NEW
Font size
Worksheets5th Grade - Vocabulary - Review 1- 6 (Part 1)
Total questions: 74
Worksheet time: 56mins
A bowl of
một ít
một ly
một bát
một giờ
A lot of
nhiều
ít
một vài
rất ít
About
một số
Khoảng
sau khi
bởi vì
Address
con đường
cái đầm
vị trí
địa chỉ
After
trước khi
sau khi
phía sau
khi nào
After school
sau trường
phía sau
sau đó
sau giờ học
All
tất cả
một số
ít
cao
Always
thình thoảng
luôn luôn
không bao giờ
hiếm khi
An email
một bài thơ
một lá thư
một thư điện tử
một bưu thiếp
An hour
một giờ
một phút
một giây
một ngày
And
vì vậy
bởi vì
nhưng
và
Angry
buồn
hạnh phúc
giận dữ
tuyệt vời
Animal
thực vật
động vật
sở thú
hoa
pine apple
watermelon
pear
apple
April
tháng 10
tháng 8
tháng 4
tháng 9
Arm
bàn tay
cánh tay
ngón tay
bàn chân
Around
xung quanh
ở giữa
phía trước
phía dưới
As well as
cao
cái tường
tốt
cũng như
At home
ở cửa hàng
đi học
ở nhà
ở trường
At night
vào buổi tối
vào buổi trưa
vào buổi sáng
vào giữa đêm
August
tháng 4
tháng 8
tháng 12
tháng 5
Aunt
bà
chị gái
chú
cô, dì
Australia
nước Úc
nước Mỹ
nước Anh
nước Nhật
Away from
xa ra khỏi
rời khỏi
đi ra
đến từ
Backyard
sân trường
sân sau
sân trước
khu vườn
tall
wall
doll
ball
Bat
cây gậy
đôi giày
cái muỗng
quả bóng
Be quiet
ra ngoài
đứng lên
yên lặng
ồn ào
tree
beach
river
lake
Bear
con búp bê
con gấu
con rối
con mèo
Beautiful
đẹp
xấu
sạch sẽ
an toàn
kitchen
bedroom
living room
bathroom
Below
phía sau
phía dưới
phía trên
phía dưới
Best
tệ nhất
tốt nhất
mệt mỏi nhất
chán nản nhất
Big
thấp
cao
to lớn
nhỏ bé
bike
car
train
bus
sheep
duck
cat
bird
green
blue
red
grey
plane
boat
train
taxi
pencil
letter
comics
book
Boots
đôi ủng
đôi dép
mắt kính
đôi mắt
Boring
buồn
chán nản
thú vị
khát nước
Boy
người lớn
trẻ em
con trai
con gái
Brazil
nước Nga
nước Thái Lan
nước Mê xi cô
nước Brazil
cake
bread
ice cream
cookie
Break - broke - broken
vỡ, hư, gãy
té ngã
rơi
mất
Breakfast
ăn khuya
ăn trưa
ăn tối
ăn sáng
Bring
đến
gửi
mang
mua
Brother
chị gái
anh trai
anh em họ
ông
brown
blue
pink
black
Brush my teeth
giặt đồ
đánh răng
rửa xe
dọn dẹp
But
nhưng
và
vì vậy
bởi vì
Buy - bought - bought
viết
nghĩ
mua
đi
Camel
hươu cao cổ
lạc đà
chuột túi
con voi
CD player
computer
TV
camera
Can
không thể
có thể
muốn
thích
Can not = can't
có thể
sẽ
không thể
phải
bike
car
bus
plane
Catch the bus
bắt xe buýt
bắt taxi
chạy xe đạp
lái xe
camera
MP3 player
DVD player
CD player
Center
thành phố
trung tâm
ngoại ô
nông thôn
Check
Học hỏi
làm việc
kiểm tra
mua sắm
Chew
nhìn
nghe
ngửi
nhai
Children
mọi người
những đứa trẻ
thanh thiếu niên
người già
Circle
viết
tô màu
sạch sẽ
khoanh tròn
City
thành phố
nông thôn
ngoại ô
trung tâm
Clean
ô nhiễm
dơ bẩn
sạch sẽ
đẹp
Climb
bơi
chạy
leo
đi
Close
mở
đóng
bật
tắt
Close the door
đóng cửa
đóng cửa sổ
tắt nhạc
bật tivi
Clown
bông hoa
chú hề
con chuột
áo khoác
shoes
T-shirt
raincoat
coat
Coin
dầu
con trai
đồng tiền
đất
cool
cold
hot
warm
