wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì I - Địa

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta, dân tộc Kinh (năm 2009) chiếm bao nhiêu % dân số?         

a)

85,7% dân số

b)

86,2% dân số

c)

86% dân số

d)

87% dân số

2.

Các dân tộc nào dưới đây có địa bàn cư trú chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? 

a)

Tày, Nùng, Ê- đê

b)

Tày, Dao, Ê- đê  

c)

Tày, Nùng, Dao

d)

Nùng, Mường, Gia – rai

3.

Dân số nước ta hiện nay (năm 2019) đứng

a)

thứ 12 thế giới

b)

thứ 13 thế giới

c)

thứ 14 thế giới

d)

thứ 15 thế giới

4.

So với các nước trên thế giới, qui mô dân số nước ta có đặc điểm là

a)

rất ít dân

b)

ít dân

c)

rất đông dân

d)

đông dân

5.

Mốc thời gian nào sau đây chấm dứt hiện tượng “bùng nổ dân số” ở nước ta?

a)

Những năm đầu thế kỉ XIX

b)

Những năm cuối thế kỉ XIX

c)

Những năm đầu thế kỉ XX

d)

Những năm cuối thế kỉ XX

6.

Tỉ lệ gia tăng dân số còn cao và dân số đông gây sứ ép tới

a)

kinh tế, chất lượng cuộc sống, tài nguyên môi trường

b)

kinh tế phát triển, môi trường trong sạch

c)

chất lượng cuộc sống được đảm bảo

d)

tài nguyên môi trường  không bị cạn kiệt

7.

Hiện nay dân số Việt Nam đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh

a)

thấp

b)

tương đối thấp

c)

cao

d)

tương đối cao

8.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm

a)

tròn

b)

miền

c)

cột

d)

đường

9.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam có xu hướng thay đổi

a)

Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động tăng

b)

Tỉ lệ trẻ em tăng, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động tăng

c)

Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động giảm

d)

Tỉ lệ trẻ em tăng, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động giảm

10.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta?

a)

Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình

b)

Do đời sống ngày càng khó khăn

c)

Điều kiện y tế được cải thiện

d)

Ý thức của người dân về kế hoặch hoá gia đình được nâng cao

11.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân của nước ta qua các năm

a)

tròn

b)

miền

c)

cột

d)

đường

12.

So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hóa

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất cao

13.

Nhận định nào sau đây không đúng với đô thị nước ta

a)

Các đô thị của nước ta đều có qui mô lớn

b)

Phân bố tập trung ở đồng bằng và ven biển

c)

Chức năng chính là hoạt động công nghiệp và dịch vụ

d)

Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra với tốc độ ngày càng cao

14.

Nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số

a)

thấp trên thế giới

b)

trung bình trên thế giới

c)

cao trên thế giới

d)

cao nhất trên thế giới

15.

Từ năm 1995 đến năm 2007, cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế của nước ta có sự chuyển dịch theo hướng

a)

nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp – xây dựng tăng; dịch vụ tăng

b)

nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp – xây dựng giảm; dịch vụ tăng

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng giảm; dịch vụ tăng

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng tăng; dịch vụ giảm

16.

Nguyên nhân kinh tế chủ yếu dẫn dến tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là

a)

phần lớn dân cư nước ta sống ở nông thôn

b)

cơ cấu dân số ở nông thôn trẻ, số người trong độ tuổi lao động đông

c)

mật độ dân số cao, thiếu ruộng đất cho người trồng trọt, chăn nuôi

d)

sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ, sự phát triển ngành nghề còn hạn chế

17.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về sự thay đổi trong sử dụng lao động theo các thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế nhà nước giảm

b)

Tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế ngoài nhà nước giảm

c)

Tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm

d)

Tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng

18.

Công cuộc đổi mới ở nước ta được triển khai từ năm

a)

1975

b)

1986

c)

1995

d)

2006

19.

Đâu không phải là mặt đặc trưng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta

trong thời kì đổi mới?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu GDP

20.

Đặc điểm nào không phải là sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của

 nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp

b)

Hình thành các lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp

d)

Tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động

21.

Hiện nay nước ta có mấy vùng kinh tế?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

22.

Từ khi tiến hành công cuộc đổi mới, cơ cấu thành phần kinh tế nước ta thay đổi theo hướng

a)

phát triển kinh tế nhiều thành phần

b)

tập trung phát triển kinh tế nhà nước và tập thể

c)

ưu tiên phát triển kinh tế ngoài nhà nước

d)

chỉ khuyến khích khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

23.

Ý nào sau đây không phải là thách thức trong phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Sự phân hóa giàu nghèo, vẫn còn các xã nghèo, vùng nghèo

b)

Kinh tế tăng trưởng không vững chắc

c)

Những bất cập trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm

24.

Để hàng hóa nước ta cạnh tranh được trên thị trường thế giới và khu vực, việc cần thiết là

a)

nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh

b)

chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

giải quyết việc làm cho nhiều lao động

d)

mở rộng thị trường ra các khu vực mới

25.

Thành tựu lớn nhất của công cuộc đổi mới ở nước ta là

a)

nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng, phát triển theo hướng CNH

b)

dân số ổn định, đời sống nhân dân ngày càng được nâng cao

c)

kinh tế, giáo dục và y tế đều phát triển nhanh

d)

giải quyết được nhiều việc làm cho người lao động

26.

Sự phát triển và phân bố nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào các tài nguyên

a)

đất, rừng, khí hậu, nước

b)

đất, khí hậu, nước, sinh vật

c)

đất, khoáng sản, nước, rừng

d)

đất, nước, sinh vật, biển, khí hậu

27.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

đất phù sa

b)

đất mặn

c)

đất cát ven biển

d)

đất feralit

28.

Đất phù sa thích hợp nhất cho việc trồng

a)

cây lương thực

b)

cây công nghiệp hàng năm

c)

cây ăn quả

d)

cây công nghiệp lâu năm

29.

Nước ta cây cối xanh tốt quanh năm, sinh trưởng nhanh, có thể trồng nhiều

 vụ trong một năm là nhờ có

a)

đất đai khá đa dạng

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

nguồn nước phong phú

d)

tài nguyên thực, động vật phong phú

30.

Đâu không phải là vai trò của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực trong nước

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo ra các sản phẩm có giá trị xuất khẩu

c)

Tận dụng tài nguyên, phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

Góp phần bảo vệ môi trường

31.

Ở vùng đồng bằng sông Hồng, vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì

a)

hệ thống chuồng trại phát triển

b)

giao thông vận tải thuận lợi

c)

thú y phát triển, ít bị dịch bệnh

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn

32.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt đối với nước ta vì

a)

nước ta có ¾ diện tích là đồi núi

b)

dân số nước ta đông

c)

nguồn lao động nước ta dồi dào

d)

nhu cầu sử dụng lâm sản tăng

33.

Rừng của nước ta được chia thành 3 loại là

a)

rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh, rừng đặc dụng

b)

rừng sản xuất, rừng thứ sinh, rừng phòng hộ

c)

rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng ngập mặn

d)

rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất

34.

Rừng phòng hộ không phải là

a)

các khu rừng đầu nguồn các con sông

b)

các dải rừng ngập mặn ven biển

c)

các vườn quốc gia và các khu đự trữ thiên nhiên

d)

các cánh rừng chống cát bay dọc theo dải ven biển miền Trung

35.

Chức năng chủ yếu của rừng đặc dụng là

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến gỗ

b)

điều hòa nước sông, chống lũ lụt, hạn hán, chắn cát bay ven biển

c)

cung cấp gỗ và nguyên liệu giấy

d)

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học

36.

Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản phân bố chủ yếu ở

a)

đồng bằng

b)

các thành phố lớn

c)

vùng nguyên liệu

d)

nơi đông dân cư

37.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác hải sản ở nước ta là

a)

lao động dồi dào, có kinh nghiệm đánh bắt hải sản xa bờ

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng, nguồn lợi phong phú

c)

phương tiện đánh bắt hiện đại, nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

d)

công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ rộng

38.

Biện pháp nào là quan trọng nhất để vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hóa các phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

39.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

Ngư trường Hải Phòng – Quảng Ninh

b)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa

c)

Ngư trường Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh

d)

Ngư trường Cà Mau – Kiên Giang

40.

Sản lượng khai thác hải sản nước ta tăng khá nhanh, chủ yếu do

a)

phát triển công nghiệp chế biến thủy sản

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ

c)

tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu

d)

người dân có kinh nghiệm đánh bắt hải sản

41.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta gần đây phát triển nhanh, đặc biệt là nuôi

a)

sò huyết, ngọc trai

b)

tôm, cua

c)

nghêu, sò huyết

d)

tôm, cá da trơn