wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây chứa nhóm chức ester?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOH.

c)

HO-CH2-CH2-OH.

d)

CH3CHO.

2.

Trong các chất sau đây, chất nào là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]16COONA

b)

(CH3[CH2]16COO)2Ca

c)

CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na

d)

CH3[CH2]4-COOK

3.

Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo, có công thức phân tử là

a)

C2H4O2

b)

C4H8O2

c)

C6H12O6

d)

C5H4O4

4.

Carbohydrate nào sau đây có trong hoa quả, rau, củ, đặc biệt có nhiều trong thân cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt?

a)

Cellulose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Saccharose.

5.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

(CH3)2NH.

c)

C2H5NH2.

d)

CH3NH2.

6.

Trạng thái và tính tan của các amino acid là

a)

chất lỏng, dễ tan trong nước.

b)

chất rắn, dễ tan trong nước.

c)

chất rắn, không tan trong nước.

d)

chất lỏng, không tan trong nước.

7.

Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do

a)

phản ứng màu của protein.

b)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

c)

phản ứng thủy phân của protein.

d)

sự đông tụ của lipid.

8.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

giữ nguyên mạch polymer.

b)

phân hủy polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

cắt mạch polymer.

9.

Việc làm dụng nhựa trong cuộc sống dẫn đến một lượng nhựa không lồ được thải ra môi trường. Rác thải nhựa ảnh hưởng nghiêm trọng đến tất cả các sinh vật trong hệ sinh thái, nếu không được xử lí đúng cách sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường. Cách xử lý rác thải nhựa nào sau đây là phù hợp nhất để giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường?

a)

Đốt rác thải nhựa sau khi sử dụng.

b)

Chôn lấp rác thải nhựa dưới đất.

c)

Xả rác thải nhựa ra sông hồ, đại dương.

d)

Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.

10.

Điện tử thích hợp vào các dấu chấm trong phát biểu sau: "Thế điện cực chuẩn cập oxi hóa - khử... (1)... thì tính khử của dạng khử ...(2)..., tính oxi hóa của dạng oxi hóa càng mạnh và ngược lại".

a)

(1) càng lớn; (2) càng yếu.

b)

(1) càng yếu; (2) càng yếu.

c)

(1) càng lớn; (2) càng lớn.

d)

(1) càng giảm; (2) càng tăng.

11.

Ester được tạo thành từ phản ứng ester hóa giữa acetic acid và ethanol có công thức nào sau đây?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

12.

Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyển chở các chất béo trong quá trình trao đổi chất. Cho một triglyceride có công thức cấu tạo được mô tả như hình dưới đây: Acid béo có gốc k hiệu là (2) thuộc loại acid béo omega – n. Giá trị của n là

a)

A. 9.

b)

B. 4.

c)

C. 6.

d)

D. 3.

13.

Có các phản ứng sau: phản ứng tráng gương (1); phản ứng với dung dịch I2 (2); phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thủy phân (4). Tinh bột có phản ứng nào trong các phản ứng trên?

a)

(2), (4).

b)

(1), (4).

c)

(2), (3).

d)

(3), (4).

14.

Ở pH = 3 thì dạng tồn tại chủ yếu của glycine là

a)

ion dương.

b)

ion âm.

c)

ion lưỡng cực.

d)

phân tử trung hòa.

15.

Cho các chất: caprolactam, isopropylbenzene, acrylonitrile, glycine, vinyl acetate. Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1), (2) và (5).

c)

(1), (3) và (5).

d)

(3), (4) và (5).

16.

Cho các thế điện cực chuẩn (E°) của Al³⁺/Al = -1,66V; Zn²⁺/Zn = -0,76V; Pb²⁺/Pb = -0,13V; Cu²⁺/Cu = +0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn - Cu.

b)

Pin Zn - Pb.

c)

Pin Pb - Cu.

d)

Pin Al - Zn.

17.

Phản ứng tổng hợp glucose trong cây xanh từ CO₂ và H₂O cần được cung cấp năng lượng là 2813 kJ. Nếu trong một phút, mỗi cm² lá xanh nhận được khoảng 2,09 J năng lượng mặt trời thì thời gian để 10 lá cây xanh với diện tích mỗi lá là 10 cm² tạo ra 1,8 gam glucose là 1 phút, biết chỉ có 10% năng lượng mặt trời được sử dụng cho phản ứng tổng hợp glucose. Trị số gần nhất của a là

a)

1430.

b)

1488.

c)

1340.

d)

134.

18.

Câu 18. Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử Fe³⁺/Fe²⁺ và Cu²⁺/Cu lần lượt là 0,771 V và 0,340 V. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của ion Fe³⁺.

b)

Tính oxi hóa của ion Cu²⁺ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe³⁺.

c)

Ở điều kiện chuẩn, ion Fe²⁺ có thể khử ion Cu²⁺ về Cu.

d)

Ở điều kiện chuẩn, ion Fe³⁺ có thể bị khử bởi kim loại Cu.

19.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CₙH₂ₙO (n≥2).

b)

CₙH₂ₙO₂ (n≥1).

c)

CₙHₙO₂ (n≥2).

d)

CₙH₂ₙO₂ (n≥2).

20.

Chất thuộc loại carbohydrate là

a)

ethyl propionate.

b)

glycerol.

c)

aniline.

d)

cellulose.

21.

Amine nào sau đây thuộc loại amine thơm?

a)

Ethylmethylamine.

b)

Methylamine.

c)

Propylamine.

d)

Phenylamine.

22.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

Valine.

b)

Glucose.

c)

Methylamine.

d)

Methyl acetate.

23.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

phenol.

b)

valine.

c)

alanine.

d)

glycine.

24.

Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Gly-Ala.

d)

Gly-Ala-Gly.

25.

Chất nào sau đây có phản ứng màu biuret?

a)

Glycerol.

b)

Ala-Val-Gly.

c)

Glucose.

d)

Gly-Ala.

26.

Monomer nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra nylon-6?

a)

Hexamethylenediamine.

b)

ε - Aminocaproic acid.

c)

Alanine.

d)

ω - Aminoenantoic acid.

27.

Câu 9. Công thức cấu tạo của tạo nylon-6,6 là

a)

(-NH[CH₂]₅CO-)ₙ .

b)

(-CH₂ - CH = CH – CH₂-)ₙ.

c)

(-CH₂ - CH₂-)ₙ.

d)

(-NH[CH₂]₆NHCO[CH₂]₄CO-)ₙ.

28.

Các chất dùng để tổng hợp keo dán poly (urea-formaldehyde) là

a)

HOOC[CH₂]₄COOH và NH₂[CH₂]₆NH₂.

b)

NH₂-CO-NH₂ và CH₂=O.

c)

HOOC₆H₄COOH và HOCH₂-CH₂OH.

d)

C₆H₅-OH và CH₂=O.

29.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Formic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Palmitic acid.

d)

Propionic acid.

30.

Câu 1: Công thức nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

(CH3COO)3C3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

31.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

32.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là

a)

làm nhiên liệu

b)

tẩy rửa

c)

làm đẹp

d)

chất phụ gia

33.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C2H4O2

d)

C12H22O11

34.

Cellulose có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Thủy phân trong môi trường acid.

c)

Phản ứng với I2.

d)

Phản ứng với Br2.

35.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ visco.

36.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

37.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CO2 → A1 → Tinh bột → A1 → A2 + CO2. Công thức phân tử của A1 và A2 lần lượt là

a)

C6H12O6, C2H5OH.

b)

C12H22O11, C2H5OH.

c)

(-C6H12O5-)x, C2H5OH.

d)

C12H22O11, CH3COOH.

38.

Trong số các polymer sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ cellulose acetate, tơ nitron (olon), tơ nylon-6,6. Loại tơ có nguồn gốc từ cellulose là

a)

A. tơ tằm, sợi bông, tơ nylon-6,6.

b)

B. sợi bông, tơ visco, tơ acetate.

c)

C. sợi bông, len lông cừu, tơ nylon-6,6.

d)

D. tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ nitron (olon).

39.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

40.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Al3+/Al

d)

Cl2/2Cl-

41.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa

b)

HCOONa

c)

C17H35COONa

d)

C17H33COONa

42.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo được với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

maltose.

43.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

tím

44.

Polymer được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

poly (ethylene terephthalate)

b)

poly (vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polyacrylonitrile

45.

Để khử nhanh mùi tanh của cá do các amine gây ra người ta thường rửa cá bằng

a)

nước lạnh.

b)

nước muối.

c)

giấm.

d)

nước vôi.

46.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức..(1)... và nhóm chức..(2)..

a)

carboxyl (-COOH), amino (-NH2)

b)

hydroxyl (-OH), amino (-NH2)

c)

carboxyl (-COOH ), hydroxyl (-OH)

d)

carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH)

47.

Dịch đạm dịch hỗn hợp các amino acid gồm lysine, alanine, valine và glutamic acid ở pH = 6,0 vào trong một điện trường. Amino acid sẽ dịch chuyển về phía cực dương là

a)

glutamic acid.

b)

lysine.

c)

valine.

d)

alanine.

48.

Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, methylamine là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước. (b) Ở điều kiện thường, alanine là chất lỏng ít tan trong nước. (c) Dung dịch aniline làm đổi màu phenolphthalein. (d) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein. (e) Tripeptide Ala-Val-Gly có phản ứng màu biure. (g) Các arylamine được điều chế từ ammonia và dẫn xuất halogen. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

49.

PVC là polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp. PVC có nhiều ứng dụng trong thực tế như làm ống dẫn nước, đồ gia dạ, vải che mưa,... Monomer dùng để tổng hợp tạo PVC là

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CH–CN

d)

CH2=CH–Cl

50.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly (vinyl chloride)

b)

Poly (methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyethylene

51.

Phân tử khối trung bình của thủy tinh hữu cơ plexyglate là 47300 (amu). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của thủy tinh hữu cơ là

a)

550.

b)

540.

c)

473.

d)

680.

52.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa

a)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm.

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương.

53.

Kí hiệu nào dưới đây biểu diễn không đúng với cặp oxi hóa - khử?

a)

Na+/Na

b)

Fe3+/Fe2+

c)

2H+/H2

d)

Fe2+/Fe3+

54.

Trong số các ion kim loại gồm: Fe2+, Cu2+, Ag+ và Ni2+, ion có tính oxi hóa yếu nhất (ở điều kiện chuẩn) là

a)

Fe2+

b)

Cu2+

c)

Ag+

d)

Ni2+

55.

Công thức của ester tạo bởi benzoic acid và ethyl alcohol là

a)

C6H5COOC2H5.

b)

C2H5COOC6H5.

c)

C6H5CH2COOCH3.

d)

C2H5COOCH2C6H5.

56.

Chất nào dưới đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 ?

a)

A. Ethyl acrylate.

b)

B. Vinyl acetate.

c)

C. Triolein.

d)

D. Phenyl formate.

57.

Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với

a)

H2, đun nóng, xúc tác Ni.

b)

khí oxygen.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch NaOH đun nóng.

58.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

dầu mỏ

b)

mỡ động vật

c)

mật ong

d)

tinh bột

59.

Câu 5. Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho, quả xoài, quả vải,... Công thức phân tử của glucose là

a)

A. C12H22O11

b)

B. (C6H10O5)n

c)

C. C2H4O2

d)

D. C6H12O6

60.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucose với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: + Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. + Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2. + Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucose 1%, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucose có nhiều nhóm OH liên kết. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucose bằng Saccharose thì thu được kết quả tương tự. (d) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ. (e) Trong thí nghiệm, 2 phản ứng xảy ra đều là phản ứng trao đổi Số nhận định đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

61.

Trong phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

62.

Polysaccharide X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của alcohol đa chức.

b)

X có phản ứng thuộc thử tollen.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

63.

Hợp chất Y có tên là trimethylamine. Công thức cấu tạo của Y là

a)

CH3-CH2-NH-CH3

b)

CH3-NH-CH3

c)

CH3-CH2-N(CH3)2

d)

N(CH3)3

64.

Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Formic acid

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

65.

Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

16,6

b)

17,9

c)

19,4

d)

9,2

66.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các đơn vị

a)

glucose

b)

acid béo

c)

α-amino acid

d)

hydrocarbon

67.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nitron

c)

Tơ tằm

d)

Tơ visco

68.

Cao su buna – S được sử dụng phổ biến làm lớp xe, băng tải,… Cao su buna – S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?

a)

CH2 = CH2 và C6H5CH = CH2

b)

CH2 = CH – CH = CH2 và lưu huỳnh.

c)

CH2 = CH – CH2 – CH3 và C6H5CH = CH2

d)

CH2 = CH – CH = CH2 và C6H5CH = CH2

69.

Polymer nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?

a)

Poly(vinyl cyanide)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polycaproamide

d)

Polyisoprene

70.

Ký hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là

a)

Fe2+/Fe3+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe3+/Fe2+.

71.

Pin quả chanh được thiết lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Quá trình nào xảy ra ở anode?

a)

Cu²⁺(aq) + 2e → Cu(s).

b)

Zn(s) → Zn²⁺(aq) + 2e.

c)

Zn²⁺(aq) + 2e → Zn(s).

d)

Cu(s) → Cu²⁺(aq) + 2e.

72.

Câu 18. Cho các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa – khử: Cu²⁺/Cu, Zn²⁺/Zn, Mg²⁺/Mg, Ag⁺/Ag Thế điện cực chuẩn (V): +0,34; -0,762; -2,37; +0,799 Trong các pin sau, pin có sức điện động lớn nhất là pin

a)

Zn-Cu.

b)

Mg-Cu.

c)

Cu-Ag.

d)

Mg-Ag.