wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí - ĐC GHK 1 - Lớp 8

Total questions: 36

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi trên dòng nước . Trong các câu mô tả sau đây câu nào đúng? *

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

c)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

2.

Một ô tô chuyển động trên đường với vận tốc trung bình 50km/h. Sau 30 phút người đó đi được:

a)

25km.

b)

100km.

c)

1500km.

d)

20km.

3.

Khi chỉ có 1 lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Vận tốc không thay đổi .

b)

Vận tốc tăng dần.

c)

Vận tốc giảm dần.

d)

Có thể tăng dần cũng có thể giảm dần.

4.

Khi cán búa hỏng, có thể làm chặt lại bằng cách nào?

a)

Đem gõ mạnh đầu búa xuống đất. Vì khi gõ đầu búa xuống đất, cán búa sẽ chắc lại.

b)

Đem gõ mạnh cán búa xuống đất. Vì khi gõ mạnh đuôi cán xuống đất, cán búa đột ngột bị dừng lại còn đầu búa theo quán tính tiếp tục chuyển động nên ngập chặt vào đầu búa.

c)

Đặt búa nằm ngang rồi gõ đầu búa.

d)

Không thể làm làm chặt cán búa.

5.

Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng.

a)

Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.

b)

Bánh xe khi xe đang chuyển động.

c)

Một viên phấn rơi từ trên cao xuống.

d)

Một viên đá được ném theo phương nằm ngang.

6.

Một người đi bộ với vận tốc 5km/h. Tìm khoảng cách từ nhà tới nơi làm việc biết thời gian để người đó đi từ nhà tới nơi làm việc là 15 phút?

a)

1,25km.

b)

12,5km.

c)

125km.

d)

75km.

7.

Một xe máy đi một quãng đường AB dài 60km với vận tốc 60km/h. Hỏi thời gian người đó đi hết quãng đường AB?

a)

0.5h

b)

1h

c)

2h

d)

4h

8.

Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?

a)

Quãng đường chuyển động dài hay ngắn.

b)

Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm.

c)

Thời gian chuyển động dài hay ngắn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

9.

54km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng.

a)

15 m/s

b)

20 m/s

c)

30 m/s

d)

25 m/s

10.

Vì sao nói lực là một đại lượng véc tơ?

a)

Vì lực là đại lượng chỉ có độ lớn.

b)

Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương.

c)

Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương và chiều.

d)

Vì lực là đại lượng vừa có phương vừa có chiều.

11.

Khi nói về quán tính của một vật, kết luận nào không đúng:

a)

Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.

b)

Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.

c)

Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại.

d)

Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại.

12.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào không phải đơn vị vận tốc?

a)

km/h

b)

m/h

c)

ph/m

d)

km/ph

13.

Một con ếch đang ngồi trên bờ sông. Một khúc gỗ trôi trên dòng nước. Mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Con ếch đứng yên so với dòng nước.

b)

Con ếch đứng yên so với khúc gỗ.

c)

Con ếch đứng yên so với bờ sông

d)

Con ếch chuyển động so với bờ sông.

14.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang phải, chứng tỏ xe:

a)

đột ngột giảm vận tốc.

b)

đột ngột tăng vận tốc.

c)

đột ngột rẽ sang phải.

d)

đột ngột rẽ sang trái.

15.

Lúc 6h30’, một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 100km với vận tốc 64km/h. Cùng thời điểm một xe máy đi từ Hải Phòng về Hà Nội với vận tốc 36km/h. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

a)

7h

b)

7h15'

c)

7h30'

d)

8h30'

16.

Một người đi xe đạp trên đoạn đường AB. Nửa đoạn đường đầu người ấy đi với vận tốc v1=20km/h. Quảng đường còn lại người đó đi với vận tốc v2=30km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường AB.

a)

18 km/h

b)

24 km/h

c)

30 km/h

d)

32 km/h

17.

Một chiếc ô tô đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Hành khách đứng yên so với người lái xe.

b)

Người soát vé đứng yên so với hành khách.

c)

Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.

d)

Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.

18.

Vận tốc của một ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 18000m/h và của tàu hoả là 14m/s. Hãy sắp xếp theo thứ tự từ chuyển động chậm nhất đến chuyển dộng nhanh nhất.

a)

Ô tô – Tàu hoả – Xe máy.

b)

Tàu hoả – Ô tô – Xe máy.

c)

Xe máy – Ô tô – Tàu hoả.

d)

Ô tô – Xe máy – Tàu hoả.

19.

Vật sẽ như thế nào khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.

b)

Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi, hoặc vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi.

c)

Vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

d)

Vật đang chuyển động đều sẽ không chuyển động đều nữa.

20.

Trong các chuyển động sau, chuyển dộng nào là chuyển động đều?

a)

Chuyển động của chiếc xe đạp khi đang thả dốc.

b)

Chuyển động của cánh quạt khi quạt đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của viên đá được ném lên cao.

d)

Chuyển động của đoàn tàu đang rời ga.

21.

Trong các phép đổi đơn vị vận tốc sau này, phép đổi nào là sai?

a)

12m/s = 43,2km/h

b)

48km/h = 23,33m/s

c)

150cm/s = 5,4km/h

d)

62km/h = 17.2m/s

22.

Vận tốc của một ô tô là 40km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 40km.

b)

Ô tô chuyển động trong một giờ.

c)

Trong mỗi giờ, ô tô đi được 40km.

d)

Ô tô đi 1km trong 40 giờ.

23.

Một ô tô đi từ Hà Nội đến Hải Phòng. Hói đó là chuyển động gì ?

a)

Chuyển động đều.

b)

Chuyển động chậm dần.

c)

Chuyển động nhanh dần.

d)

Chuyển động không đều.

24.

Kí hiệu cường độ của lực là kí hiệu nào dưới đây?

a)

F

b)

F ( mũi tên sang trái trên đầu )

c)

F ( mũi tên sang phải trên đầu )

d)

F (***)

25.

Một người đi xe đạp trên đoạn đường AB. Nửa đoạn đường đầu người ấy đi với vận tốc v1=12km/h. Nửa sau người đó đi với vận tốc v2. Biết vận tốc trung bình trên cả đoạn đường AB là 8km/h. Tìm vận tốc v2.

a)

2 km/h

b)

4 km/h

c)

6 km/h

d)

8 km/h

26.

Độ dài quãng đường đi được trong thời gian và vận tốc cho trước được tính bằng hệ thức:

a)

v = S.t

b)

S = v.t

c)

v = t / S

d)

T = S.v

27.

Một người đi xe xuống dốc dài 100m, trong 25m đầu người ấy đi hết 30s, quãng đường còn lại đi hết 15s. Hỏi vân tốc trung bình trên cả dốc là bao nhiêu?

a)

2,22 m/s

b)

2,22 km/h

c)

22,2 m/s

d)

22,2 m/h

28.

Xe ôtô đang chuyển động đột ngột rẽ trái. Hành khách trong xe bị:

a)

Nghiêng người sang phía trái.

b)

Nghiêng người sang phía phải.

c)

Xô người về phía trước.

d)

Ngả người về phía sau.

29.

Khi biểu diễn một lực có độ lớn 25N theo tỉ xích 0,5cm ứng với 5N sẽ biểu diễn lực đó với độ dài bao nhiêu cm?

a)

5 cm

b)

2.5 cm

c)

3.0 cm

d)

0.5 cm

30.

Một người đi xe máy từ A đến B. Trên đoạn đường đầu người đó đi hết 15 phút. Đoạn đường còn lại người đó đi trong thời gian 30 phút với vận tốc 12m/s. Hỏi đoạn đường dầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là 36km/h.

a)

3 km

b)

5.4 km

c)

10.8 km

d)

21.6 km

31.

Kết luận nào sau đây không đúng:

a)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.

d)

Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

32.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

a)

Gió thổi cành lá đung đưa.

b)

Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng ten nít bị bật ngược trở lại.

c)

Một vật đang rơi từ trên cao xuống.

d)

Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

33.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng.

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau.

c)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau

d)

Hai lực tác dụng có cùng chiều.

34.

Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.

a)

Xe đi trên đường.

b)

Thác nước đổ từ trên cao xuống.

c)

Mũi tên bắn ra từ cánh cung.

d)

Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất.

35.

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

a)

Phương , chiều.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

36.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

b)

Xe máy chạy trên đường.

c)

Lá rơi từ trên cao xuống.

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.