Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 7

Total questions: 21

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

có khả năng di chuyển

b)

có diệp lục

c)

tự dưỡng

d)

có cấu tạo tế bào

2.

Câu 3: Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Roi

b)

Không bào co bóp

c)

Điểm mắt

d)

Lông bơi

3.

Câu 1: Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

4.

Câu 4: Đỉa thuộc ngành?

a)

Giun tròn

b)

Giun dẹp

c)

Giun đốt

d)

Động vật nguyên sinh

5.

Câu 5: Giun đũa thường sống kí sinh ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá của người?

a)

Ruột già

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Gan

6.

Câu 6: Thân loại sinh vật nào sau đây có hang trăm đốt sán, mỗi đốt sán đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

7.

Câu 7: Hiện tượng bện nhân đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng

a)

Bệnh táo bón

b)

Bệnh táo bón

c)

Bệnh kiết lị

d)

Bệnh dạ dày

8.

Câu 8: Để phòng tránh bệnh kiết lị cần làm gì?

a)

Ăn uống hợp vệ sinh

b)

Mắc màn khi đi ngủ.

c)

Diệt bọ gậy

d)

Uống nhiều nước

9.

Câu 9. Loài giun nào được Đác-Uyn nói là “ Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi?

a)

Giun đất

b)

Giun đỏ

c)

Vắt

d)

Rươi

10.

Câu 10. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp..

d)

Thường xuyên mắc màn khi đi ngủ.

11.

Câu 11. Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?

a)

Sán bã trầu

b)

Sán lá máu

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

12.

Câu 12. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng

13.

Câu 13. . Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?

a)

Ruồi vàng

b)

Bọ chó

c)

Bọ chét

d)

Muỗi Anophen

14.

Câu 14. Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?

a)

Sông

b)

Biển

c)

Suối

d)

Ao, hồ

15.

Câu 15. Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

16.

Câu 16. Hình dạng của thuỷ tức là

a)

Dạng trụ dài

b)

Hình cầu

c)

Hình đĩa

d)

Hình nấm

17.

Câu 17. Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

a)

Di chuyển kiểu lộn đầu

b)

Di chuyển kiểu sâu đo

c)

Di chuyển bằng cách hút và nhả nước

d)

Cả sâu đo và lộn đầu

18.

Câu 18. Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Cản trở giao thông đường thuỷ

b)

Gây ngứa và độc cho người

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

19.

Câu 19. Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp

20.

Câu 20. Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn

b)

Đối xứng hai bên

c)

Đối xứng lưng – bụng

d)

Đối xứng trước – sau

21.

Câu 21. Vì sao khi mưa to giun đất thường chui lên khỏi mặt đất?

a)

Vì giun đất hô hấp qua da, khi trời mưa to, nước ngập cơ thê giun nên làm giun ngạt thở.

b)

Vì giun đất hô hấp qua mang, khi trời mưa to, nước ngập cơ thê giun nên làm giun ngạt thở.

c)

Vì giun đói.

d)

Cả ba ý trên.