wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 45 phút sinh 12

Total questions: 40

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Cho biết các bộ ba đối mã tương ứng với các loại axit amin như sau:

AXX: triptôphan     GAA:lơxin     UGG: thrêônin.   XGG: alanin     UUX: lizin.

Trật tự các axit amin của đoạn mở đầu của một chuỗi pôlipeptit sau khi được tổng hợp như sau:

 ...Lizin-alanin-thrêônin-lơxin-triptôphan...

Đoạn mở đầu của phân tử mARN đã dịch mã chuỗi pôlipeptit nói trên có trật tự các bộ ba ribônuclêotit là:

a)

A. ....UUX-XGG-UGG-GAA-AXX....

b)

B. ...AAG-GXX-AXX-XUU-UGG...

c)

C. ...UAA-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG...

D. ...AUG-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG...

d)

D. ...AUG-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG...

2.

Câu 3. Phân tử m ARN thứ nhất dài 2550 Ao và gấp 1,25 lần so với chiều dài phân tử m ARN thứ hai. Quá trình giải mã của 2 phân tử m ARN trên đã cần môi trường cung cấp 1593 axit amin. Số protein được tổng hợp từ cả hai mARN nói trên là :

a)

A. 6                                        

b)

B.  7

c)

C. 8                                       

d)

D. 9

3.

Câu 4. Phân tử mARN dài 2312A0 có A= 1/3 U = 1/7 X = 1/9 G. Mã kết  thúc trên mARN là UAG. Số lượng từng loại nu  A, U, G, X trên mARN lần lượt là :

 

a)

A. 17, 51, 153, 119

b)

B. 34, 102, 306, 238

c)

C. 68, 204, 612, 472

D. 33, 101, 105 và 238  

d)

D. 33, 101, 105 và 238  

4.

Câu 5. Phân tử mARN dài 2312A0 có A= 1/3 U = 1/7 X = 1/9 G. Mã kết  thúc trên mARN là UAG. Khi tổng hợp 1 protein, mỗi tARN đều giải mã 1 lần số ribonucleotit, mỗi loại A, U, G, X môi trường cần cung cấp cho các đối mã của các tARN lần lượt là:

a)

A. 102, 34, 238, 306

b)

B. 101, 33, 237, 306

C. 203, 67, 472, 611

D. 101, 33, 238, 305

c)

C. 203, 67, 472, 611

d)

D. 101, 33, 238, 305

5.

Câu 6. Phân tích vật chất di truyền của 4 chủng gây bệnh thì thu được Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A.  Vật chất di truyền của chủng số 1 là ADN mạch kép.

b)

B. Vật chất di truyền của chủng số 3 là ARN mạch kép.

c)

C. Vật chất di truyền của chủng số 2 là ADN mạch đơn.

d)

D. Vật chất di truyền của chủng số 4 là ADN mạch đơn.

6.

Câu 7. Khi nói về cấu trúc của operon, điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

A. Operon là một nhóm gen cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gen điều hòa có nhiệm vụ điều hòa phiên mã của cả nhóm gen cấu trúc nói trên cùng lúc

b)

B. Operon là một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau và mã hóa cho các phân tử protein có chức năng gần giống hoặc liên quan đến nhau

c)

C. Operon là một nhóm gen cấu trúc có cùng một promoter và được phiên mã cùng lúc thành các phân tử mARN khác nhau

D. Operon là một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử ADN, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mARN.

d)

D. Operon là một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử ADN, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mARN.

7.

Câu 8. Trên một phân tử mARN có trình tự các nu như sau :

5 ...XXX AAU GGG AUG GGG UUU UUX UUA AAA UGA ... 3

Nếu phân tử mARN nói trên tiến hành quá trình dịch mã thì số aa mã hóa và số bộ ba đối mã được tARN mang đến khớp riboxom lần lượt là : 

a)

A. 10 aa và 10 bộ ba đối mã

b)

B. 10 aa và 11 bộ ba đối mã

C. 6 aa và 6 bộ ba đối mã

D. 6 aa và 7 bộ ba đối mã

c)

C. 6 aa và 6 bộ ba đối mã

d)

D. 6 aa và 7 bộ ba đối mã

8.

Câu 9 (ID:61772). Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

a)

A. Gly-Pro-Ser-Arg.

b)

B. Ser-Ala-Gly-Pro.

c)

C. Ser-Arg-Pro-Gly.

d)

D. Pro-Gly-Ser-Ala.

9.

Câu 10. Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

A. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’.

b)

B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.

c)

C. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.

d)

D. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

10.

Câu 11. Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

a)

A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

b)

B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

C.  tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

d)

D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

11.

Câu 12. Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là

a)

A. 336.                                   B.  112.

C. 224.                                   D. 448.

b)

B.  112.

c)

C. 224.                                  

d)

D. 448.

12.

Câu 13. Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ A+T/G+X = 4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là

a)

A. 25%.                                  

b)

B. 10%.

c)

C. 40%.                                 

d)

                               D. 20%.

13.

Câu 14. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

a)

A. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

b)

B. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.

C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

D. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

c)

C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

d)

D. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

14.

Câu 15. Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

a)

A. A = 750; T = 150; G = 150; X = 150.

b)

B. A = 450; T = 150; G= 150; X = 750

c)

C. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.

d)

D. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.

15.

Câu 16. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN.

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).

(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:

a)

A.  (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).

B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).

C. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).

D.  (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).

b)

B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).

c)

C. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).

d)

D.  (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).

16.

Câu 17. Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

a)

A. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).

b)

B. vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).

c)

C. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

D. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).

17.

Câu 18. Một gen dài 2448 Aocó A= 15% tổng số nucleotit, phân tử mARN do gen trên tổng hợp có U= 36 ribonucliotit và X = 30 % số ribonucleotit của mạch. Số lượng các loại ribonucleotit A,U, G, X trên mARN lần lượt là :

a)

A. 216, 288, 36, 180

B. 180, 36, 288, 216

C. 216, 36, 288, 180

D.  180, 288, 36 và 216

b)

B. 180, 36, 288, 216

C. 216, 36, 288, 180

D.  180, 288, 36 và 216

c)

C. 216, 36, 288, 180

d)

D.  180, 288, 36 và 216

18.

Câu 19. Một gen dài 2448 Ao có A= 15% tổng số nucleotit, phân tử mARN do gen trên tổng hợp có U= 36 ribonucliotit và X = 30 % số ribonucleotit của mạch. Tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotit A, T, G, X trong mạch khuôn của gen lân lượt là :

a)

A. 25 %, 5%, 30%, 40%

b)

B. 5%, 25 %, 30%, 40%

C. 5%, 25%, 40%, 30%

D. 25%, 5%, 40%, 30%

c)

C. 5%, 25%, 40%, 30%

d)

D. 25%, 5%, 40%, 30%

19.

Câu 20. Một gen có 20% ađênin và trên mạch gốc có 35% xitôzin. Gen tiến hành phiên mã 4 lần và đã sử dụng mội trường tổng số 4800 ribônuclêôtit tự do. Mỗi phân tử mARN được tạo ra có chứa 320 uraxin. Số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho phiên mã là:

a)

A. rA = 640, rU = 1280, rG = 1680, rX = 1200.

b)

B. rA = 480, rU = 960, rG = 1260, rX = 900.

c)

C. rA = 480, rU = 1260, rG = 960, rX = 900.

d)

D. rA = 640, rU = 1680, rG = 1280, rX = 1200.

20.

Câu 21. Một gen ở sinh vật nhân chuẩn có khối lượng 900.000 đ.v.C chiều dài của gen sẽ là (Tính theo A0).

a)

A. 5100                              B. 10200

C. 5096,6                           D. 10196

b)

B. 10200

c)

C. 5096,6                           

d)

D. 10196

21.

Câu 22. Một gen dài 10200A0, lượng A = 20%, số liên kết hiđrô có trong gen là:

a)

A. 7200                            

b)

  B. 600

c)

C. 7800                              D. 3600

d)

    D. 3600

22.

Câu 23. Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 Alanin, 80 Xistêin, 70 Triptôphan, 48 Lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên làbao nhiêu biết gen đó là gen không phân mảnh: 

a)

A. 3060 ăngstron

b)

B. 3570 ăngstron

c)

C. 4080 ăngstron

d)

D. 4590 ăngstron

23.

Câu 24. Một phân tử mARN có tỷ lệ các loại nuclêôtit A: U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4. Tỷ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit trong gen đã tổng hợp phân tử ARN nói trên là:

a)

A. A = T = 15% và G = X = 35%.

b)

B. A = T = 35% và G = X = 15%.

c)

C. A = T = 30% và G = X = 20%.

d)

D. A = T = 20% và G = X = 30% 

24.

Câu 25. Gen dài 2040 Å có hiệu số giữa hai loại nuclêôtit X và A = 15%. Mạch thứ nhất của gen có T = 60 nuclêôtit và G chiếm 35% số nuclêôtit của mạch. Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trong mạch thứ nhất của gen lần lượt là:

a)

A. 150, 210, 60 và 180.

b)

B. 150, 60, 180 và 210.

c)

C. 150, 60, 210 và 180.

d)

D. 210, 60, 150 và 180.

25.

Câu 26. Gen có 2.700 liên kết  hyđrô tổng hợp phân tử mARN có tỷ lệ các loại nuclêôtit A: U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4. Chiều dài của gen tổng hợp mARN nói trên là:

a)

A. 1700 Å.                        

b)

 B. 6800 Å.

c)

C. 3400 Å.                         D. 5100 Å.

d)

   D. 5100 Å.

26.

Câu 27. Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nu loại G. Mạch 1 của gen có số nu loại A chiếm 30% và số nu loại G chiếm 10% tổng số nu của mạch. Số nu mỗi loại của mạch 1 của gen này là:

a)

A. A=450, T=150, G=150, X=750

b)

B. A=750, T=150, G=150, X=150

c)

C. A=450, T=150, G=750, X=150

d)

D. A=150, T=450, G=750, X=150

27.

Câu 28. Gen B có 900 nu loại A và có tỉ lệ (A+G)/(T+X)= 1,5. Gen B bị đột biến dạng thay thế một cặp GX bằng một cặp AT trở thành alen b. Tổng số liên kết hidro của alen b là:

a)

A. 3599                              B. 3601

C. 3899                              D. 3600

b)

B. 3601

c)

C. 3899                              D. 3600

d)

  D. 3600

28.

Câu 29. Biết các bộ ba trên mARN mã hóa các aa tương ứng như sau: 5 XGA 3 mã hóa aa Acginin , 5 UXG 3 và 5 AGX 3 cùng mã hóa aa Xerin, 5 GXU 3 mã hóa aa Alanin. Biết trình tự các nu ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hóa ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là: 5 GXTTXGXGATXG 3 . Đoạn gen này mã hóa cho 4 aa, theo lí thuyết trình tự các aa tương ứng với quá trình dịch mã là:

a)

A. Arginin – Xerin – Alanin – Xerin

B. Xerin – Arginin – Alanin – Arginin

C. Xerin – Alanin – Xerin – Arginin

D. Arginin– Xerin - Arginin– Xerin

b)

B. Xerin – Arginin – Alanin – Arginin

c)

C. Xerin – Alanin – Xerin – Arginin

d)

D. Arginin– Xerin - Arginin– Xerin

29.

Câu 30. Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch 1 của gen có A + T = 600 số nu mỗi loại của gen trên là:

a)

A. A=T=1200, G=X=300

b)

B. A=T=900, G=X=600

c)

C. A=T=300, G=X=1200

d)

D. A=T=600, G=X=900

30.

Câu 31. Phân tích thành phần hóa học của 1 loại axit nucleic cho thấy tỉ lệ các loại nu như sau : A=20%, T=20%, G=35%. Axit nu này thuộc loại :

a)

A. ARN mạch đơn

b)

B. ARN mạch kép

c)

C. ADN mạch đơn

d)

D. ADN mạch kép

31.

Câu 32. Một gen ở sinh vật nhân sơ có G=20% tổng số Nu của gen. Trên mạch 1 của gen này có 150A và 120 T. Số liên kết hidro của gen này là:

a)

A. 1080                             

b)

 B. 1020

c)

C. 990                              

d)

  D. 1120

32.

Câu 33. Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nu là (A+G)/(T+X). Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là :

a)

A. 0,2                                 

b)

B. 2,0

c)

C. 5,0                                

d)

D. 0,5

33.

Câu 34. Phân tích thành phần các loại nucleotit trong một mẫu ADN lấy từ một bệnh nhân người ta thấy như sau: A = 22%; G = 20%; T= 28%; X = 30%. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. ADN của người bệnh đang nhân đôi.

b)

B. ADN này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.

c)

C. ADN của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh.

d)

D. ADN này không phải là ADN của tế bào người bệnh.

34.

Câu 35. Nghiên cứu quá trình biểu hiện của một gen không phân mảnh người ta nhận thấy gen này có 116 Timine, tổng số liên kết hydro của gen là 1684. Hãy cho biết số axit amin trong chuỗi polypeptid hoàn chỉnh mà gen trên mã hóa là bao nhiêu?

a)

A. 199                                

b)

B. 197

c)

C. 198                            

d)

                            D. 200

35.

Câu 36. Với 2 loại nu là A và U thì số loại bộ ba được tạo ra làm nhiệm vụ mã hóa cho các aa là:

a)

A. 7 loại                             

b)

                           B. 8 loại

c)

C. 6loại                            

d)

D. 5 loại

36.

Câu 37. Tổng hợp nhân tạo trong PTN được 2 loại nu với tỷ lệ A = 1/4 và G = 3/4. Tỷ lệ bộ ba chứa 2G + 1 A là:

a)

A. 3/4                                 

b)

B. 27/64

c)

C. 9/64                              

d)

D. 3/8

37.

Câu 38. Những loại axit amin đều chỉ do 1 bộ ba mã hoá đó là:

a)

    A. Met, Trp  

b)

B. Pro, Leu

c)

C. Met,Arg                      

d)

D. Trp, Arg

38.

Câu 39 (ID:61506). Cho 3 loại rN A, U, X. Sẽ có bao nhiêu tổ hợp các bộ ba có chứa ít nhất một rN loại A

a)

A. 37                                 

b)

 B. 19

c)

C. 8                            

d)

        D. 16

39.

Câu 40. Một phân tử ADN có chiều dài 0,408 micromet, trong đó có tích % giữa nuclêôtit loại A với một loại khác là 4% và số nuclêôtit loại A lớn hơn loại G. Số nuclêôtit từng loại của phân tử ADN này là:  

 

a)

A. A = T = 1192; G = X = 8.

b)

B. A = T = 960; G = X = 240.     

C. A = T = 720; G = X = 480.

D. A = T = 1152 ; G = X = 48.

c)

C. A = T = 720; G = X = 480.

d)

D. A = T = 1152 ; G = X = 48.

40.

Câu 1. Một phân tử mARN trưởng thành có chiều dài 5100A0, phân tử prôtêin tổng hợp từ mARN đó có:

a)

A. 498 axit amin.

b)

B. 600 axit amin.

c)

C. 950 axit amin.

D. 499 axit amin.

d)

D. 499 axit amin.