wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC CUỐI HỌC KÌ I LỚP 12

Total questions: 73

Worksheet time: 8hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong quá trình tái bản DNA, enzyme tham gia tổng hợp đoạn mồi là?

a)

DNA polymerase.

b)

Ligase.

c)

RNA polymerase.

d)

Helicase.

2.

Câu 2: Khi nói về khái niệm gene, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa sản phẩm là RNA hoặc chuỗi polypeptide.

b)

Là một đoạn của phân tử DNA quy định chức năng hệ enzyme cơ thể sinh.

c)

Là một đoạn của phân tử DNA quy định đặc điểm hình thái trên cơ thể sinh vật.

d)

Là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hóa sản phẩm là DNA hoặc chuỗi polypeptide.

3.

Câu 3: Vai trò của lactose trong sự điều hòà hoạt động gene ở tế bào nhân sơ là

a)

Làm cho gene cấu trúc không hoạt động.

b)

Làm thay đổi cấu hình không gian của protein ức chế dẫn đến protein này không gắn vào vùng O.

c)

Làm bất hoạt protein ức chế, nên protein này gắn vào vùng O.

d)

Làm cho gene điều hòà không hoạt động.

4.

Câu 4: Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là lạng đột biến nào sau đây?

a)

Đột biến số lượng NST.

b)

Đột biến cấu trúc NST.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

5.

Câu 5: Plasmid là những cấu trúc

a)

nằm trong tế bào chất của vi khuẩn, là DNA dạng vòng, mạch kép.

b)

nằm trong nhân của tế bào vi khuẩn, là DNA dạng vòng, mạch kép.

c)

nằm trong tế bào chất của vi khuẩn, là DNA mạch thắng.

d)

nằm trong nhân của tế bào vi khuẩn, là DNA mạch thẳng.

6.

Câu 6: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu nm?

a)

10 nm.

b)

20 nm.

c)

34 nm.

d)

700 nm.

7.

Câu 7: Hình vẽ dưới đây mô tả bộ NST trong một tế bào sinh dưỡng của một thể đột biến. Đây là dạng đột biến thể:

a)

một nhiễm.

b)

ba nhiễm.

c)

không nhiễm.

d)

bốn nhiễm.

8.

Câu 8: Phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm các nội dung sau:
1. Phân tích và giải thích kết quả lai qua ba thể hệ F1, F2, F3.

2. Kiếm chứng giả thuyết.

3. Lai các dòng thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản.

4. Đề xuất giả thuyết mới.

5. Đề xuất quy luật di truyền.

6. Tạo các dòng thuần chủng bằng cách tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.

Trình tự các bước thí nghiệm trong nghiên cứu là:

a)

6 → 3 → 1 → 4 → 2 → 5

b)

6 → 1→ 2 → 3 → 4 → 5

c)

6 → 3 → 2 → 4 → 1 → 5

d)

6 →1 → 2 → 4 → 3 → 5

9.

Câu 9: Gene chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng gọi là:

a)

gene trội

b)

gene điều hòa

c)

gene đa hiệu

d)

gene tăng cường

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bối cảnh ra đời thí nghiệm của Morgan phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết với giới tính?

a)

Năm 1910, Thomas Hunt Morgan tình cờ phát hiện thấy một con ruồi giấm cái duy nhất có mắt màu trắng, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt đỏ.

b)

Năm 1910, Thomas Hunt Morgan tình cờ phát hiện thấy một con ruồi giấm đực duy nhất có mắt màu trắng, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt đỏ.

c)

Năm 1905, Thomas Hunt Morgan tình cờ phát hiện thấy một con ruồi giấm cái duy nhất có mắt màu trắng, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt đỏ.

d)

Năm 1905, Thomas Hunt Morgan tình cờ phát hiện thấy một con ruồi giấm đực duy nhất có mắt màu trắng, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt đỏ.

11.

Câu 11: Morgan đã sử dụng phép lai nào để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gene và hoán vị gene?

a)

Lai phân tích và lai thuận nghịch.

b)

Tự thụ phấn và lai phân tích.

c)

Lai thuận nghịch và tự thụ phấn.

d)

Lai khác dòng và lai phân tích.

12.

Câu 12: Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?

a)

Châu chấu

b)

Chim

c)

Bướm

d)

Ruồi giấm

13.

Câu 13: Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là:

a)

codon.

b)

gene.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

14.

Câu 14: Hệ gene là gì?

a)

Hệ gene là tập hợp các đột biến di truyền trong một loài.

b)

Hệ gene là toàn bộ thông tin di truyền chứa trong DNA của một sinh vật.

c)

Hệ gene là các nhiễm sắc thể quy định các đặc điểm hình thái của sinh vật.

d)

Hệ gene là toàn bộ các protein được tổng hợp từ DNA trong một tế bào.

15.

Câu 15: Hình sau đây mô tả số lượng NST trong một tế bào sinh dưỡng của một người. Dạng đột biến số lượng NST nào được minh họa?

a)

Thể một (2n - 1)

b)

Thể ba (2n +1)

c)

Thể bốn (2n + 2)

d)

Thể không (2n -2)

16.

Câu 16: Vùng kết thúc của gene là vùng:

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

c)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.

d)

mang thông tin mã hóa các amino acid.

17.

Câu 17: Sản phẩm quá trình nhân đôi một phân tử DNA?

a)

2 phân tử DNA giống phân tử DNA ban đầu

b)

3 phân tử DNA

c)

1 phân tử DNA mới và 1 phân tử DNA ban đầu

d)

2 phân tử DNA có tổng chiều dài bằng phân tử DNA ban đầu.

18.

Câu 18: Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp

a)

mRNA từ protein.

b)

protein từ mRNA.

c)

mRNA từ DNA.

d)

DNA từ mRNA

19.

Câu 19: Nếu bộ ba nucleotite trên mạch khuôn DNA là TTT thì anticodon trên tRNA liên kết với codon trên mRNA là bộ ba nào dưới đây?

a)

TTT.

b)

UUA.

c)

UUU

d)

AAA.

20.

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây đúng về phiên mã ngược?

a)

RNA tổng hợp mạch DNA

b)

DNA tổng hợp mạch RNA

c)

DNA tổng hợp mạch DNA

d)

RNA tổng hợp mạch RNA

21.

Câu 21: Khái niệm nào dưới đây đúng về mã di truyền?

a)

Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nucleotit trong gene quy định trình tự sắp xếp các acid amin trong protein.

b)

Mã di truyền là mã bộ ba nghĩa là mà di truyền có tính liên tục cứ ba nucleotit liền kề tạo thành một bộ ba.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa, nghĩa là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại acid amin.

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là mỗi ba ba chỉ mã hóa cho một loại acid amin chứ khong đồng thời mà hóa nhiều acid amin.

22.

Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là đúng về hệ gene?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền của một sinh vật.

b)

Tổ hợp các phân tử DNA trong tế bào chất.

c)

Tổ hợp các phân tử DNA và RNA trong nhân tế bào.

d)

Chứa đựng các mã di truyền của một sinh vật.

23.

Câu 23: Khái niệm nào dưới đây đúng về đột biến gene?

a)

Là những biến đổi trong cấu trúc của gene có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotid xảy ra tại một điểm trên phân tử DNA.

b)

Là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gene trong nhân.

c)

Là những biến đổi tại một điểm nào đó trong cấu trúc của gene tế bào chất.

d)

Là những biến đổi trong cấu trúc của gene có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotid xảy ra tại một điểm trên phân tử RNA.

24.

Câu 24: Khái niệm nào dưới đây là đúng khi nói về sinh vật biến đổi gene?

a)

Là sinh vật có hệ gene được thay đổi phù hợp với mục đích của con người.

b)

Là sinh vật được tạo ra do chuyển gene.

c)

Là sinh vật được tạo ra do gây đột biến.

d)

Là sinh vật có hệ gene được thay đổi phù hợp với điều kiện sống.

25.

Câu 25: Những thành tựu nào dưới đây là thành tựu của công nghệ gene?
1. Chuột nhắt mang gene tổng hợp hormon tăng trưởng của chuột cống.

2. Giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn dạng lưỡng bội.

3. Thu được protein huyết thanh của người trong sữa của cừu biến đổi gene.

4. Giống dưa hấu tam bội quả to, không có hạt và có hàm lượng đường cao.

5. Giống "lúa gạo vàng" có khả năng tổng hợp B-caroten trong hạt.

Tổ hợp trả lời đúng là:

a)

1, 3, 5

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

2, 4, 5

26.

Câu 26: Đối tượng nghiên cứu di truyền của Mendel là:

a)

đậu Hà Lan.

b)

ruồi giấm.

c)

cà chua.

d)

châu chấu.

27.

Câu 27: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào sau đây?

a)

Cho F1 lai phân tích.

b)

Cho F2 tự thụ phấn.

c)

Cho F1 giao phấn với nhau.

d)

Cho F1 tự thụ phần.

28.

Câu 28: Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

Aa X aa.

b)

AA X AA.

c)

AA X Aa.

d)

Aa X Aa.

29.

Câu 29: Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gene đang xét?

a)

AABBdd.

b)

AabbDD.

c)

aaBBDd.

d)

aaBbDD.

30.

Câu 30: Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về hai cặp gene?

a)

aaBbDd.

b)

AaBbDd.

c)

aabbdd.

d)

aaBbDD.

31.

Câu 31: Cơ thể có kiểu gene nào sau đây khi giảm phân cho nhiều loại giao tử nhất?

a)

AaBbDd.

b)

AabbDD.

c)

aaBBDd.

d)

AaBbDD.

32.

Câu 32: Trong thí nghiệm thực hành lai giống, để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở mộtsố loài cá cảnh. Công thức lai nào sau đây đã được bố trí sai?

a)

Cá mún mắt đỏ X cá kiếm mắt đen.

b)

Cá mún mắt xanh X cá mún mắt đỏ.

c)

Cá kiếm mắt đen X cá kiếm mắt đỏ.

d)

Cá khổng tước có chấm màu X cá khổng tước không có chấm màu.

33.

Câu 33: Quy luật phân li có cơ sở tế bào học nào sau đây?

a)

Sự phân li cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp allele trong cặp NST tương đồng.

b)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

Sự phân li và tổ hợp của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh đưa đến sự phân li và tố hợp của các cặp allele.

34.

Câu 34: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene nào sau đây tạo ra giao tử Ab với tỉ lệ 25%?

a)

AaBb.

b)

Aabb.

c)

ААВЬ.

d)

AaBB.

35.

Câu 35: Ở đậu Hà Lan, allele A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt xanh; allele B quy định vỏ trơn trội hoàn toàn so với allele b quy định vỏ nhăn. Lai phân tích một cây đậu Hà Lan (T) mang kiểu hình trội về cả 2 tính trạng, thế hệ sau được tỉ lệ 50% cây hạt vàng, vỏ trơn : 50% cây hạt xanh, vỏ trơn. Cây đậu Hà Lan (T) có kiểu gene nào sau đây?

a)

АаВВ.

b)

aabb.

c)

AABb.

d)

AABB.

36.

Câu 36: Thực chất của tương tác gene không allele là

a)

tác động qua lại giữa các sản phẩm của gene.

b)

các gene tác động trực tiếp với nhau trong quá trình hình thành tính trạng.

c)

các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ trong quá trình hình thành tính trạng.

d)

các gene di truyền liên kết, tác động riêng rẽ trong quá trình hình thành tính trạng.

37.

Câu 37. Cho các kiểu tương tác giữa các allele:

I. Trội lặn hoàn toàn.

II. Trội lặn không hoàn toàn.

II. Đồng trội.

IV. Tương tác bố sung.

V. Tương tác cộng gộp.

Tương tác giữa các allele của cùng một gene gồm:

a)

І, II, III

b)

II, III, IV

c)

II, IV, V.

d)

I, II, V.

38.

Câu 38. Cho các kiểu tương tác giữa các allele:

I. Trội lặn hoàn toàn.

II. Trội lặn không hoàn toàn.

IV. Tương tác bổ sung.

III. Đồng trội.

V. Tương tác cộng gộp.

Tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau gồm:

a)

I, II

b)

II, III

c)

III, IV

d)

IV, V

39.

Câu 39. Gene đa hiệu là:

a)

nhiều gene cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng

b)

một gene mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng

c)

một gene tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng

d)

nhiều gene tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng

40.

Câu 40. Trường hợp hai hay nhiều cặp gene cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

gene đa hiệu

b)

trội không hoàn toàn

c)

tương tác gene không allele

d)

tương tác gene allele

41.

Câu 41. Nhiễm sắc thể giới tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có ở tế bào sinh dục, không có ở tế bào sinh dưỡng

b)

Mang gene quy định giới tính và gene quy định tính trạng thường

c)

Mang gene quy định giới tính, không mang gene quy định tính trạng thường

d)

Luôn tồn tại thành cặp tương đồng trong tế bào lưỡng bội

42.

Câu 42. Ở người, gene SRY nằm trên nhiễm sắc thể nào sau đây?

a)

A

b)

Y

c)

Z

d)

W

43.

Câu 43. Ở người, gene SRY có vai trò nào sau đây?

a)

Quy định giới tính nữ

b)

Quy định giới tính nam

c)

Quy định giới tính đồng tính nữ

d)

Quy định giới tính đồng tính nam

44.

Câu 44. Ở người bình thường, nam giới có cặp NST giới tính được kí hiệu là

a)

XY

b)

XX

c)

YY

d)

XYY

45.

Câu 45. Ở người, cặp nhiễm sắc thể nào sau đây quy định giới tính nữ?

a)

AA

b)

XY

c)

XX

d)

ZW

46.

Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng về đối tượng thí nghiệm của Thomas Hunt Morgan?

a)

Ruồi giấm có nhiều biến dị dễ quan sát

b)

Ruồi giấm có vòng đời ngắn (12 - 14 ngày)

c)

Ruối giấm có số lượng NST ít (2n = 8)

d)

Ruồi giấm đẻ thưa và số lượng con rất ít

47.

Câu 47. Ở người, allele A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh mù màu, không có allele tương ứng trên NST Y. Kiểu gene nào sau đây của người nữ bị mù màu?

a)

XA

b)

XAY

c)

XaXa

d)

XaY

48.

Câu 48. Xét 1 gene có 2 allele trội lặn hoàn toàn liên kết với nhiễm sắc thể X, không có allele tương ứng trên Y. Biết con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính dạng XY, con cái dạng XX. Theo lí thuyết, con cái có bao nhiêu loại kiểu gene quy định kiểu hình trội?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

49.

Câu 49. Trong thí nghiệm của Thomas Hunt Morgan phát hiện ra sự di truyền liên kết với NST giới tính X, kết quả nào sau đây của phép lai thuận?

a)

3 ruồi mắt trắng: 1 ruồi mắt đỏ (chỉ có ở con đực)

b)

3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (chỉ có ở con đực)

c)

1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (chỉ có ở con đực)

d)

1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi cái mắt trắng: 1 ruồi đực mắt trắng: 1 ruồi cái mắt đỏ

50.

Câu 50. Morgan nghiên cứu ra hiện tượng liên kết gene và hoan vị gene trên đối tượng sinh vật nào sau đây?

a)

Ruồi giấm

b)

Đậu Hà Lan

c)

Cây hoa phân

d)

Thỏ

51.

Câu 51. Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 thì có bao nhiêu nhóm gene liên kết?

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

52.

Câu 52. Khi Morgan tiến hành lai phân tích ruồi giấm đực F, thì phát hiện ra quy luật di truyên nào sau đây?

a)

Di truyền liên kết gene

b)

Di truyền hóan vị gene

c)

Liên kết với giới tính

d)

Di truyền tế bào chất

53.

Câu 53. Mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn và các gene liên kết hoàn toàn với nhau. Phép lai nào sau đây có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3: 1?

a)

ABab×Abab\frac{AB}{ab}\times\frac{Ab}{ab}

b)

ABab×Abab\frac{AB}{ab}\times\frac{Ab}{ab}

c)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

d)

Abab×aBab\frac{Ab}{ab}\times\frac{aB}{ab}

54.

Câu 54. Mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn và các gene liên kết hoàn toàn với nhau. Phép lai nào sau đây có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1: 1: 1: 1?

a)

Abab×aBab\frac{Ab}{ab}\times\frac{aB}{ab}

b)

ABab×Abab\frac{AB}{ab}\times\frac{Ab}{ab}

c)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

d)

ABab×ABab\frac{AB}{ab}\times\frac{AB}{ab}

55.

Câu 55. Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của thể một được kí hiệu là

a)

2n + 1

b)

2n - 1

c)

3n

d)

4n

56.

Câu 56. Dạng đột biến câu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzyme amylase ở đại mạch?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

57.

Câu 57. Trong số các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng đột biên gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với các dạng còn lại là?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn trên cùng NST

d)

Đảo đoạn

58.

Câu 58. Chuối tam bội có số lượng NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng là

a)

2n + 1

b)

4n

c)

3n

d)

2n - 1

59.

Câu 59. Những dạng đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một NST là

a)

đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một NST

b)

lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một NST

c)

mất đoạn và lặp đoạn

d)

mất đoạn và đảo đoạn

60.

Câu 60. Ở kì đầu của giảm phân I, sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các đoạn chromatid cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến

a)

mất cặp và thêm cặp nucleotide

b)

đảo đoạn và chuyển đoạn NST

c)

mất đoạn và lặp đoạn NST

d)

mất đoạn và chuyển đoạn NST

61.

Câu 61. Theo lý thuyết, bằng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ tế bào thực vật (2n) có kiểu gene Aa có thể tạo ra được tế bào tứ bội (4n) có kiểu gene là

a)

AAAA

b)

AAAa

c)

AAaa

d)

Aaaa

62.

Câu 62. Dạng đột biến cấu trúc NS Tnào sau đây làm cho 2 allele của cùng một gene cùng tồn tại trên một NST?

a)

Mất đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST

c)

Chuyền đoạn trên 1 NST

d)

Lặp đoạn NST

63.

Câu 63. Sự kết hợp giữa giao tử (n-1) và giao tử (n) tạo thành hợp tử, hợp tử này phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể ba

b)

Thể đơn bội

c)

Thể một

d)

Thể lưỡng bội

64.

Câu 64. Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng allele của một gene trong tế bào nhưng không làm tăng số loại alen của gene này trong quần thể?

a)

Đột biến đảo đoạn NST

b)

Đột biến chuyển đoạn

c)

Đột biến đa bội

65.

Câu 65. Di truyền học người là

a)

ngành khoa học nghiên cứu về sự di truyền và biến dị ở người

b)

ngành khoa học nghiên cứu về cơ chế phát sinh và di truyền các biến dị

c)

ngành khoa học nghiên cứu về các bệnh ở người

d)

ngành khoa học nghiên cứu về các phương pháp điều trị bệnh ở người

66.

Câu 66. Di truyền y học là:

a)

một lĩnh vực của di truyền học người, chuyên nghiên cứu, tìm hiểu về cơ chế phát sinh và dị truyền của các bệnh, từ đó đề xuất các biện pháp phòng tránh và chữa trị các bệnh di truyền

b)

một lĩnh vực của di truyền học người, chuyên nghiên cứu, tìm hiểu về cơ chế phát sinh và di truyền của các bệnh

c)

một lĩnh vực của di truyền học người, chuyên nghiên cứu và đề xuất các biện pháp phòng tránh và chữa trị các bện di truyền

d)

một lĩnh vực của di truyền học, chuyên nghiên cứu, tìm hiểu về cơ chề phát sinh và di truyền của các bệnh, từ đó đề xuất các biện pháp phòng tránh và chữa trị các bệnh di truyền

67.

Câu 67. Vai trò của di truyền học người là

a)

cung cấp cho chúng ta thông tin về cơ chế di truyền và biến dị ở người

b)

cung cấp cho bệnh nhân thông tin về nguyên nhân và triệu chứng của các bệnh di truyền

c)

cung cấp cho bệnh nhân thông tin về triệu chứng, biện pháp phòng ngừa, điều trị của các bệnh di truyền

d)

cung cấp cho bệnh nhân thông tin về biện pháp phòng ngừa, điều trị của các bệnh di truyền

68.

Câu 68. Di truyền học người thuộc lĩnh vực

a)

nghiên cứu cơ bản

b)

nghiên cứu ứng dụng

c)

nghiên cứu cơ bản và ứng dụng

d)

nghiên cứu phân tử và NST người

69.

Câu 69. Di truyền y học thuộc lĩnh vực

a)

nghiên cứu ứng dụng

b)

nghiên cứu cơ bản

c)

nghiên cứu cơ bản và ứng dụng

d)

nghiên cứu phân tử và NST người

70.

Câu 1. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về hiện tượng di truyền liên kết gene hoàn toàn?

a) Ở tất cả các loài động vật, liên kết gene chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái.

b) Liên kết gene làm tăng biến dị tổ hợp.

c) Số nhóm gene liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội của loài đó.

d) Các gene nằm trên cùng một NST luôn di truyền liên kết hoàn toàn.

(Chỉ chọn đáp những đáp án đúng)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 2. Operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hóá lactose vẫn được tạo ra với một lượng như khi có lactose. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau, các giải thích sau đây là Đúng hay Sai?

a) [NT1] Enzyme chuyển hóa lactose luôn được tạo ra trong mọi loại môi trường.

b) [NT1] Enzyme chuyển hóa lactose được tạo ra do sinh vật cộng sinh trong E. coli.

c) [NT6] Do gene điều hoà (lacl) bị đột biến nên không tạo được protein điều hòa.

d) [NT2] Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein điều hòa
(Chỉ chọn những đáp án đúng)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 3(TH1) Trong các bệnh dưới đây, nhận định bệnh do gen lặn di truyền liên kết giới tính là đúng hay sai

a) Mù màu đỏ và lục.

b) Thiếu máu do hồng cầu lưỡi liềm.

c) Bạch tạng.

d) Máu khó đông

(Chỉ chọn những đáp án đúng)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 4. (TH2) Khẳng định nào sau đây đúng hay sai khi nói về các bệnh di truyền ở người?

a) Bệnh Phenylceton niệu do đột biến gen làm mất enzyme phân hủy Phenylalanine, làm cho chất này tích tụ và gây đầu độc não, người ta có thể phát hiện sớm và chỉ cho bệnh nhân ăn ít thức ăn có chứa Phenylalanine

b) Bệnh di truyền ở người là những bệnh di truyền được từ đời này sang đời khác, vì vậy Down và Turner không phải là các bệnh di truyền.

c) Bệnh hồng cầu hình liềm là do đột biến gene dạng thay thế cặp thành cặp dẫn đến đột biến vô nghĩa.

d) Bệnh bạch tạng do gene lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định, nếu bố mẹ đều bị bệnh nhưng sinh con bình thường có thể là do bố mẹ mang các allele đột biến lặn thuộc các locus khác nhau nên các gene trội không allele tương tác bố sung với nhau
(Chỉ chọn những đáp án đúng)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D