NEW
Font size
Worksheetsôn tập chương este - lipit - 2023-2024
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
CH3COOC2H5 thuộc loại chất
amin.
. axit cacboxylic.
este.
chất béo.
Hợp chất nào sau đây là este?
CH3COOH.
CH3CHO.
CH3COOCH3.
chất béo
Chất nào dưới đây không phải là este ?
CH3COOCH3
. HCOOCH3.
HCOOC6H5.
CH3COOH.
Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH2=CHCOOCH3; HCOOCH3; CH3CHO; CH3COOCH=CH2. Số este trong các chất trên là
3
4
5
7
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2nO2 (n ≥ 1).
CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
CnH2n-2O2 (n ≥ 2).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
Công thức chung của este tạo bởi ancol no, đơn chức mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết
đôi C=C, đơn chức mạch hở là
CnH2n+1O2.
CnH2n-2O2.
CnH2nO2.
CnH2n+2O2.
Este nào sau đây được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?
CH3COOC(CH3)=CH2.
CH3COOCH=CH2.
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
5
2
3
4
Phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở?
4
5
3
2
Phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở?
4
5
3
2
Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C8H8O2 chứa vòng benzen là
6
8
5
7
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH2C6H5. Tên gọi của X là
. Etyl axetat.
Benzyl acrylat.
Vinyl metacrylat.
Propyl metacrylat
Phân tích định lượng este X, người ta thu được kết quả %C = 40% và %H = 6,66%. Este X có tên gọi là
metyl acrylat.
. metyl fomat.
etyl propionat
metyl axetat
Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự
CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH
. C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.
CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.
C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
metyl axetat.
metyl propionat
propyl propionat.
propyl fomat.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic . Công thức cấu tạo thu gọn của X là
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
C2H5COOH
HCOOC2H5
phương án đúng là
A
B
C
D
Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
CH3OOCCOOCH3.
C2H5COOCH3.
C6H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3
Đốt cháy hoàn toàn một este thu được số mol CO2 và H2O theo tỉ lệ 1:1. Este đó thuộc loại nào sau đây?
Este không no 1 LK đôi, đơn chức mạch hở.
Este no, đơn chức mạch hở.
Este đơn chức.
Este no, 2 chức mạch hở
Phản ứng đặc trưng của este là:
. Phản ứng cộng
. Phản ứng cộng
Phản ứng cháy
Phản ứng thủy phân
Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là
. xà phòng hóa
hidro hóa
tráng bạc
hiđrat hoá
Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và phenyl fomat trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa
3 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối, 1 ancol và 1 phenol
2 muối và 2 ancol
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm:
. 2 ancol và 1 muối.
1 muối và 1 ancol
2 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl acrylat và benzyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol.
Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được một muối và một ancol?
CH3-CH2-COO-CH=CH2.
CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CH3.
CH3-OOC-CH2-COO-C6H5.
CH3-OOC-CH2-COO-CH2-CH3.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH thu được hai muối?
CH3COOCH=CH2.
C6H5COOCH3.
CH3COOC6H5
CH3OOCCOOCH3.
Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho ra phenol?
Metylbenzoat.
. Metylaxetat.
Phenylaxetat.
. Etylfomat.
Este nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2?
C2H5COOCH3.
. C6H5COOCH3
CH3COOC6H5.
HCOOCH3
Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng (dư) dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
CH3COOH và C6H5ONa.
CH3OH và C6H5ONa.
CH3COOH và C6H5OH.
CH3COONa và C6H5ONa.
Cho dãy các chất sau: (a) CH3OOC-CH2-COOC6H5; (b) ClH3N-CH2-COO-CH3; (c) HO-CH2-COO-CH3; (d) HOOC-CH2-COO-CH3; (e) (CH3NH3)2SO4; (f) H2N-CH2-CONH-CH2-COOH. Với gốc C6H5- là gốc phenyl. Số chất trong dãy tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 là
3
6
5
4
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na . Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
2
3
4
5
Đun nóng este đơn chức X với NaOH thu được một muối và một anđehit. Hãy cho biết công thức chung nào thoả mãn?
HCOOR
R-COO-CH=CH-R’
R-COO-C(R)=CH2
đáp án khác
Thủy phân hoàn toàn este X trong môi trường axit thu được axit axetic và axetanđehit. Công thức phân tử của X là
C3H4O2.
. C4H8O2.
C4H6O2.
C5H8O2
Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), etyl axetat (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(2), (3), (5).
(3), (4), (5).
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc nhưng không tác dụng được với natri?
HCOOH.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Đun este X với dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có kết tủa trắng bạc sinh ra . X là este nào dưới đây?
Anlyl axetat.
Metyl fomat
Phenyl acrylat.
Benzyl axetat.
Thủy phân hoàn toàn este X (trong môi trường axit) thu được hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc . Công thức phân tử phù hợp với X có thể là
C2H6O2.
. C3H4O2.
C2H4O2.
C3H6O2.
Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và chất nào sau đây?
CH3[CH2]16(COOH)3.
CH3[CH2]16COONa
CH3[CH2]16COOH
CH3[CH2]16(COONa)3
Công thức của tristearin là
. (C2H5COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
(HCOO)3C3H5.
