)

là dòng các hạt nhân He.

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

6.

.Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

Tia γ\gamma  

b)

Tia β\beta  

c)

Tia α\alpha  

d)

Tia X

7.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

8.

Chọn câu trả lời đúng. Tia phóng xạ đâm xuyên kém nhất là:

a)

Tia α\alpha  

b)

Tia β+\beta+  

c)

Tia γ\gamma  

d)

Tia β\beta-  

9.

Chọn câu trả lời đúng. Tia phóng xạ có hạt chuyển động chậm nhất là:

a)

Tia α\alpha  

b)

Tia β+\beta+  

c)

Tia γ\gamma  

d)

Tia β\beta-  

10.

Chọn câu trả lời đúng. Phóng xạ là hiện tượng:

a)

Hạt nhân bị vỡ ra thành hai hay nhiều mảnh khi bị nơtron nhiệt bắn vào.

b)

Hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

c)

Hạt nhân phóng tia phóng xạ sau khi bị kích thích.

d)

Hạt nhân biến thành hạt nhân khác khi hấp thụ nơtron và phát ra tia beta, alpha hoặc gamma.

11.

Có thể thay đổi hằng số phóng xạ  của đồng vị phóng xạ bằng cách nào

a)

Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh

b)

Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh

c)

Đốt nóng nguồn phóng xạ đó

d)

Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ

12.

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó

a)

Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ

b)

½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã

c)

Độ phóng xạ tăng gấp một lần

d)

Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp hai lần khối lượng ban đầu

13.

Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia X

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia gamma

14.

Chọn câu sai khi nói về tia γ\gamma  

a)

Không mang điện tích

b)

Có bản chất như tia X

c)

Có khả năng đâm xuyên rất lớn

d)

Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

15.

Chọn câu sai khi nói về tia

β\beta  

a)

Mang điện tích âm

b)

Có bản chất như tia X

c)

Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng

d)

Làm ion hóa chất khí nhưng yếu hơn so với tia α\alpha  

16.

Chọn câu đúng. Các tia có cùng bản chất là

a)

Tia γ\gamma  và tia tử ngoại

b)

Tia α\alpha  và tia hồng ngoại

c)

Tia âm cực và tia Rơnghen

d)

Tia α\alpha  và tia âm cực

17.

Chọn câu sai. Tia γ\gamma  

a)

Gây nguy hại cơ thể

b)

Có khả năng đâm xuyên rât mạnh

c)

Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường

d)

Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen

18.

Chọn câu sai: 

a)

Tia γ\gamma  gây nguy hại cho cơ thể

b)

vận tốc tia γ\gamma   bằng vận tốc ánh sáng

c)

Tia γ\gamma   không bị lệch trong từ trường và điện trường

d)

Tia γ\gamma   có bước sóng lớn hơn tia X nên năng lượng lớn hơn tia X

19.

Các tia có cùng bản chất là:

a)

Tia Rơn ghen và tia γ\gamma  

b)

Tia α\alpha   và tia γ\gamma  

c)

Tia α\alpha  và tia Rơnghen

d)

Tia âm cực và tia γ\gamma  

20.

Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:

a)

Tia α\alpha   và tia β\beta  

b)

Tia Rơn ghen và tia γ\gamma  

c)

Tia α\alpha  và tia Rơnghen

d)

Tia α\alpha  , β\beta  , γ\gamma  

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Tia α\alpha   lệch về bản âm của tụ điện

b)

Tia α\alpha  gồm các hạt nhân nguyên tử Heli.

c)

Tia β\beta-   không do hạt nhân phát ra vì nó chứa e.

d)

Tia γ\gamma   là sóng điện từ

22.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

23.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo

a)

Định luật bảo toàn điện tích

b)

Định luật bảo toàn số khối

c)

Định luật bảo toàn động lượng

d)

Định luật bảo toàn khối lượng

24.

Hệ thức Einstein giữa khối lượng và năng lượng là:

a)

E =m/c^2

b)

E=m.c

c)

E=m/c

d)

E=m.c^2

25.

Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

c)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

d)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

26.

Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử:

a)

Nhân mang điện dương vì số hạt dương nhiều hơn hạt âm

b)

Số nucleon cũng là số khối A

c)

Tổng số nơtron = số khối A – bậc số Z

d)

nhân nguyên tử chứa Z proton.

27.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ:

a)

các proton

b)

các nuclôn.

c)

các electron

d)

các câu trên đều đúng

28.

Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có độ đơn sắc cao.

b)

Có tính kết hợp

c)

Có cường độ lớn

d)

Luôn gây ra hiện tượng quang điện ngoài

29.

Nguồn laze hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

Cảm ứng điện từ.

b)

Phát quang của hóa chất

c)

Phát xạ cảm ứng.

d)

Hội tụ ánh sáng khi đi qua thấu kính.

30.

Để nguyên tử hấp thụ một phôtôn thì phôtôn đó phải có năng lượng

a)

Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất.

b)

Bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng.

c)

Bằng hiệu năng lượng của hai trạng thái dừng bất kì.

d)

Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng cao nhất.

31.

Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có

a)

Độ sai lệch về tần số là rất nhỏ

b)

Độ sai lệch về năng lượng là rất lớn

c)

Độ sai lệch về bước sóng là rất lớn

d)

Độ sai lệch về tần số là rất lớn

32.

Hiện tượng phát quang của đèn ống để thắp sáng (đèn huỳnh quang) là:

a)

điện – phát quang.

b)

hóa – phát quang.

c)

catod – phát quang

d)

quang – phát quang.

33.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang phát quang?

a)

Sự phát sáng của đèn huỳnh quang

b)

Phát quang catod ở đèn hình ti vi

c)

Phát quang của đèn LED

d)

Sự phát sáng của đèn huỳnh quang.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?

a)

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

b)

rong hiện tượng quang dẫn,electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn

c)

Một trong những ứng dụng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống. (đèn nê–ôn)

d)

Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electrondẫn là rất lớn.

35.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?

a)

Giao thoa

b)

Tán sắc

c)

Nhiễu xạ

d)

Quang điện.

36.

Phôtôn không có:

a)

năng lượng

b)

động lượng

c)

trạng thái đứng yên

d)

tính chất sóng

37.

Chọn câu sai

a)

Mỗi phôtôn của tia X có năng lượng bé hơn năng lượng mỗi phôtôn của tia tử ngoại

b)

Tia X được phát ra khi chùm electron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn

c)

Mỗi phôtôn của tia X có năng lượng bé hơn năng lượng mỗi phôtôn của tia gamma

d)

Tia X không không phải là dòng hạt mang điện.

38.

Chọn câu trả lời đúng. Khi ánh sáng truyền đi trong môi trường thì năng lượng của photon ánh sáng

a)

Không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách giữa nguồn và điểm đến

b)

Thay đổi tùy thuộc vào ánh sáng truyền trong môi trường nào

c)

Thay đổi tùy thuộc vào khoảng cách từ nguồn đến điểm đến xa hay gần

d)

Chỉ không bị thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không.

39.

Chọn câu trả lời sai

a)

Trong chân không ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ trong chân không

b)

nh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phôtôn

c)

Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng.

d)

Thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện.

40.

Chọn câu trả lời đúng. Quang electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng,nếu:

a)

Cường độ của chùm sáng đủ lớn

b)

Tần số ánh sáng nhỏ

c)

Vận tốc của chùm ánh sáng đủ lớn

d)

Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một bước sóng giới hạn của kim loại đó.

41.

Theo quan điệm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

b)

Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần

c)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

42.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

Chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân hêli

b)

Chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

c)

Cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

d)

Tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

43.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

Tần số càng lớn.

b)

Tốc độ truyền càng lớn.

c)

Bước sóng càng lớn

d)

Chu kì càng lớn

44.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

d)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

45.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là E(Đ), E(L) vàE(T) thì

a)

E(T )> E(L) > E(Đ)

b)

E(T)> E(Đ) > E(L)

c)

E(Đ) > E(L) > E(T)

d)

E(L) > E(T) > E(Đ)

46.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang – phát quang

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

d)

hiện tượng quang điện ngoài

47.

Chọn phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

48.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

c)

Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.