wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử DNA?

a)

Độ bền liên kết phosphodiester và sắp xếp amino acid

b)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide trên DNA

c)

Độ bền liên kết phosphodiester và liên kết hydrogen giữa hai mạch

d)

Trình tự sắp xếp các gene trên phân tử DNA

2.

Liên kết nối giữa các nucleotide trong một mạch DNA tạo nên chuỗi polynucleotide là liên kết nào?

a)

Hydrogen

b)

Ion

c)

Phosphodiester

d)

Peptide

3.

Trên mạch bổ sung của gen có trình tự nucleotit như sau 5' … TCAGATCCAGGA … 3'. Trình tự của nucleotit mạch gốc của gen là

a)

3' … TCGTAGCTGGAA … 5'

b)

5' … AGTCTAGGTCCT … 3'

c)

3' … AGTCTAGGTCCT … 5'

d)

5' … TCCTGGATCTGA … 3'

4.

Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotit: 3' … TACAGCGTCATG… 5'. Trình tự nucleotit tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là

a)

3' … ATGTCGCAGTAC… 5'

b)

3' … AGTGTCGCATC… 5'

c)

5' … AUGUCGCGAUAC… 3'

d)

4,5' … ATGTCGCGTAG… 3'

5.

RNA nào sao chép làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

6.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

Ribosome

7.

Loại RNA nào có chức năng tham gia cấu tạo nên ribosome?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

8.

Trên mỗi phân tử tRNA có một bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba trên mRNA theo nguyên tắc bổ sung, bộ ba đối mã nằm trên

a)

Amino acid

b)

Anticodon

c)

Triplet

d)

Promoter

9.

. Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-C, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

(1) Phần tử DNA mạch kép (2) Phân tử tRNA (3) Phân tử protein (4) Quá trình dịch mã

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (2)

c)

(3) và (4)

d)

(2) và (4)

10.

Mối tương quan giữa protein ức chế lacI với vùng vận hành O được thể hiện thế nào?

a)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, enzyme phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động đi đến hành phiên mã nhóm gene cấu trúc

b)

Khi có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc

c)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc

d)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O

11.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể làm cho một gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác?

a)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn nhỏ không ảnh hưởng liên kết

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng

e)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

12.

Ở ruồi giấm, các cặp NST tương đồng được ký hiệu Aa, Bb, Dd, Ee. Thể một ở NST giới tính của loài này có bộ NST dạng nào?

a)

ABbDdX?X?

b)

AaBbDdX?

c)

AaBbDdX?X?

d)

ABbDdX?Y?

13.

. Mô hình cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli (theo Jacop và Monod, 1961) bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Gene điều hòa, vùng khởi động (P) và vùng vận hành (O).

b)


B. Cụm gene cấu trúc và vùng vận hành (O).

c)

.
D. Gene điều hòa, cụm gene cấu trúc, vùng khởi động (P) của cụm gene cấu trúc và vùng vận hành (O).

d)


C. Cụm gene cấu trúc, vùng khởi động (P) của cụm gene cấu trúc và vùng vận hành (O).
.

14.

Những sự kiện nào sau đây xảy ra trong điều hòa hoạt động của operon Lac khi môi trường có lactose ?

(I). Gene điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế.             

(II). Prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành (O).

(III). Nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A) thực hiện phiên mã.

(IV). Lactose bị phân giải, cung cấp năng lượng cho tế bào.?

a)

. II. III. IV.                      

          

b)

. I, II, IV.             

c)

                     

. I, II, III.             

d)

. I, III, IV.

15.

Trong thí nghiệm lai ba cặp tính trạng hoàn toàn trội ở đậu Hà Lan AaBbDd × AabbDd, số kiểu gen của F2 là bao nhiêu?

a)

8 kiểu gen; 27 kiểu gene

b)

8 kiểu gen; 9 kiểu gene

c)

8 kiểu gen; 12 kiểu gene

d)

8 kiểu gen; 24 kiểu gene

e)

8 kiểu gen; 18 kiểu gene

16.

Sơ đồ mô tả cơ chế di truyền giới tính nào?

a)

Hệ ZW ở chim và bướm

b)

Hệ XO ở một số loài côn trùng

c)

Hệ XY ở động vật có vú và ruồi giấm

d)

Hệ haplo-diploid ở ong

e)

Hệ Z0 hiếm gặp ở cá

17.

Một cá thể mang kiểu gene ABD giảm phân bình thường nhưng xảy ra hoán vị gene với tần số 40%. Tỉ lệ loại giao tử ABD là bao nhiêu?

a)

40%

b)

30%

c)

20%

d)

10%

e)

60%

18.

Phép lai nào giúp Correns phát hiện ra sự di truyền của gene trong tế bào chất?

a)

Lai cận huyết

b)

Lai thuận nghịch

c)

Lai tế bào

d)

Lai phân tích

e)

Lai trở lại với bố

19.

Một gene trong tế bào chất quy định màu sắc hoa xanh, trạng thái trội so với hoa vàng. Cây hoa xanh tự thụ phấn, đời F1 thu được F1. Cho F1 tự thụ, kết quả kiểu hình F2 là:

a)

Trên mỗi cây đều có hoa vàng và xanh

b)

25% xanh; 75% vàng

c)

75% vàng; 25% xanh

d)

100% hoa xanh đồng loạt

e)

100% hoa xanh

20.

Theo Jacod và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

Vùng vận hành(O), nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P)

b)

Gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành, vùng khởi động

c)

Gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành

d)

Chỉ nhóm gene cấu trúc và vùng vận hành

e)

Vùng khởi động, vùng vận hành, gene điều hòa

21.

. Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

. sự tổ hợp NST trong phân bào.                                     

b)

. sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.                  

c)

. sự biểu hiện hình thái NST ở kỳ giữa.

d)

 . sự phân li NST trong phân bào.

22.

Nội dung chính của sự điều hòa biểu hiện gene là

a)

Kiểm soát quá trình phiên mã

b)

Kiểm soát quá trình dịch mã

c)

Điều hòa hoạt động nhân đôi DNA

d)

Kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene

23.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac thì enzyme RNA polymerase thường xuyên phiên mã ở loại gene nào sau đây?

a)

Gene lacI

b)

Gene lacA

c)

Gene lacY

d)

Gene lacZ

24.

Chức năng của phân tử DNA là

a)

Chỉ quyết định tình trạng trội của cơ thể

b)

Cấu trúc nên enzyme hormone kháng thể

c)

Mạng thông tin di truyền bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan

25.

Ở vi khuẩn thực vật và động vật quá trình phiên mã ngược là một trong những cơ chế

a)

Tạo nên các đoạn trình tự DNA lặp lại

b)

Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể

c)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

d)

Sửa chữa đột biến nucleotide trên DNA

26.

Cho đoạn mạch mã hoá của phân tử DNA có trình tự nucleotide như sau: 5’ATG AAA AGA GGA CAG CAC GAC TAA ATA TGA3’. Phần tử tRNA thực hiện phiên mã và dịch mã thì số lượng tRNA tham gia là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

27.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein điều hòa (protein ức chế) do gene nào sau đây mã hóa?

a)

Gene lacI

b)

Gene lacA

c)

Gene lacZ

d)

Gene lacY

28.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide gọi là

a)

Đột biến nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn gene

c)

Đột biến gene

d)

Thường biến

29.

Vai trò của đột biến gene trong chọn giống là tạo ra

a)

Các biến dị tổ hợp đáp ứng yêu cầu sản xuất

b)

Các tính trạng tốt đáp ứng yêu cầu sản xuất

c)

Các gene mới đáp ứng yêu cầu sản xuất

d)

Các loài mới đáp ứng yêu cầu sản xuất

30.

Các loài sinh sản hữu tính bộ NST được duy trì ổn định qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể là nhờ vào quá trình

a)

Nguyên phân giảm phân và thụ tinh

b)

Nguyên phân và giảm phân

c)

Giảm phân và thụ tinh

d)

Nguyên phân

31.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn làm tăng số bản sao của gene trên NST là

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Mất đoạn

32.

Trong một operon, vùng nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào nhằm ngăn phiên mã được gọi là gì?

a)

Kết thúc

b)

Khởi động

c)

Vận hành

d)

Điều hòa

33.

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen?

a)

aaBB

b)

AABB

c)

AaBb

d)

AaBB

34.

Cho biết kiểu gen nào sau đây là kiểu gen thuần chủng ở 3 cặp gen?

a)

AaBbDD

b)

aabbDD

c)

aaBbdD

d)

AABbDd

35.

đậu Hà Lan, xét 2 cặp allele A, a; B, b quy định 2 tính trạng; các alelle  trội là trội hoàn toàn. Cho lai hai cá thể thuần chủng có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng trên, thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Số loại kiểu gene quy định kiểu hình có 1 tính trạng trội ở F2 là bao nhiêu?

a)

6

b)

1

c)

3

d)

4

36.

Điều kiện để hai gen thuộc cặp NST khác nhau phân li độc lập trong giảm phân là gì?

a)

Hai gen cùng nằm trên một cặp NST không tương đồng

b)

Hai gen ở cùng một cặp NST kết hợp đồng khác nhau

c)

Hai gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

d)

Hai gen nằm trên một cặp NST kép tương đồng khác nhau

37.

Phép lai hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng: bố mẹ nào cho đời con có 50% hoa đỏ?

a)

AA × Aa

b)

Aa × aa

c)

AA × aa

d)

Aa × AA

38.

Sản phẩm của các allele thuộc các gene khác nhau có thể không trực tiếp tương tác với nh.au. Nhưng nếu sản phẩm của gene bị mất chức năng hoặc không được tạo ra thì không có nguyên liệu để cho sản phẩm của gene kia chuyển hóa nên kiểu hình chung bị ảnh hưởng. Kiểu di truyền này là?

a)

Di truyền tương tác bổ sung

b)

Di truyền liên kết gen hoàn toàn

c)

Di truyền liên kết gen không hoàn toàn

d)

Di truyền tế bào chất

39.

Một cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

40.

Điều gì xảy ra nếu một protein ức chế của operon bị đột biến làm nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

C. Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.

b)

. Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

c)

Các gen operon được phiên mã liên tục

d)

B. Quá trình dịch mã các sản phẩm của gene cấu trúc Z, Y, A dừng lại.

41.

Trong thí nghiệm của Morgan về ruồi giấm, để phát hiện liên kết gen cần lai như thế nào?

a)

Lai phân tích ruồi đực F1

b)

Lai phân tích ruồi cái F1

c)

Lai phân tích ruồi cái P

d)

Lai phân tích ruồi đực P

42.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì?

a)

Tiếp hợp giữa 2 NST cùng nguồn gốc ở kì đầu giảm phân I

b)

Tiếp hợp giữa 2 chromatid khác nguồn gốc ở kì giữa giảm phân I

c)

Trao đổi đoạn giữa 2 chromatid cùng nguồn gốc ở kì đầu giảm phân I

d)

Trao đổi chéo giữa 2 chromatid khác nguồn gốc ở kì đầu giảm phân I

43.

Cho biết allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Có bao nhiêu kiểu gene quy định kiểu hình cây thân cao?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Một

d)

Bốn

44.

Khi nói về gene ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Các gene ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào.

b)

Gene ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp từ

c)

D. Gene ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái mà không biểu hiện ra kiểu hình ở giới đực.

d)

A. Gene ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.

45.

Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo các giống nào?

a)

Lúa

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Chè

46.

Câu 59.Ở sinh vật nhân thực, các gene nằm ở tế bào chất

a)

. chủ yếu được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của trứng.

b)

. chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái.

c)

D. luôn tồn tại thành từng cặp allele

d)

D. luôn tồn tại thành từng cặp alen

47.

. Ở người, đảo đoạn vùng quanh tâm động của nhiễm sắc thể số 9 tạo ra các giao tử bất thường làm tăng nguy cơ sảy thai, các trường hợp có khả năng sống sẽ mắc các dị tật bẩm sinh. Lý giải nào sau đây là chính xác nhất?

a)

. Đảo đoạn làm mất chức năng của gene, do đó làm hợp tử không có khả năng sống.

b)

. Ở cơ thể dị hợp tử mang đoạn đảo, nếu trao đổi chéo xảy ra trong vùng đoạn đảo sẽ tạo ra các giao tử không bình thường, hợp tử không có khả năng sống.

c)

C. Vùng quanh tâm động mang các gene liên quan đến sức sống hợp tử.

d)

B. Đảo đoạn làm giảm số lượng gene, dẫn đến giao tử bất thường, hợp tử không có khả năng sống.

48.

Hệ gene (genome) là

a)

. một đoạn DNA mang thông tin quy định chuỗi polypeptide hoặc phân tử RNA.

b)

. toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

c)

. toàn bộ trình tự các nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

một số trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

49.

Cho các bước trong bố trí thí nghiệm lai một tính trạng trên đối tượng đậu hà lan (Pisum sativum) của ông Mendel, trình tự đúng là?

(1) tiến hành các thí nghiệm để chứng minh cho giả thuyết.

(2) chọn các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho các cây đậu tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

(3) cho hai dòng đậu thuần chủng khác nhau về một hoặc nhiều tính trạng tương phản thụ phấn chéo để tạo ra thế hệ lai F1

(4) cho các cây F1, tự thụ phấn để tạo thế hệ lai F2

(5) sử dụng thống kê toán học để phân tích số liệu thu thập được từ một số lượng lớn đời con F2, từ đó, đưa giả thuyết về kết quả thu thập được

a)

. (2)- (4)-(3)-(5)-(1).       

b)

. (3)- (4)-(2)-(5)-(1).         

c)

  (3)- (4)-(5)-(1)-(2).

d)

.         

(2)- (3)-(4)-(5)-(1).        

50.

Ở một loài thực vật, cho biết allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng?

a)

. AaBb.       

b)

. Aabb.

c)

aaBb.

d)

aaBB.       

51.

. Ở đậu Hà Lan, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng

a)

Aa × Aa

b)

AA × AA

c)

AA × aa

d)

Aa × aa

52.

Điều hòa hoạt động của gene thực chất là

a)


C. điều hòa lượng nucleotide (A, U, G, C) tham gia tổng hợp RNA..

b)


B. điều hòa lượng nucleotide (A, T, G, C) tham gia tổng hợp DNA.

c)


D. điều hòa lượng glucose tham gia tổng hợp tinh bột.

d)


A. kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene.

53.

Giữa hai nucleosome liên tiếp là  một đoạn DNA nối và

a)

       B. một phân tử protein histone.      

b)

. hai phân tử protein histone.

c)

A. một phân tử protein khác.         

d)

hai phân tử protein histone.

54.

Cặp NST tương đồng là cặp NST

a)

giống nhau về hình thái, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

b)

giống nhau về trình tự các gene, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

c)

. giống nhau về hình thái, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

d)

giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gene, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.                         

55.

Sau khi tổng hợp xong RNA thì mạch gốc của gene trên DNA có hiện tượng nào sau đây?

                

a)

Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất

b)

Khẳng định di truyền liên kết hoàn toàn

c)

Xoắn lại với mạch bổ sung của nó trên DNA

d)

Liên kết với phân tử RNA        

56.

Một loài thực vật, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Mỗi gene quy định 1 tính trạng, các gene trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?

a)

. aaBb.                

b)

AaBB.                           

c)

AABb.                         

d)

AaBb.

57.

Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

      Giai đoạn khởi đầu phiên mã, enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi động của gene ở đầu 3’ của mạch khuôn.

b)

   Giai đoạn tổng hợp chuỗi polynucleotide, enzyme RNA polymerase trượt dọc theo mạch khuôn trên gene theo chiều 5’ – 3’, để tổng hợp phân tử RNA có chiều 5’ - 3.

c)

Các gene trong cùng 1 phân tử DNA thì có số lần phiên mã giống nhau.

d)

       Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong tế bào chất.

58.

Trong thí nghiệm của Thomas Hunt Morgan về ruồi giấm có mắt đỏ thuần chủng giao phối với ruồi mắt trắng, F1 thu được 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 tạp giao, thu được F2 có cả ruồi mắt đỏ và mắt trắng. Mắt trắng chỉ xuất hiện ở con đực. Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Tính trạng mắt đỏ trội hơn so với mắt mắt trắng

b)

Ở thế hệ F2 của phép lai có 100% con cái mắt đỏ, 50% con đực mắt đỏ

c)

Gene quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

d)

Nếu cho ruồi mắt đỏ ở thế hệ F2 của phép lai 2 ngẫu phối thì F1 không thu được mắt trắng

59.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng (di truyền theo quy luật phân li)  lai phân tích, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai:

a. Kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng là AA

b. Phép lai thực hiện là: Aa x aa

c. Đây là phép lai một tính trạng

d. Đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ:1 trắng

a)

a,b đúng; c,d sai

b)

c,d đúng; a,b sai

c)

b,c đúng; a,d sai

d)

a,d đúng; b,c sai

60.

. Bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh -  phenylketone niệu ở người do đột biến gene lặn trên nhiễm sắc thể thường gây ra, với biểu hiện là chậm phát triển trí tuệ. Gene đột biến mất khả năng tổng hợp enzyme chuyển hóa amino acid Phenylalanin (Phe) thành Tyrosine (Tyr)  dẫn đến amino acid này bị tích tụ lại trong tế bào làm tổn thương não ở trẻ em. Nếu phát hiện sớm trẻ mang gene gây bệnh, và áp dụng chế độ ăn kiêng, hạn chế thực phẩm chứa phenylalanine cho trẻ thì mặc dù mang gene gây bệnh nhưng triệu chứng bệnh lí ở trẻ sẽ giảm thiểu hoặc không biểu hiện.

Từ các thông tin và hình ảnh trên, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

.

b) Lựa chọn thực phẩm ở nhóm A sẽ làm tăng cường sức đề kháng và giúp trẻ giảm thiểu được biểu hiện bệnh.

b)

Biểu hiện của bệnh phenylketone niệu là thường biến.

c)

d) Để có hiệu quả điều trị tốt nhất, nên loại bỏ hoàn toàn nhóm thực phẩm chứa Phe

d)

c) Nếu mẹ áp dụng sớm chế độ dinh dưỡng đặc biệt (không có Phe và bổ sung Tyr) thì thai nhi vẫn phát triển tốt, đứa trẻ bị bệnh sinh ra vẫn khỏe mạnh và có tuổi đời bình thường.

61.

Cho các bệnh và hội chứng bệnh sau: Klinefelter, Down, hồng cầu hình liềm, máu khó đông, mù màu, bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh, hội chứng bệnh phát hiện có ở cả nam và nữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Hình sau mô tả các vùng gene kiểm soát hoạt động của operon Lac. Hãy cho biết vùng số mấy không thuộc operon Lac?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

63.

Khi nói về cách sắp xếp các gene trên nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Locus là vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

(2) Trên mỗi locus của nhiễm sắc thể có thể chứa nhiều allele khác nhau.

(3) Trong tế bào lưỡng bội, các nhiễm sắc thể đều tồn tại thành từng cặp tương đồng.

(4) Các nhiễm sắc thể khác nhau trong cùng một tế bào có số lượng gene khác nhau.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

64.

. Có bao nhiêu phép lai một tính trạng ở đậu Hà lan dưới đây của Mendel là đúng?

P: ♀ cây hoa tím ´ ♂ cây hoa trắng.

P: ♀ cây hạt trơn ´ ♂ cây hạt nhăn.

P: ♀ cây thân cao ´ ♂ cây thân thấp.

P. ♀ cây rễ dài ´ ♂ cây rễ ngắn.

P: ♀ cây hạt xanh ´ ♂ cây hạt vàng.

P: ♀ cây quả đầy ´ ♂ cây quả ngấn.

P: ♀ cây quả ngọt ´ ♂ cây quả chua.

P: ♀ cây quả vàng  ´ ♂ cây quả xanh.

P: ♀ cây hoa nách  ´ ♂ cây hoa đỉnh.

a)

6 phép lai khác nhau

b)

5 phép lai khác nhau

c)

7 phép lai khác nhau

d)

8 phép lai khác nhau

65.

Có nhiều tính trạng.

- Mỗi tính trạng do một gene quy định.

- Các gene quy định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

- Tự thụ phấn.

- Thời gian thế hệ ngắn.

- Có nhiều giống thuần chủng với các đặc điểm khác biệt.

- Dễ tiến hành lai tạo.

- Một cây có thể cho ra nhiều hạt.

 

 

 

a)

3

b)

6

c)

7

d)

5

66.

 Bệnh X được nghiên cứu trong một dòng họ N qua 4 thế hệ được thể hiện qua phả hệ sau:

a)

22 người mắc bệnh

b)

24 người mắc bệnh

c)

20 người mắc bệnh

d)

26 người mắc bệnh

67.

Phép lai P: aabbDdEe x AabbDdee có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu hình, biết mỗi gene quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn?

a)

8 loại kiểu hình xuất hiện

b)

9 loại kiểu hình xuất hiện

c)

6 loại kiểu hình xuất hiện

d)

7 loại kiểu hình xuất hiện

68.

Trong vùng mã hóa của một gene tổng hợp mRNA tạo với 3 loại nucleotide A, U, G, số lượng codon mã hóa tương ứng là bao nhiêu?

a)

16 codon có thể hình thành

b)

24 codon có thể hình thành

c)

32 codon có thể hình thành

d)

64 codon có thể hình thành

69.

Hình sau mô tả các vùng gene kiểm soát hoạt động của operon Lac. Hãy cho biết vùng số mấy không thuộc operon Lac?

a)

4 vùng nằm ngoài operon Lac

b)

5 vùng nằm ngoài operon Lac

c)

6 vùng nằm ngoài operon Lac

d)

1 vùng nằm ngoài operon Lac

70.

Cho các thành phần sau: vùng promoter, vùng operator, gen lacZ, gen lacY, gen lacA, gen lacI. Có bao nhiêu thành phần thuộc cấu trúc operon Lac?

a)

7 thành phần chính trong operon Lac

b)

4 thành phần chính trong operon Lac

c)

6 thành phần chính trong operon Lac

d)

5 thành phần chính trong operon Lac

71.

Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu cấu trúc tham gia mã hóa enzyme phân giải lactose?

a)

4 cấu trúc mã hóa enzyme lactose

b)

3 cấu trúc mã hóa enzyme lactose

c)

2 cấu trúc mã hóa enzyme lactose

d)

1 cấu trúc mã hóa enzyme lactose

72.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc sợi nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu nm?

a)

40 nm đường kính sợi nhiễm sắc

b)

30 nm đường kính sợi nhiễm sắc

c)

20 nm đường kính sợi nhiễm sắc

d)

10 nm đường kính sợi nhiễm sắc

73.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu nm?

a)

5 nm đường kính sợi cơ bản

b)

10 nm đường kính sợi cơ bản

c)

20 nm đường kính sợi cơ bản

d)

30 nm đường kính sợi cơ bản

74.

Khi nói về cách sắp xếp các gen trên nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Locus là vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

(2) Trên mỗi locus của nhiễm sắc thể có thể chứa nhiều allele khác nhau.

(3) Trong tế bào lưỡng bội, các nhiễm sắc thể đều tồn tại thành từng cặp tương đồng.

(4) Các nhiễm sắc thể khác nhau trong một tế bào có số lượng gene khác nhau.

a)

1 phát biểu đúng trong bốn phát biểu

b)

4 phát biểu đúng trong bốn phát biểu

c)

2 phát biểu đúng trong bốn phát biểu

d)

3 phát biểu đúng trong bốn phát biểu