wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Việc bảo đảm cho pháp luật được mọi người thi hành và tuân thủ trong thực tế là trách nhiệm của chủ thể nào dưới đây?

a)

A.Công dân

b)

B. Tổ chức

c)

C. Nhà nước

d)

D. Xã hội

2.

Câu 2. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự được áp dụng cho

a)

A. một số giai cấp trong xã hội.

b)

B. một số người trong xã hội

c)

C. tất cả các giai cấp trong xã hội

d)

D. tất cả mọi người trong xã hội

3.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính thuyết phục, nêu gương.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung

4.

Câu 4. “ Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp”, khẳng định này đề cập đến

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính khuôn mẫu, ràng buộc

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

D. Tính quy phạm phổ biến

5.

Câu 5. Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được tạo nên bởi đặc trưng nào dưới đây?

a)

A. Tính chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. tính ràng buộc chặt chẽ.

6.

Câu 6. Pháp luật là phương tiện để

a)

A. quản lí nhà nước

b)

B. quản lí công dân

c)

C. quản lí xã hội.

d)

D. quản lí kinh tế

7.

Câu 7. Đặc trưng nào dưới đây là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

8.

Câu 8. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò

a)

A. Bảo vệ xã hội.

b)

B. Bảo vệ công dân.

c)

C. Quản lí xã hội.

d)

D. Quản lí công dân.

9.

Câu 9. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

A. Quyền và lợi ích kinh tế của mình.

b)

B. Các quyền và nghĩa vụ của mình

c)

C. Các quyền và lợi ích cơ bản của mình.

d)

D. Quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

10.

Câu 10. Văn bản có hiệu lực pháp lí thấp hơn không được trái với văn bản pháp lí cao hơn là nội dung đặc trưng nòa dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

11.

Câu 11. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền thể hiện bản chất

a)

A. Chính trị của pháp luật.

b)

B. Kinh tế của pháp luật.

c)

C. Xã hội của pháp luật.

d)

D. Giai cấp của pháp luật.

12.

Câu 13: Khái niệm nào dưới đây là quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm?

a)

A. Pháp luật.

b)

B. Đạo đức

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Chính trị.

13.

Câu 18: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng

a)

A. tính tự giác của nhân dân.

b)

B. tiềm lực tài chính quốc gia.

c)

C. quyền lực nhà nước.

d)

D. sức mạnh chuyên chính.

14.

Câu 20: Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính

a)

A. bao quát, định hướng tổng thể.

b)

B. chuyên chế độc quyền.

c)

C. bảo mật nội bộ.

d)

D. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

15.

Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được nhà nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với

a)

đạo đức.

b)

chính trị.

c)

kinh tế.

d)

xã hội.

16.

Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục các bộ sách giáo khoa lớp 6 và lớp 2, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh H đã có văn bản chỉ đạo các trường THPT trên địa bàn tỉnh triển khai công tác lựa chọn sách theo đúng hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính thực tiễn xã hội.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

17.

Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Quy định.

b)

B. Quy chế.

c)

C. Pháp luật.

d)

D. Quy tắc.

18.

Câu 2. Mỗi quy tắc xử sự được thể hiện thành

a)

A. một quy phạm pháp luật.

b)

B. một số quy định pháp luật.

c)

C. nhiều quy định pháp luật.

d)

D. nhiều quy phạm pháp luật.

19.

Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính quyền lực.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

20.

Câu 4. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính

a)

A. xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

b)

B. xóa bỏ quyền tự do cá nhân.

c)

C. bảo mật thông tin nội bộ.

d)

D. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

21.

Pháp luật vừa mang bản chất của giai cấp vừa mang bản chất của

a)

A. xã hội.

b)

B. kinh tế.

c)

C. văn hóa.

d)

D. chính trị.

22.

Việc phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội đã thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Giai cấp.

b)

B. Xã hội.

c)

C. Dân tộc.

d)

D. Tôn giáo.

23.

Pháp luật là phương tiện đặc thù đề thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức – là thể hiện các mối quan hệ nào dưới đây?

a)

A. Quan hệ pháp luật với đạo đức.

b)

B. Quan hệ pháp luật với chính trị.

c)

C. Quan hệ pháp luật với xã hội.

d)

D. Quan hệ pháp luật với kinh tế.

24.

Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cơ bản nhất là

a)

A. trung thực, công minh, bình đẳng, bác ái.

b)

B. trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái.

c)

C. công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.

d)

D. công bằng, hòa bình, tự do, tôn trọng.

25.

Diễn đạt chính xác, dễ hiểu, phù hợp với Hiến pháp. Đây là đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính qui phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

B. Tính chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính xã hội.

26.

Đặc trưng nào dưới đây là ranh giới phân biệt pháp luật và đạo đức?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

27.

Khẳng định nào dưới đây không thể hiển bản chất xã hội của pháp luật?

a)

A. Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

b)

B. Pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện.

c)

C. Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội.

d)

D. Pháp luật phản ánh ý ‎chí của giai cấp cầm quyền.

28.

Khẳng định nào dưới đây không thể hiển bản chất giai cấp của pháp luật?

a)

A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

b)

B. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.

c)

C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.

d)

D. Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội.

29.

Câu 1. Công ty A và công ty B cùng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuất kinh doanh nên đều bị xử phạt hành chính, điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật ?

a)

A. Tính nghiêm minh của pháp luật.

b)

B. Tính trừng phạt của pháp luật.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

D. Tính giáo dục của pháp luật.

30.

Bạn A thắc mắc, tại sao mọi quy định trong Luật kinh doanh đều phù hợp với nội dung “Mọi công dân đều có quyền kinh doanh mọi ngành nghề pháp luật không cấm” quy định trong Hiến pháp. Em sử dụng đặc trưng nào sau đây để giải thích cho bạn?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính thực tiễn xã hội.