wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn địa

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tình hình phân bố dân cư của 1 địa phương, một nước được thể hiện qua

a)

Mật độ dân số

b)

Tháp tuổi

c)

Gia tăng cơ giới

d)

Gia tăng tự nhiên

2.

đặc điểm ngoại hình của chủng tộc môn-gô-lô-it là

a)

Da vàng, tóc vàng mắt xanh

b)

Da vàng, tóc xoăn, mắt xanh,

c)

Da đen, tóc vàng mắt đen

d)

Da vàng, tóc đen, mắt đen

3.

Gió tín phong thổi thường xuyên ở

a)

Đới nóng

b)

Đới cận nhiệt

c)

Đới ôn hoà

d)

Đới lạnh

4.

Hạn chế của khí hậu nóng ẩm đối vs sản xuất nông nghiệp là

a)

Nhiều nơi có tuyết rơi

b)

Lũ lụt, sạt lỡ đất

c)

Sương muối, giá rét

d)

Sâu bệnh phát triển

5.

Đới nóng nằm trong khoảng

a)

Giữa 2 đường vòng cực Bắc và Nam

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực nam

c)

Từ xích đạo đến chí tuyến bắc

d)

Khoảng giữa 2 chí tuyến bắc và nam

6.

Biên độ nhiệt trung bình năm trong môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

8°c

b)

9°c

c)

10°c

d)

11°c

7.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với khí hậu của môi trường nhiệt đới

a)

Nhiệt độ cao quanh năm trên 20°c

b)

Có một thời kì khô hạn từ 3 đến 9 tháng

c)

Có 2 lần mặt trời lên đỉnh

d)

Lượng mưa trung bình năm từ 1500mm-2000mm

8.

Môi trường chiếm diện tích lớn nhất đới ôn hoà

a)

Môi trường ôn đới hải dương

b)

Môi trường ôn đới lục địa

c)

Môi trường ôn đới địa trung hải

d)

Môi trường ôn đới cận nhiệt

đới

9.

Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta KHÔNG thể biết

a)

Các độ tuổi của dân số

b)

Số nam và nữ

c)

Số người sinh tử của 1 năm

d)

Số người dưới độ tuổi lao động

10.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự gia tăng dân số

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao

b)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm

c)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm

d)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao

11.

Gia tăng cơ giới là sự gia tăng dân số do

a)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi

b)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến

c)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi

d)

Sự tương quan giữa số ngươif chuyển đi và số người chuyển từ nơi khác đến

12.

Dân cư thế giới tập trung đông đúc khu vực đồng bằng vì

a)

Tập chung nguồn tài nguyên

b)

Khí hậu mát mẻ

c)

Thuận lợi cho cư trú gia lưu kinh tế

d)

Ít chịu ảnh hưởng thiên tai

13.

Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc ơ-gô-pê-ô-it là

a)

Gia trắng tóc vàng mắt xanh

b)

da vàng, tóc xoăn, mắt xanh

c)

da đen, tóc vàng, mắt đen

d)

Da vàng, tóc đen mắt đen

14.

Nhân tố nào sau đây tác động đến sự mở rộng phạm vi phân bố dân cư trên trái đất

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

tiêns bộ khoa học kỹ thuật

c)

Sự gia tăng dân số

d)

Chính sách phân bố dân cư

15.

Theo số liệu thống kê năm 2020 dân số indo là 273 500 000 người và diện tích 1 919 00 km2 . Vậy indo có mật độ dân số là bn

a)

130/km2

b)

141/km2

c)

142/km2

d)

144/km2

16.

Vị trí của môi trường nhiệt đới gió mùa nằm ở

a)

Kv nam á và đông nam á

b)

Nằm giữa đới nóng và đới lạnh

c)

Từ năm 5° bắc và 5° độ nam đến chí tuyến

d)

Từ chí tuyến đến vùng cực bắc

17.

Nguyên nhân khí hậu miền bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do

a)

Là nươcs ta nằm ở vĩ độ cao

b)

ảnh của dòng biển lạnh

c)

Chịu ảnh hươungr của gió mùa đông bắc

d)

Do địa hình có nhiều núi cao

18.

Các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở các nhóm nước nào sau đây

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước kém phát triển

c)

Các nước đg phát triển

d)

Các nước suất khẩu dầu mỏ

19.

Rừng thưa và xa vang là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

20.

theo e đến năm 2050 dân số thế giới sẽ là bn

a)

7,9 tỉ

b)

8,9 tỉ

c)

10 tỉ người

d)

11 tỉ người

21.

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc nhất trên thế giới

a)

Màu da

b)

Bàn tay

c)

Môi

d)

lông mày

22.

.Dân số trên thế giới phân bố

a)

Rất đều

b)

đồng đều

c)

Tập trung

d)

Ko đều

23.

chaau lục nào nghèo nhất thế giới.

a)

Châu âu

b)

Châu phi

c)

Châu á

d)

Châu mỹ

24.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

Xa van, câu bụi lá cứng

b)

Rừng lá kim,

c)

Rừng rậm xanh quanh năm

d)

Rừng lá rộng

25.

Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Rừng thưa và xa van

d)

Rừng ngập mặn

26.

đâu ko đúng vs đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm

a)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

b)

Biên độ nhiệt giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (3°c)

c)

Lượng mương trung bình năm lớn mưa tăng dần từ xích đạo về 2 cực

d)

Độ ẩm ko khí rất cao, trung bình trên 80%

27.

Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông ko lạnh lắm là đặc điểm của môi trường

a)

Ô đới lục địa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Địa trung hải

d)

Cận nhiệt đới ẩm

28.

Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hoà ntn

a)

Thay đổi thất thường

b)

tho Tiết quanh năm ôn hoà mát mẻ

c)

Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh

d)

Ko quá nóng ko quá lạnh

29.

Đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc nam ở đới ôn hoà?

a)

1 năm có 4 mùa xuân, hạ, thu, động

b)

Bờ tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt

c)

Ở vĩ độ cao có mìa đông rất lạnh và kéo dài, gần chí tuyến có mùa đông ấm áp

d)

Thảm thực vật thay đổi tùe rưngf lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim

30.

những yếu tố làm cho khí hậu đới ôn hoà thay đổi thất thường là do

a)

Ảnh hưởng các đợt khí nóng và các đợt khí lạnh, gió tây ôn đới

b)

Gió tây ôn đới và khối khí đại dương dòng biển lạnh

c)

Ảnh hưởng các dòng biển nóng và dòng biển lạnh khối khí đại dương

d)

Ảnh hưởng các đợt khí nóng và khí lạnh, gió tây ôn đới, khối khí đại dương

31.

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm

a)

Lạnh, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Khô, nóng

d)

Lạnh ẩm

32.

Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng cạn kiệt chủ yếu là do

a)

Tác động khí hậu toàn cầu

b)

Công nghệ khai thác lạc hậu

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

d)

Dân số đông và khai thác tài nguyên thô để xuất khẩu

33.

Biện pháp nào sau đây ko có vai trò không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Nâng cao đời sống nhân dân

d)

Tăng cường khai thác tài nguyên có giá

34.

ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quần cư thành thị

a)

Mật độ dân số cao

b)

Phổ biến lối sống thành thị

c)

Nhà cửa tập trung vs mật độ cao

d)

Kinh tế chủ yếu là nông nghiệp và công nghiệp

35.

Dân số thế giới thế giới đạt 1 tỉ người vào năm nào

a)

1804

b)

1927

c)

1999

d)

2001

36.

Châu lục nào có số dân ít nhất thế giới

a)

châu á

b)

Châu âu

c)

Châu phi

d)

Châu đại dương dương