NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 10. CMKHCN ... 2021 - 2022
Total questions: 68
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Nước nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ 2?
a)
Anh
b)
Pháp
c)
Mỹ
d)
Đức
2.
Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ 2 bắt đầu diễn ra từ khoảng thời gian nào?
a)
Từ những năm 40 của thế kỉ XX
b)
Từ những năm 70 của thế kỉ XX
c)
Từ những năm 80 của thế kỉ XX
d)
Từ những năm 90 của thế kỉ XX
3.
Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
a)
“ Từ những năm … của thế kỉ XX, trên thế giới đã diễn ra cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại”
b)
40
c)
70
d)
80
4.
Từ những năm 70 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 còn được gọi là:
a)
Cách mạng khoa học công nghệ
b)
Cách mạng công nghiệp
c)
Cách mạng xanh
d)
Cách mạng chất xám
5.
Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Từ những năm 70 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 còn được gọi là …”
a)
Cách mạng khoa học - công nghệ
b)
Cách mạng công nghiệp
c)
Cách mạng xanh
d)
Cách mạng chất xám
6.
Từ khoảng thời gian nào cuộc cách mạng khoa học - công nghệ lần 2 được gọi là cuộc cách mạng khoa học - công nghệ?
a)
Từ những năm 40 của thế kỉ XX
b)
Từ những năm 70 của thế kỉ XX
c)
Từ những năm 80 của thế kỉ XX
d)
Từ những năm 90 của thế kỉ XX
7.
Nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần 2 là do:
a)
Những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất
b)
Nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của con người
c)
Bùng nổ dân số, vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
d)
Tất cả các phương án A,B,C đều đúng
8.
Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
a)
“Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần 2 ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của (a), của (b).”
b)
(a) cuộc sống, (b) sản xuất
c)
(a) vật chất, (b) tinh thần
d)
(a) dân số, (b) môi trường
9.
Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
a)
“Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu …ngày càng cao của con người”.
b)
cuộc sống và sản xuất
c)
vật chất và tinh thần
d)
dân số và môi trường
10.
Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 là gì?
a)
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
b)
Khoa học – kỹ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
c)
Tạo ra nguồn của cải vật chất khổng lồ
d)
Diễn ra xu thế toàn cầu hóa
11.
Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 là... trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp”.
a)
kỹ thuật
b)
khoa học
c)
công nghệ
d)
thông tin liên lạc
12.
Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
a)
“Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 là khoa học trở thành... trực tiếp”.
b)
lực lượng sản xuất
c)
công cụ sản xuất
d)
phương thức sản xuất
13.
Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Khoa học đã tham gia trực tiếp vào..., đã trở thành nguồn gốc chính của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ”.
a)
sản xuất
b)
lưu thông
c)
kĩ thuật
d)
nghiên cứu
14.
Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 diễn ra theo trình tự nào?
a)
Kĩ thuật – khoa học – sản xuất
b)
Sản xuất – khoa học – kĩ thuật
c)
Khoa học – kĩ thuật – sản xuất
d)
Sản xuất – kĩ thuật – khoa học
15.
Nguồn gốc mọi phát minh về kĩ thuật của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần thứ 2 so với cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 1 có điểm khác là:
a)
Bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
b)
Bắt nguồn từ thực tiễn
c)
Khoa học có vai trò như thế nào trong cuộc Cách mạng KHKT lần 2?
d)
Gắn liền với kỹ thuật
16.
Khoa học có vai trò như thế nào trong cuộc Cách mạng KHKT lần 2?
a)
Gắn liền với kỹ thuật
b)
Trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
c)
Là kết quả của quá trình cải tiến trong sản xuất
d)
Trở thành nguồn gốc của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ
17.
Yếu tố nào trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần 2?
a)
Khoa học
b)
Kỹ thuật
c)
Công nghệ
d)
Thông tin liên lạc
18.
Giai đoạn đầu của cuộc cách mạng KHKT lần 2 diễn ra trong khoảng thời gian nào?
a)
Từ những năm 40 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX
b)
Từ đầu thế kỉ XX đến những năm 40 của thế kỉ XX
c)
Từ những năm 70 đến những năm 90 của thế kỉ XX
d)
Từ những năm 90 đến cuối thế kỉ XX
19.
Giai đoạn hai của cuộc cách mạng KHKT lần 2 diễn ra trong khoảng thời gian nào?
a)
Từ những năm 40 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX
b)
Từ đầu thế kỉ XX đến những năm 40 của thế kỉ XX
c)
Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 đến nay
d)
Từ những năm 90 đến cuối thế kỉ XX
20.
Giai đoạn 2 của cuộc Cách mạng KHKT lần 2 được gọi là Cách mạng KHCN là do:
a)
Công nghệ trở thành cốt lõi
b)
Chế tạo ra nhiều công cụ sản xuất mới
c)
Phát minh ra máy tính điện tử
d)
Tìm ra nhiều nguồn năng lượng mới
21.
Ý nào sau đây không là tác động của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ 2 đến quan hệ quốc tế?
a)
Quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng
b)
Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa 2 cực Xô – Mĩ
c)
Dẫn đến sự hình thành các liên minh kinh tế
d)
Làm cho trật tự 2 cực Ianta bị xói mòn và sụp đổ
22.
Giai đoạn 2 của Cách mạng KHKT lần 2 diễn ra chủ yếu trên lĩnh vực nào?
a)
Kỹ thuật
b)
Thông tin liên lạc
c)
Công nghệ
d)
Giao thông vận tải
23.
Điểm chung nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất và lần thứ 2 là gì?
a)
Có nguồn gốc từ những đòi hỏi của cuộc sống và của sản xuất
b)
Đạt nhiều thành tựu trên lĩnh vực công nghệ
c)
Phát minh ra nhiều loại vũ khí mới
d)
Khắc phục hậu quả của thiên tai, dịch bệnh.
24.
Giai đoạn 2 của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại bắt đầu từ sau sự kiện nào?
a)
Chiến tranh thế giới 2 kết thúc
b)
Cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973
c)
Chiến tranh lạnh chấm dứt
d)
Trật tự 2 cực Ianta sụp đổ
25.
Điểm khác nhau căn bản giữa cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 so với cách mạng khoa học kĩ thuật lần 1 là gì?
a)
Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các ngành khoa học cơ bản
b)
Mọi phát minh kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
c)
Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn
d)
Mọi phát minh kỹ thuật đều xuất phát từ nhu cầu chiến tranh
26.
Nước nào đạt nhiều thành tựu nhất trong cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2?
a)
Nhật Bản
b)
Pháp
c)
Trung Quốc
d)
Mĩ
27.
Từ những năm 40 của thế kỉ XX trên thế giới đã diễn ra cuộc cách mạng nào?
a)
Cách mạng khoa học kĩ thuật lần 2
b)
Cách mạng Công nghệ
c)
Cách mạng xanh trong nông nghiệp
d)
Cách mạng công nghệ thông tin
28.
Ý nghĩa của Cuộc cách mạng KHKT lần 2 là gì?
a)
Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ
b)
Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
c)
Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
29.
Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cuộc cách mạng KHKT lần 2?
a)
Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ
b)
Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
c)
Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ
d)
Dẫn tới xu thế toàn cầu hóa
30.
Sau chiến tranh lạnh, xu thế chủ yếu của thế giới là
a)
hòa bình.
b)
đối thoại.
c)
toàn cầu hóa.
d)
hợp tác quốc tế.
31.
Hệ quả cơ bản nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX xuất hiện xu thế
a)
toàn cầu hóa.
b)
chiến lược toàn cầu.
c)
hợp tác hóa toàn cầu.
d)
thương mại hóa toàn cầu.
32.
Xu thế toàn cầu hoá là hệ quả của
a)
sự ra đời của các công ty đa quốc gia.
b)
cuộc cách mạng khoa học công nghệ.
c)
sự phát triển của quan hệ thương mại thế giới.
d)
quá trình thống nhất thị trường trên thế giới.
33.
Nguyên nhân dẫn đến xu thế toàn cầu hóa là
a)
sự chấm dứt chiến tranh lạnh.
b)
cuộc cách mạng công nghiệp.
c)
cuộc cách mạng khoa học công nghệ.
d)
sự quốc tế hoá cao của nền kinh tế thế giới.
34.
Bản chất của toàn cầu hóa là
a)
toàn cầu hóa về văn hóa.
b)
toàn cầu hóa về xã hội.
c)
toàn cầu hóa về chính trị.
d)
toàn cầu hóa về kinh tế.
35.
Thương mại quốc tế tăng đã phản ánh
a)
tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới cao.
b)
thu nhập quốc dân của tất cả các nước trên thế giới tăng..
c)
nền kinh tế các nước trên thế giới quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc lẫn nhau.
d)
các công ti xuyên quốc gia đẩy mạnh hoạt động ở các nước đang phát triển.
36.
Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn, nhằm
a)
hình thành các công ti xuyên quốc gia.
b)
thắt chặt quan hệ thương mại quốc tế.
c)
đẩy mạnh xu hướng toàn cầu hoá.
d)
tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước.
37.
APEC là tên viết tắt của tổ chức nào?
a)
Quỹ tiền tệ quốc tế.
b)
Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
c)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ.
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương.
38.
UNESCO là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào?
a)
Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
b)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ.
c)
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá Liên hiệp quốc.
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương.
39.
IMF là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào?
a)
Quỹ tiền tệ quốc tế.
b)
Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
c)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ.
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương.
40.
ASEM là tên viết tắt của tổ chức liên kết khu vực nào?
a)
Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
b)
Khu vực thương mại tự do ASEAN.
c)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ.
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương.
41.
AFTA là tên viết tắt của tổ chức liên kết khu vực nào?
a)
Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
b)
Khu vực thương mại tự do ASEAN.
c)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ.
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương.
42.
WB là tên viết tắt của tổ chức nào?
a)
Khu vực thương mại tự do ASEAN.
b)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ.
c)
Ngân hàng thế giới.
d)
Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
43.
EU là tên viết tắt của tổ chức nào?
a)
Khu vực thương mại tự do ASEAN.
b)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ.
c)
Liên minh Châu Âu.
d)
Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
44.
Tổ chức nào không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
a)
Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
b)
Tổ chức Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA).
c)
Diễn đàn hợp tác Á- Âu (ASEM).
d)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA).
45.
Nội dung nào dưới đây được coi là thời cơ lịch sử do xu thế toàn cầu hoá đem lại cho tất cả các quốc gia trên thế giới?
a)
Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
Sự xung đột và giao thoa giữa các nền văn hoá trên thế giới.
c)
Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính ở các khu vực.
d)
Các nguồn vốn đầu tư, kĩ thuật - công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.
46.
Cơ hội lớn nhất của nước ta trước xu thế toàn cầu hoá là
a)
nhập khẩu hàng hoá với giá thấp.
b)
tranh thủ vốn đầu tư của nước ngoài.
c)
xuất khẩu được nhiều mặt hàng nông sản ra thế giới.
d)
tiếp thu thành tựu to lớn của cách mạng khoa học- công nghệ.
47.
Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hoá là
a)
sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập.
b)
sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới.
c)
sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế.
d)
quản lí, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài.
48.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tiêu cực của xu thế toàn cầu hóa?
a)
Thúc đẩy nhanh sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất đưa tới sự tăng trưởng cao.
b)
Hoạt động và đời sống con người kém an toàn.
c)
Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
d)
Gây bất công xã hội, phân hóa giàu nghèo.
49.
Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tích cực của toàn cầu hóa?
a)
Thúc đẩy nhanh sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất đưa tới sự tăng trưởng cao.
b)
Góp phần làm chuyển biến cơ cấu kinh tế.
c)
Gây bất công xã hội, phân hóa giàu nghèo.
d)
Tăng sức cạnh tranh và hiệu quả của nền kinh tế.
50.
Thời cơ lớn của Việt Nam trong xu thế toàn cầu hóa là gì?
a)
Tăng sức cạnh tranh trên thị trường.
b)
Thúc đẩy kinh tế phát triển.
c)
Làm thay đổi cơ cấu kinh tế.
d)
Làm chuyển biến về văn hóa xã hội.
51.
Để thích nghi với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam cần phải
a)
nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức.
b)
đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
tận dụng nguồn vốn và kỹ thuật bên ngoài để phát triển kinh tế.
d)
tiếp tục công cuộc đổi mới, ứng dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật của thế giới.
52.
Bản chất của quá trình toàn cầu hoá là
a)
sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.
c)
sự gia tăng mạnh mẽ những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia trên thế giới.
d)
sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, xuất hiện các công ty xuyên quốc gia.
53.
Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hoá?
a)
Sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực.
c)
Sự ra đời của Liên minh Châu Âu (EU).
d)
Mĩ và Nhật Bản kí kết hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
54.
Toàn cầu hóa được hiểu như thế nào là đúng nhất?
a)
Là quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ giữa các quốc gia.
b)
Là quá trình tăng lên mạnh mẽ những ảnh hưởng lẫn nhau giữa các quốc gia.
c)
Là quá trình tăng lên mạnh mẽ những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia.
d)
Là quá trình tăng lên mạnh mẽ những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.
55.
Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
a)
Sự sáp nhập và hợp nhất của các tập đoàn tư bản tài chính.
b)
Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
c)
Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
d)
Sự ra đời của các tổ chức kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
56.
Toàn cầu hóa là xu thế khách quan, là một thực tế
a)
không thể đảo lộn.
b)
không thể đảo ngược.
c)
không thể đi ngươc.
d)
không thể lộn ngược.
57.
Toàn cầu hóa là kết quả của quá trình tăng tiến mạnh mẽ của
a)
quan hệ sản xuất.
b)
lực lượng sản xuất.
c)
công cuộc cải tiến về kỹ thuật sản xuất.
d)
quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất.
58.
Thương mại quốc tế tăng chứng tỏ điều gì về tính chất nền kinh tế thế giới hiện nay?
a)
Tính toàn cầu.
b)
Tính đa dạng.
c)
Tính quốc tế hóa.
d)
Tính liên kết khu vực.
59.
Trong xu thế toàn cầu hóa, sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn để nhằm tăng cường
a)
việc trao đổi, giao lưu học học để hình thành những tập đoàn lớn.
b)
khả năng ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ.
c)
khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước.
d)
khả năng hợp nhất để thức đẩy nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.
60.
Vai trò cơ bản nhất của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực là gì?
a)
Giải quyết các vấn đề về kinh tế, tiền tệ.
b)
Giải quyết các vấn đề về vốn, vấn đề thị trường.
c)
Giải quyết những vấn đề kinh tế chung của thế giới và khu vực.
d)
Giải quyết những vấn đề kinh tế, tiền tệ, tài chính chung của thế giới và khu vực.
61.
Trong xu thế toàn cầu hóa, giá trị trao đổi của lĩnh vực nào đã tăng lên mạnh mẽ trên phạm vi quốc tế?
a)
Tiền tệ.
b)
Dịch vụ.
c)
Thương mại.
d)
Công nghệ.
62.
Trong xu thế toàn cầu hóa, sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn vào những năm cuối thế kỷ XX đã
a)
tăng lên nhanh chóng.
b)
tăng tiến trung bình.
c)
tăng lên theo cấp số nhân.
d)
tăng lên gấp 12 lần vào cuối thập kỷ 90 của thế kỷ XX.
63.
Mặt tích cực cơ bản nhất của xu thế toàn cầu hóa là
a)
thúc đẩy rất nhanh, mạnh sự phát triển nền kinh tế thế giới.
b)
thúc đẩy rất nhanh sự phát triển nền kinh tế thế giới, đưa lại sự tăng trưởng cao.
c)
thúc đẩy rất nhanh sự hợp tác giữa các quốc gia đưa đến sự tăng trưởng cao.
d)
thúc đẩy rất mạnh sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất, đưa lại sự tăng trưởng cao.
64.
Trước những thách thức lớn của xu thế toàn cầu hóa Việt Nam cần phải làm gì để hạn chế những mặt tiêu cực?
a)
Đi tắt đón đầu những thành tựu khoa học - công nghệ.
b)
Đi tắt đón đầu những thành tựu công nghệ, sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.
c)
Đi tắt đón đầu những thành tựu khoa học - công nghệ, xây dựng một nền văn hóa tiên tiến.
d)
Tiếp thu, ứng dụng những thành tựu khoa học - công nghệ, xây dựng một nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, giữ vững chủ quyền độc lập.
65.
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về mặt tiêu cực của toàn cầu hóa:
a)
“Toàn cầu hóa làm cho mọi mặt hoạt động và đời sống của con người kém an toàn (từ kém an toàn về kinh tế, tài chính đến kém an toàn về chính trị), hoặc tạo ra nguy cơ đánh mất (a) và xâm phạm đến (b) của các quốc gia…”
b)
a. bản sắc dân tộc, b. nền độc lập tự chủ.
c)
a. bản sắc dân tộc, b. an ninh quốc gia.
d)
a. truyền thống văn hóa, b. nền độc lập tự chủ.
66.
Đứng trước xu thế toàn cầu hóa, những vấn đề nào sau đây có ý nghĩa sống còn đối với Đảng và nhân dân ta?
a)
Nắm bắt cơ hội, phát triển mạnh mẽ.
b)
Vượt qua thách thức, phát triển mạnh mẽ.
c)
Nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức, đổi mới mạnh mẽ.
d)
Nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức, phát triển mạnh mẽ.
67.
Biểu hiện nào sau đây của xu thế toàn cầu hóa chiếm giá trị trao đổi tương đương ¾ giá trị thương mại toàn cầu?
a)
Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
c)
Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.
d)
Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
68.
Biểu hiện nào sau đây của xu thế toàn cầu hóa đã đưa giá trị trao đổi thương mại trên phạm vi quốc tế tăng 12 lần?
a)
Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
c)
Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.
d)
Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
Reset
