wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

idioms

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Don't ask her any more questions. She can sit and talk until the ......... come home.

a)

pigs

b)

cows

c)

hens

d)

sheep

2.

I'm retired now. It has given me a new.............

a)

page of life

b)

life

c)

chapter of life

d)

lease of life

3.

People like her are like .........

a)

gold dust

b)

golden dust

c)

gold weight

d)

golden weight

4.

We didn't like his idea. It ............ like a lead balloon.

a)

fell down

b)

knocked down

c)

decreased

d)

went down

5.

My mother usually has something ..........

a)

in her mind

b)

in her head

c)

on her mind

d)

on the head

6.

Becoming a policeman? The thought never......... my mind.

a)

came in

b)

came up in

c)

crossed

d)

appeared in

7.

My car is on his last legs.

a)

Ô tô của tôi sắp hỏng

b)

Ô tô của tôi hỏng lốp

c)

Tôi sắp bán ô tô của tôi

d)

Tôi muốn bán ô tô cũ

8.

I can't go out with you although I want to. I'm all at .....

a)

six and seven

b)

sixth and seven

c)

sixes and sevens

d)

sixteen and seventeen

9.

Although he failed the exam twice, he still put on a .......

a)

bold face

b)

cold face

c)

bravery face

d)

brave face

10.

He proposed to her, but she rejected it ............

a)

in her hand

b)

out of hand

c)

out of her hand

d)

off her hand

11.

We can't go out now, it's raining cats and dogs!

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

mưa chó mèo

b)

mưa phùn

c)

mưa như trút nước, xối xả

d)

chó mèo nhảy lộn xộn

12.

"in the same boat" means:

a)

trên cùng 1 con thuyền

b)

trong cùng 1 hoàn cảnh

c)

tại 1 thời điểm giống nhau

d)

đi nhờ con thuyền

13.

"piece of cake" means:

a)

very easy

b)

a piece of cake

c)

i'm hungry

d)

it looks yummy

14.

I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

very cheap

b)

my arm is broken

c)

very expensive

d)

it hurts

15.

- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."

- "Stop pulling my leg!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

pulling a leg

b)

the leg hurts

c)

insult

d)

playing a trick

16.

Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

hoàn toàn bất ngờ

b)

ngoài cùng màu xanh

c)

lo lắng

d)

đã biết từ trước

17.

"We got on like a house on fire."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Cãi nhau như cháy nhà

b)

Tức giận

c)

Thích nhau ngay

d)

Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy

18.

Although he failed the test, he still put on a ____ face.

a)

braverly

b)

angry

c)

smile

d)

brave

19.

"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Trạc tầm 6,7 tuổi

b)

Bối rối, phân vân

c)

Hẹn tầm lúc 6,7 giờ

d)

Vui vẻ, phấn khởi

20.

"He's nothing to write home about." means:

a)

Anh ta chả là cái gì cả!

b)

Anh ta chỉ bình thường mà thôi.

c)

Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.

d)

Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.

21.

Trong các cụm dưới đây, từ nào KHÔNG có nghĩa là "Không bao giờ"?

a)

Never

b)

When birds fly!

c)

Not a chance

d)

When pigs fly!

22.

"Có công mài sắt có ngày nên kim" trong tiếng Anh là gì?

a)

No pain no gain

b)

Practice makes perfect

c)

Look on the bright side

d)

Nothing is perfect

23.
blow someone's trumpet
a)
khoác lác
b)
ngay lập tức
c)
vừa khéo, đến sát giờ
d)
người mà mình yêu quý
24.
the apple of someone's eye
a)
người mà mình yêu quý
b)
mưa nặng hạt
c)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
d)
tiến thoái lưỡng nan
25.
let the cat out of the bag
a)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
b)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
c)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
d)
đang suy tính, cân nhắc
26.
take someone/ something for granted
a)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
b)
đang suy tính, cân nhắc
c)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
d)
làm ai sôi máu/ giận
27.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
vừa khéo, đến sát giờ
c)
người mà mình yêu quý
d)
mưa nặng hạt
28.
make someone's blood boil
a)
làm ai sôi máu/ giận
b)
ngăn nắp, gọn gàng
c)
khoác lác
d)
ngay lập tức
29.

can’t stand sb/sth

a)

hate sb/sth

b)

can't stand in front of sb/sth

c)

can't suffer from sb/sth

30.

get off on the wrong foot with

a)

Ấn tượng xấu

b)

Lúc đầu, khi mới quen thì mối quan hệ khá tệ

c)

Đi nhầm giày

d)

Bước chân lầm lỡ vào mối quan hệ toxic

31.

get on someone’s nerves

a)

Vượt qua sự khó chịu của người với mình

b)

Mối quan hệ căng thẳng

c)

Làm người khác lo lắng

d)

Làm phiền ai đó rất nhiều

32.

be on nodding terms

a)

Mối quan hệ tiến triển

b)

Mối quan hệ gượng gạo

c)

Quen biết nhau lâu

d)

Quen biết sơ sơ, chưa thân đến mức là bạn

33.

know someone inside out

a)

Đồng cảm

b)

Biết rõ về ai

c)

Hiểu cảm xúc của ai

34.

see eye to eye with someone

a)

Đồng ý với nhau về vấn đề gì, chung ý kiến

b)

Giao tiếp bằng mắt

c)

Giao tiếp bằng năng lực tâm linh

d)

Cảm nhận nhau trong đôi mắt của người ấy

35.

wear the trousers

a)

Người nắm giữ khó báu, vị vua của vùng biển Caribe, kẻ cầm đầu những mối quan hệ

b)

Người nắm quyền

c)

Người quyết định trong 1 mối quan hệ

d)

Người mặc quần

36.

to cross someone’s path

a)

Đi qua tâm trí

b)

Gặp gỡ, tiếp xúc với ai đó một cách tình cờ, không có chủ đích

c)

Bỏ lỡ nhau

37.
feel something in one's bones
a)
cảm nhận rõ nét
b)
nói đúng trọng tâm
c)
sốc, nghiêm trọng
d)
trực tiếp
38.
hit the nail on the head
a)
nói đúng trọng tâm
b)
sốc, nghiêm trọng
c)
trực tiếp
d)
đồng tình
39.
a real pain in the neck
a)
sốc, nghiêm trọng
b)
trực tiếp
c)
đồng tình
d)
xoay sở
40.
keep one's head above the water
a)
xoay sở
b)
xấu hổ
c)
đồn đại, truyền miệng
d)
chân thành
41.
have egg on one's face
a)
xấu hổ
b)
đồn đại, truyền miệng
c)
chân thành
d)
hết lòng, hết dạ
42.
word of mouth
a)
đồn đại, truyền miệng
b)
chân thành
c)
hết lòng, hết dạ
d)
người có máu mủ ruột thịt
43.
lend an ear to somebody
a)
lắng nghe một cách chân thành
b)
tự vấp ngã
c)
trong quyền giải quyết
d)
rất bận
44.
up to one's eyes
a)
rất bận
b)
giỏi về cái gì
c)
người thích ăn đồ ăn ngọt
d)
nhận được thông tin một cách dễ dàng và nhanh chóng
45.
a sweet tooth
a)
người thích ăn đồ ăn ngọt
b)
nhận được thông tin một cách dễ dàng và nhanh chóng
c)
cảm nhận rõ nét
d)
nói đúng trọng tâm
46.
one's cup of tea
a)
điều mà ai đó thích
b)
linh tinh, vụn vặt
c)
nhảy vọt, vượt trội
d)
tiến thoái lưỡng nan
47.
odds and ends
a)
linh tinh, vụn vặt
b)
nhảy vọt, vượt trội
c)
tiến thoái lưỡng nan
d)
không phải trả tiền
48.
off the peg
a)
hàng may sãn
b)
không chính thức
c)
thiết yếu
d)
sự nghi ngờ
49.
off the record
a)
không chính thức
b)
thiết yếu
c)
sự nghi ngờ
d)
không hề nghi ngờ
50.
a shadow of a doubt
a)
sự nghi ngờ
b)
không hề nghi ngờ
c)
giọt nước tràn ly
d)
bảo bối của ai
51.
beyond the shadow of a doubt
a)
không hề nghi ngờ
b)
giọt nước tràn ly
c)
bảo bối của ai
d)
người có nhân cách, đáng tin cậy
52.
the last straw
a)
giọt nước tràn ly
b)
bảo bối của ai
c)
người có nhân cách, đáng tin cậy
d)
thoát chết trong gang tấc
53.
close shave
a)
thoát chết trong gang tấc
b)
người phá đám
c)
một bài học để ứng xử tốt hơn
d)
vấn đề dễ giải quyết
54.
wet blanket
a)
người phá đám
b)
một bài học để ứng xử tốt hơn
c)
vấn đề dễ giải quyết
d)
một câu đố
55.
a big cheese
a)
nhân vật tai to mặt lớn
b)
có công mài sắt, có ngày nên kim
c)
cuộc hẹn giữa hai người quen biết
d)
món tiền hậu hĩnh cho người sắp nghỉ hưu
56.
spick and span
a)
ngăn nắp, gọn gàng
b)
khoác lác
c)
ngay lập tức
d)
vừa khéo, đến sát giờ
57.
break a leg
a)
chúc may mắn
b)
học
c)
điều không tưởng
d)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
58.
hit the books
a)
học
b)
điều không tưởng
c)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
d)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
59.
pigs can fly
a)
điều không tưởng
b)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
c)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
d)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
60.
let the cat out of the bag
a)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
b)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
c)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
d)
đang suy tính, cân nhắc
61.
hit the nail on the head
a)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
b)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
c)
đang suy tính, cân nhắc
d)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
62.
keep an eye on
a)
coi chừng, ngó chừng
b)
lo lắng, lo âu
c)
mất hết can đảm, chùn bước
d)
suy nghĩ kỹ
63.
have a bee in someone's bonnet
a)
lo lắng, lo âu
b)
mất hết can đảm, chùn bước
c)
suy nghĩ kỹ
d)
vô ích, uổng công
64.
get/ have cold feet
a)
mất hết can đảm, chùn bước
b)
suy nghĩ kỹ
c)
vô ích, uổng công
d)
quyên góp, góp tiền
65.
on second thought
a)
suy nghĩ kỹ
b)
vô ích, uổng công
c)
quyên góp, góp tiền
d)
điên, loạn trí
66.
in vain
a)
vô ích, uổng công
b)
quyên góp, góp tiền
c)
điên, loạn trí
d)
lảm việc vặt
67.
off someone's head
a)
điên, loạn trí
b)
lảm việc vặt
c)
vượt đèn đỏ
d)
dẽ nổi giận, phát cáu
68.
fly off the handle
a)
dẽ nổi giận, phát cáu
b)
nói vòng vo, lạc đề
c)
giả đò, giả vờ
d)
được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
69.
beat about the bush
a)
nói vòng vo, lạc đề
b)
giả đò, giả vờ
c)
được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
d)
tháo ra từng mảnh
70.
put someone's foot in it
a)
gây nhần lẫn, phạm một sai lầm gây bối rối
b)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
c)
coi chừng, ngó chừng
d)
lo lắng, lo âu
71.
pull someone's weight
a)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
b)
coi chừng, ngó chừng
c)
lo lắng, lo âu
d)
mất hết can đảm, chùn bước
72.
put someone/ something at someone's disposal
a)
tùy ý ai sử dụng
b)
mưa xối xả
c)
không phải trả tiền
d)
giận dữ
73.
bucket down
a)
mưa xối xả
b)
không phải trả tiền
c)
giận dữ
d)
rất khác nhau
74.
hit the roof = go through the roof = hit the ceiling
a)
giận dữ
b)
rất khác nhau
c)
làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
d)
giá quá đắt đỏ
75.
chalk and cheese
a)
rất khác nhau
b)
làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
c)
giá quá đắt đỏ
d)
thứ mà mình thích
76.
pull someone's leg
a)
chọc/ ghẹo ai
b)
lấy làm lạ
c)
hiểu lầm
d)
khắp mọi nơi
77.
take it amiss
a)
hiểu lầm
b)
khắp mọi nơi
c)
càng đông càng vui
d)
thỉnh thoảng
78.
hard of hearing
a)
lảng tai, nặng tai
b)
khiến ai kiêu ngạo
c)
tùy ý ai sử dụng
d)
mưa xối xả
79.
once in a blue moon
a)
rất hiếm
b)
họa vô đơn chí
c)
ngay lập tức
d)
trên bờ vực
80.
few and far between
a)
hiếm gặp
b)
ngay lập tức
c)
trên bờ vực
d)
họa vô đơn chí
81.
on the spot
a)
ngay lập tức
b)
trên bờ vực
c)
họa vô đơn chí
d)
kiêng rượu
82.
on the verge of = on the brink of = on the edge of
a)
trên bờ vực
b)
họa vô đơn chí
c)
kiêng rượu
d)
dắt mũi ai
83.
It never rains but it pours.
a)
họa vô đơn chí
b)
kiêng rượu
c)
dắt mũi ai
d)
vào phút chót
84.
splitting headache
a)
đau đầu như búa bổ
b)
thoát trong gang tấc
c)
lỡ lời, lỡ miệng
d)
cảm thấy bồn chồn
85.
drop a brick
a)
lỡ lời, lỡ miệng
b)
cảm thấy bồn chồn
c)
không chính thức, chưa được công bố
d)
sát sao, rất sát
86.
get butterflies in someone's stomache
a)
cảm thấy bồn chồn
b)
không chính thức, chưa được công bố
c)
sát sao, rất sát
d)
bắt đầu lại
87.
by the skin of someone's teeth
a)
sát sao, rất sát
b)
bắt đầu lại
c)
món tiền hậu hĩnh cho người sắp nghỉ việc
d)
rất hiếm
88.
make ends meet
a)
xoay sở để kiếm sống
b)
hiểu nhầm ai đó
c)
thức khuya học bài/ làm bài
d)
cảnh giác, thận trọng
89.
stay/ keep on one's toe
a)
cảnh giác, thận trọng
b)
đồng tình
c)
xem xét đến việc gì
d)
hết hi vọng, không thay đổi được
90.
take something into account/ consideration
a)
xem xét đến việc gì
b)
hết hi vọng, không thay đổi được
c)
chắc chắn
d)
thực chất, cơ bản
91.
to know by sight
a)
nhận ra
b)
thỉnh thoảng, không thường xuyên
c)
làm việc cẩn thận và tận tâm
d)
xoay sở, đương đầu
92.
face the music
a)
chịu trách nhiệm về những gì mình đã làm
b)
giúp đỡ ai với hy vọng họ sẽ giúp mình
c)
có sức thuyết phục
d)
xoay sở để kiếm sống
93.
sell/ go like hot cake
a)
bán đắt như tôm tươi
b)
chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
c)
thỉnh thoảng
d)
giả bộ, giả vờ
94.
be out of the question
a)
không thể được
b)
bất thình lình
c)
vấn đề nan giải
d)
cố gắng hết mình để đạt điều mình muốn
95.
all at once
a)
bất thình lình
b)
vấn đề nan giải
c)
cố gắng hết mình để đạt điều mình muốn
d)
chọc phá, trêu ghẹo
96.
a hot potato
a)
vấn đề nan giải
b)
cố gắng hết mình để đạt điều mình muốn
c)
chọc phá, trêu ghẹo
d)
tốn công vô ích
97.
fight tooth and claw/ nail
a)
cố gắng hết mình để đạt điều mình muốn
b)
chọc phá, trêu ghẹo
c)
tốn công vô ích
d)
hoài nghi, linh cảm chuyện không ổn
98.
play tricks/ jokes on
a)
chọc phá, trêu ghẹo
b)
tốn công vô ích
c)
hoài nghi, linh cảm chuyện không ổn
d)
giọt nước tràn ly
99.
down the drain
a)
tốn công vô ích
b)
hoài nghi, linh cảm chuyện không ổn
c)
giọt nước tràn ly
d)
sử dụng được, nắm bắt được
100.
smell a rat
a)
hoài nghi, linh cảm chuyện không ổn
b)
giọt nước tràn ly
c)
sử dụng được, nắm bắt được
d)
thiết yếu, quan trọng
101.
part and parcel
a)
thiết yếu, quan trọng
b)
bán đắt như tôm tươi
c)
chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
d)
thỉnh thoảng
102.

To be in hot water

a)

gặp rắc rối

b)

sinh sự sự sinh

c)

thật thà là thượng sách

103.

The black sheep

a)

nghịch tử, phá gia chi tử

b)

mãi mãi, lâu đến vô vọng

c)

năm thì mười hoạ, hiếm khi

d)

ăn mừng

104.

Once in a blue moon

a)

có tính nhát gan

b)

rõ ràng

c)

bật đèn xanh

d)

năm thì mười hoạ, hiếm khi

105.

Out of the blue

a)

mãi mãi, lâu đến vô vọng

b)

hoàn toàn bất ngờ

c)

năm thì mười hoạ, hiếm khi

d)

nạn quan liêu

106.

In the pink = in good health

a)

sức khoẻ tốt

b)

rõ ràng

c)

xuất sắc

d)

trắng bệch, nhợt nhạt

107.

With flying colors

a)

nghịch tử

b)

xuất sắc

c)

mãi mãi, lâu đến vô vọng

d)

bật đèn xanh

108.

The new Martin Scorsese film is out at the cinema. A film that comes out that I really enjoy and want to see happens __________ , so I'll definitely go and see it.

a)

once in a blue moon

b)

on the house

c)

when pigs fly

d)

let the cat out of the bag

109.

He __________ when he said the reason we lost the match is because of weakness in our defence. That's definitely the reason.

a)

scratch someone’s back

b)

hit the nail on the head

c)

beat about the bush

d)

here and there

110.

An IELTS examiner has to __________ the time in the speaking test. It should not be more than 14 minutes.

a)

burn the midnight oil

b)

keep an eye on

c)

break a leg

d)

hit the books

111.

I ___________ as I accidentally mentioned that we are all meeting for a drink tonight. Sorry, I know you didn't want him to know.

a)

take him for granted

b)

bring the house down

c)

put him at my disposal

d)

let the cat out of the bag

112.

The police __________ when he said he wasn't involved in the crime. Someone fitting his description had been seen in the area.

a)

pay through the nose

b)

go to his head

c)

smell a rat

d)

led someone by the nose

113.

__________ mate! I'm sure you'll do well. You're easily the best team.

a)

Make ends meet

b)

A lost cause

c)

Make do

d)

Break a leg

114.

In a sunny winter morning, it might suddenly __________.

a)

face the music

b)

rain cats and dogs.

c)

go like hot cakes

d)

come to light

115.

The exams are only a month away, if you don’t ___________ now, you’ll surely fail.

a)

hit the books

b)

cut it fine

c)

drop a brick

d)

bucket down

116.

I enjoy museums, it is my ____________.

a)

hard of hearing

b)

golden handshake

c)

cup of tea.

d)

salt and pepper

117.

She is so lazy that she hardly able to _________ each month.

a)

make ends meet

b)

know by sight

c)

see eye to eye

d)

face the music

118.

You can't go to Florida this spring. We can't afford it. It's ____________.

a)

once in a blue moon

b)

out of the question

c)

spick and span

d)

here and there

119.

My parents said they'd put their apartment in London ____________ during our vacation.

a)

splitting headache

b)

at our disposal

c)

hit the books

d)

burn the midnight oil

120.

This deal also takes your two sons _____________.

a)

into account

b)

back to the drawing board

c)

chalk and cheese

d)

to pieces

121.

You can get pretty good meals on airplanes these days, but you're going to ______________.

a)

get butterflies in your stomach

b)

close shave

c)

pay through the nose

d)

off someone’s head

122.

To fly off the handle

a)

dễ nổi giận, phát cáu

b)

giả bộ, làm bộ

c)

được đưa ra ánh sáng

123.

To turn over a new leaf

a)

bắt đầu thay đổi hành vi của mình

b)

thức khuya làm việc, học bài

c)

cân nhắc điều hay lẽ thiệt

124.

To blow one's own trumpet

a)

khoe khoang, khoác lác

b)

hay thay đổi ý kiến, dao động

c)

làm theo mọi người

125.

To call it a day

a)

im lặng, tĩnh lặng

b)

nghỉ, giải lao

c)

chịu sự chỉ trích

126.

Under the weather

a)

đáng để bận tâm

b)

không được khoẻ

c)

điên tiết, cáu tiết

127.

Home and dry

a)

thành công

b)

mãi mãi

c)

thỉnh thoảng

128.

On the top of the world

a)

vui sướng, hạnh phúc

b)

không được khoẻ

c)

dễ như ăn cháo

129.

Apples and oranges

a)

rất khác nhau

b)

quá phấn khích

c)

không nao núng

130.

As cool as cucumber

a)

bình tĩnh, không nao núng

b)

kín, không công khai

c)

vô cùng mệt mỏi

131.

Nhìn thấy, bắt gặp

a)

On the shelf

b)

On the house

c)

Catch sight of something/ someone

d)

Take it easy

132.

Có sẵn cho ai sử dụng theo ý muốn

a)

Keep an eye one someone/something

b)

Bring down the house

c)

At someone's disposal

d)

Beat about the bush

133.

make my blood boil

a)

máu sôi

b)

tức giận quá

c)

máu bị nhiễm độc

d)

làm cho máu sôi lên

134.

bé xé ra to

a)

leave no stone unturned

b)

take with a grain of salt

c)

make my blood boil

d)

make a storm in a teacup

135.

vội vàng kết luận

a)

step to conclusion

b)

jump to conclusion

c)

make a conclusion

136.

I'm getting a bit tired now - let's call it a day.

a)

đến giờ nghỉ ngơi

b)

hôm nay là 1 ngày mệt mỏi

c)

tôi mệt rồi

d)

gọi hôm nay là 1 ngày

137.

She knows whose fault it is but she has decided to turn a blind eye to it.

a)

giả mù

b)

cố bơ đi

c)

không liên quan

d)

bị đui

138.

hit the nail.... the head

a)

to

b)

on

c)

in

d)

at

139.

đau đầu như búa bổ

a)

splitting headache

b)

pay though the nose

c)

makes someone's blood boil

d)

go to one's head

140.

pay through the...( trả giá quá đắt

a)

return

b)

claw

c)

nose

d)

head

141.

sát sao , rất sát

a)

by the skin of one's teeth

b)

go to one's head

c)

not bad an eye

d)

led sb the the nose

142.

fight tooth ...nail( đánh nhau dữ dội , cấu xé nhau)

a)

or

b)

so

c)

but

d)

and

143.

not ... an eye (khoông tỏ ra ngạc nhiên hay sốc)

a)

bat

b)

bad

c)

but

d)

sad

144.

Have a bee in one's bonnet about something.

a)

A. Hay quấy rối người khác.

b)

B. Hay xu nịnh người khác.

c)

C. Hay mang lại điều tiếng cho người khác.

d)

D. Hay nâng cao quan điểm, chú trọng đặt nặng vấn đề.

145.

Blow one's own trumpet.

a)

A. Huênh hoang khoác lác.

b)

B. Lấn át, ăn người.

c)

C. Cười người hôm trước hôm sau người cười.

d)

D. Còi to cho vượt

146.

make allowance for st

a)

A. Cho phép ai đó làm gì

b)

B. Chiếu cố đến cái gì, xem xét đến cái gì.

c)

C. Tạo điều kiện cho ai đó.

d)

D. Nghe theo ai đó.

147.

make a fuss over/ about st.

a)

A. Gây rắc rối cho cái gì.

b)

B. Làm ầm ĩ, làm om sòm mọi thứ.

c)

C. Tạo sự chú ý về cái gì.

d)

D. Tung tin thất thiệt.

148.

By the skin of your teeth.

a)

A. Vừa đủ. Sát nút.

b)

B. Gần mực thì đen gần đèn thì rạng.

c)

C. Quá mạo hiểm.

d)

D. Quá keo kiệt bủn xỉn.

149.

When _______ fly : sth never happen

a)

pigs

b)

birds

c)

cats

150.

Walk on the _____ : vui sướng

a)

street ( síc xin típ )

b)

air

c)

cloud

151.

Be in stock >< ______ of stock : có sẵn >< hết hàng

a)

At

b)

Out

c)

Sold

152.

Be blowing hot and ____ : hay thay đổi

a)

cool

b)

ice

c)

cold