wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ

Total questions: 68

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam kì là gì?

a)

Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.

b)

Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.

c)

Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn than, sĩ phu tham gia.

d)

Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.

2.

Tại sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược nước ta?

a)

A. Là nơi Pháp xây dựng giáo dân, có nhiều giáo sĩ phương Tây.

b)

B. Là nơi không có cảng nước sâu , tàu thuyền dễ đi lại, có nhiều giáo sĩ Pháp sinh sống.

c)

C. Là nơi gần kinh thành Huế, có cảng nước sâu tàu chiến dễ đi lại, có lực lượng giáo dân đông.

d)

D. Là nơi gần thành Gia Định, nên sẽ thực hiện  được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh để tiêu diệt triều đình Huế.

3.

Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là

a)

A. thuộc địa.                                                  

b)

B. quốc gia phong kiến độc lập.

c)

C. nửa thuộc địa.                                            

d)

D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến

4.

Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam trong tình trạng như thế nào?

a)

A. khủng hoảng, suy yếu.                                            

b)

B. tình hình ổn định.

                           

c)

C. kinh tế kém phát triển.                  

d)

D. phát triển nhanh chóng.

5.

Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều ước?

a)

A. Lực lượng của Pháp quá mạnh.                              

b)

B. Sợ mất quyền lợi giai cấp.

c)

C. Hoang mang, dao động.                                          

d)

D. Sợ mất quyền lợi dân tộc.

6.

Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?

a)

A. Để truyền đạo.                                             

     

b)

 B. Khai hóa văn minh.

c)

C. Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.    

d)

D. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.

7.

Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dânta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?

a)

A.Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

b)

B.Dothực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.  

c)

C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

d)

D. Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Căm-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp cuộc kháng chiến.

8.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì sau Hiệp ước 1862 là

a)

A. khởi nghĩa Trương Định.                                            

b)

B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.

           

c)

C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.                    

d)

  D. khởi nghĩa Trương Quyền.

9.

Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?

a)

A. Cố thủ chờ viện binh.                                                 

b)

B. Đánh thẳng kinh thành Huế.

c)

C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp.  

d)

                                      D. Kéo quân vào đánh Gia Định.

10.

Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

A. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.

b)

B. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.

c)

C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.

d)

D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

11.

Nơi đầu tiên liên quân Pháp- Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là

a)

A. Hà Nội.                                               

b)

     B. Bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).

c)

C. Gia Định.                                               

d)

  D. Huế.

12.

“Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?

a)

A. Trương Quyền.                                        

       

b)

B. Nguyễn Hữu Huân.

c)

C. Trương Định.               

d)

D. Nguyễn Trung Trực.

13.

Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?

a)

A.  Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.

b)

B.  Hiệp ước Nhâm Tuất (năm1862) được ký kết.

c)

C. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

d)

D. Sáng 1-9-1858 , liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

14.

Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?

a)

A. “ Đánh chắc, tiến chắc”.                            

b)

B. “Chinh phục từng gói nhỏ”.

c)

C. “ Đánh lâu dài”.                                        

d)

  D. “ Chinh phục từng địa phương”.

15.

Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?

a)

A. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

b)

B. Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

c)

C. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định,Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.

d)

D. Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.

16.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?

 

a)

A. Trương Quyền.        

b)

   B. Nguyễn Trung Trực.  

c)

C. Trương Định.     

d)

  D. Đội Cấn.

17.

Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến tranh thế giới II so với chiến tranh thế giới I là

a)

A. nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

B. kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

c)

C. Hâu quả đối với nhân loại.

d)

D. Tính chất của chiến tranh.

18.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

3. Đức tấn công Liên Xô.

4. Hội nghị Ianta.

a)

A. 1, 3, 4, 2.

b)

B. 3, 2, 4, 1.

c)

C. 3, 4, 2, 1.

d)

D. 2, 3, 1, 4.

19.

Vai trò của Liên Xô trong tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít là gì?

a)

A. Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định.

b)

B. Vai trò quan trọng tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.

c)

C. Góp phần lớn vào tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.

d)

D.  Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ.

20.

Trận Trân Châu Cảng tháng 12 năm 1941 gây ra hậu quả gì ?

a)

A. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

c)

C. Liên quân Anh – Mĩ phản công Nhật ở Thái Bình Dương.

d)

D. Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

21.

Chủ trương của Liên xô đối với liên minh phát xít ?

a)

A. Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.      

b)

B. Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

c)

C. Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

D. Khộng hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.

22.

Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh phát xít?

a)

A. Không đặt quan hệ ngoại giao.

b)

B. Phớt lờ trước hành động của nước Đức.

c)

C. Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.         

d)

D. Kí hiệp ước không xâm phạm nhau.

23.

Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới thứ II?

a)

A. Liên xô.

b)

B. Anh, Mỹ.         

c)

C. Liên xô, Mỹ, Anh.

d)

D. Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô. 

24.

Sự kiện nào dưới đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ II trên toàn thế giới ?

a)

A. Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

B. Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.

c)

C. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

D. Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.

25.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

a)

A. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.

b)

B. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân.

c)

C. sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản.

d)

D. sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.

26.

Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?

a)

A. Đánh chắc, tiến chắc.

b)

B. Đánh lâu dài.

c)

C. Đánh du kích.

d)

D. Chiến tranh chớp nhoáng.

27.

Những năm 30 của thế kỉ XX, phe Trục Béc-lin – Rô-ma – Tô-ki-ô được thành lập gồm những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.

b)

B. Áo, Phần Lan, Trung Quốc.

c)

C. Ba Lan, Tiệp Khắc, Bỉ.                                            

d)

D. Anh, Pháp, Liên Xô.

28.

Chủ mưu phát động chiến tranh thế giới thứ 2 là nước nào?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Đức.

d)

D. Italia.

29.

Tác động của tình hình thế giới đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

A. quốc tế Cộng sản thành lập.

b)

B. các Đảng cộng sản được thành lập ở các nước.

c)

C. chủ nghĩa Mác- Lênin được truyền bá vào các nước Đông Nam Á.

d)

D. cách mạng tháng Mười Nga thành công và cao trào cách mạng thế giới lên cao.

30.

Nét mới trong phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. Chỉ tập trung đấu tranh đòi quyền lợi chính trị.

b)

B. Đã thành lập được các chính đảng tư sản.

c)

C. Kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.

d)

D. Có sự liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân.

31.

So với những năm đầu thế kỉ XX, một trong những nét mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. có sự liên minh giữa giai cấp tư sản và vô sản.

b)

B. giai cấp tư sản liên minh với phong kiến.

c)

C. phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước đã giành thắng lợi.

d)

D. phong trào dân tộc tư sản có những bước tiến rõ rệt.

32.

Đặc điểm lớn nhất của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. xu hướng vô sản.

b)

B. xu hướng cải cách.

c)

C. chỉ có xu hướng tư sản.

d)

D.tồn tại song song hai xu hướng tư sản và vô sản

33.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á phát triển với quy mô như thế nào

a)

A. chỉ ở ba nước trên bán đảo Đông Dương.

b)

B. diễn ra chỉ ở Việt Nam.

c)

C. diễn ra chỉ ở những nước có Đảng cộng sản lãnh đạo.

d)

D. diễn ra ở hầu khắp các nước.

34.

Sự kiện quan trọng mở ra thời kì mới của phong trào cách mạng ở Đông Dương thế kỉ XX là

a)

A. phong trào đấu tranh vũ trang phát triển ở ca ba nước Đông Dương.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

c)

C. giai cấp công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác.

d)

D. liên minh công- nông hình thành.

35.

Trong nửa đầu thập niên 30 thế kỉ XX, một sự kiện đánh dấu phong trào cách mạng Lào và Campuchia chuyển sang một thời kì mới là

a)

A. Đảng Cộng sản Đông Dương ra đời.

b)

B. Đảng Nhân dân Cách mạng Lào thành lập.

c)

C. Đảng Nhân dân Cách mạng Campuchia thành lập.

d)

D. Chính quyền Xô-viết được thành lập ở Nghệ - Tĩnh (Việt Nam).

36.

Phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Lào và Campuchia sau Chiến tranh thế giới thứ nhất chưa giành được thắng lợi là do nguyên nhân nào?

a)

A. Sự xung đột gay gắt giữa hai dân tộc Campuchia và Lào.

b)

B. Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.

c)

C. Nội bộ những người lãnh đạo chia rẽ, mất đoàn kết.

d)

D. Phong trào mang tính tự phát, phân tán chưa có một tổ chức, lực lượng lãnh đạo đủ khả năng để đưa phong trào đi lên.

37.

Vì sao phong trào chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia (1918 – 1939) thất bại?

a)

A. Nội bộ những người lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết.

b)

B. Phong trào mang tính tự phát, phân tán.

c)

C. Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.

d)

D. Chưa có một tổ chức, lực lượng lãnh đạo chưa đủ khả năng để đưa phong trào đi lên.

38.

Xu hướng mới xuất hiện trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở Đông Nam Á từ những năm 20 của thế kỉ XX?

a)

A. xu hướng tư sản.                   

b)

B. xu hướng vô sản.                   

c)

C. xu hướng cải cách.                

d)

D. xu hướng bạo động

39.

Mục tiêu lớn nhất của cách mạng ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. độc lập dân tộc.

b)

B. cải cách dân chủ.

                               

c)

C. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.    

d)

     

D. bình quân địa quyền.

40.

Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An ( Huế) là

a)

A. xin đình chiến.

b)

B. hoang mang, bối rối.

c)

C. kí hiệp ước đầu hàng.

d)

D. lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt

41.

Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

A. Chiến thắng ở Nam Định.

b)

B. Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.

c)

C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

d)

D. Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.

42.

Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

A. Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta.

b)

B. Triều đình sợ Pháp.

c)

C. Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển.

d)

D. Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

43.

Chiến thắng  nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xân lược Bắc Kì lần thứ nhất?

a)

A.Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.

b)

B.Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội.

c)

C. Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.

d)

D. Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất.

44.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng nội dung của Hiệp ước Hác Măng 1883?

a)

A.Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

b)

B. Đại diên của pháp ở Huế trực tiếp điều khiển công việc ở Trung Kì.

c)

C. Mọi việc giao thiệp của Việt Nam với nước ngoài đều do Pháp nắm.

d)

D. Nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.

45.

Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:

1. Hiệp ước Hác Măng, 2. Hiệp ước Nhâm Tuất, 3.Hiệp ước Pa tơ nốt, 4. Hiệp ước Giáp Tuất.

a)

A. 1-2-3-4.                                            

b)

B. 2-3-1-4.

               

c)

C.  3-2-4-1.                            

d)

D. 2-4-1-3.

46.

Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực dân Pháp  của quân dân ta là

a)

A. Làm nức lòng nhân dân cả nước.

b)

B. Làm cho thực dân Pháp hoang mang.

c)

C. Pháp phải tìm cách thương lượng với ta.

d)

D. Triều đình Huế phải kí hiệp ước.

47.

So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

A. Mở rộng thị trường.

b)

B. Khai thác nguyên nhiên liệu.

c)

C. Cô lập triều đình nhà Nguyễn.

d)

D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.

48.

Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp Tuất là

a)

A. Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

b)

B. Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.

c)

C. Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước.

d)

D. Pháp toàn quyền xử lí quân đội cờ đen.

49.

Em nhận xét thế nào về chiến thuật đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất?

a)

A. Bao vây quân địch.

b)

B. Khiêu chiến.

c)

C. Phục kích.

d)

D. Phục kích và tấn công.

50.

Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

a)

A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.

51.

Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

A. Phan Thanh Giản.

b)

B. Nguyễn Trường Tộ.

c)

C. Tôn Thất Thuyết.

d)

D. Phan Đình Phùng.

52.

Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?

a)

A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

c)

C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.

d)

D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.

53.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

54.

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

55.

Câu . Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến dưới sự chỉ đạo của triều đình

b)

kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp

56.

Câu . Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Yên Thế

c)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh

d)

khởi nghĩa Bãi Sậy

57.

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của ai?

a)

Tôn Thất Thuyết

b)

Hàm Nghi

c)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

d)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

58.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

59.

Bản chất của phong trào Cần Vương là gì?

a)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nhân dân

60.

Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là

a)

công nhân

b)

nông dân và công nhân

c)

các dân tộc sống ở miền núi

d)

nông dân

61.

Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào?

a)

Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ. 

b)

Đồn Mang Cá, Đại Nội.

c)

Tòa Khâm sứ, trên sông Hương.   

d)

Tòa Khâm sứ, Đại Nội.

62.

Mục tiêu của phong trào Cần Vương là

a)

Đánh đuổi Pháp thiết lập chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Lật đổ phong kiến đã lỗi thời, xây dựng nhà nước phong kiến mới.

c)

Đánh đuổi Pháp, giành độc lập, lập lại chế độ phong kiến.

d)

Lật đổ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

63.

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?

a)

A. Phan Đình Phùng, Cao Thắng.

b)

B. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.

c)

C. Đề Nắm, Đề Thám.

d)

D. Đề Thám, Cao Thắng.

64.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

a)

A. khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

C. khởi nghĩa Ba Đình.

d)

D. khởi nghĩa Yên Thế.

65.

Điểm khác biệt của giai đoạn 2 (1888 – 1896) so với giai đoạn 1 (1885 – 1888) trong phong trào Cần Vương là

a)

A. chỉ diễn ra ở các tỉnh Trung kì.

b)

B. chỉ còn vài cuộc khởi nghĩa nhỏ.

c)

C. chủ động thương lượng với Pháp.

d)

D. không có sự lãnh đạo của triều đình.

66.

Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu đầu thế kỉ XX là

a)

A. thỏa hiệp với Pháp để Pháp trao trả độc lập.

b)

B. dùng bạo động vũ trang đánh đuổi Pháp, giành độc lập.

c)

C. hô hào cải cách, nâng cao đời sống nhân dân, tiến tới giành độc lập.

d)

D. phê phán vua quan phong kiến, hô hào cải cách, tiến tới giành độc lập.

67.

Chủ trương của Phan Bội Châu trong phong trào Đông Du năm 1904 là

a)

A. đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp.

b)

B. đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp.

c)

C. đưa thanh niên Việt Nam sang phương Đông để học tập kinh nghiệm đánh Pháp.

d)

D. đưa thanh niên Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng đánh Pháp.

68.

Chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh đầu thế kỉ XX là

a)

A. tiến hành bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.

b)

B. cầu viện Nhật Bản giúp Việt Nam đánh đuổi thực dân Pháp.

c)

C. tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ từ bên ngoài để giành độc lập.

d)

D. dựa vào Pháp để có sự giàu mạnh, văn minh cho đất nước.