wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Bài 11-13

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau ra tiếng Trung " Mary là bạn cùng phòng của tôi, chúng tôi đều là du học sinh của trường Đại học ngoại ngữ. "

(a)  

2.

“Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh” tiếng Trung viết như nào?

(a)  

3.

4. Dựa vào tranh chọn đáp án hoàn thành hội thoại

A: 你要买什么?

B:

a)

我要买一瓶香水。

b)

词典怎么卖?

c)

我要两把雨伞。

d)

这个箱子一个多少钱?

4.

Dịch câu sau sang tiếng Trung “Tôi thấy ngữ pháp tiếng Pháp không khó lắm. Nghe và nói rất khó, viết khá dễ.”

(a)  

5.

Dịch câu sau sang tiếng Trung “ Bố của tôi là giáo sư trường Đại học Ngoại ngữ.”

(a)  

6.

Chọn đáp án hoàn thành hội thoại

A: 玛丽,给你介绍一下儿。这是我昨天买的新____。你觉得怎么样?

B:很好看。

a)

英中词典

b)

越英杂志

c)

中越书

d)

越英词典

7.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

8.

Lượng từ của “quần áo” là gì?

a)

b)

c)

d)

9.

Dựa vào tranh chọn đáp án miêu tả tình huống phù hợp

a)

我们去卖雨伞吧。

b)

下大雨了。

c)

这本书很贵。

d)

雨怎么样?

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt “ Tối qua bố tôi đi mua một ít thuốc Tây và lá chè.”

(a)  

11.

Câu nào dưới đây có nghĩa là “ Trong chiếc vali đen kia có một chiếc ô, một lọ nước hoa, một ít quần áo và sách tiếng Hàn.”

a)

那个黑箱子里有一个雨伞、一瓶香水、一些衣服和汉语书。

b)

那个箱子有一把雨伞、一瓶香水、一些衣服和韩语书。

c)

那个箱子里有两个雨伞、一些香水、几件衣服和一些韩语书。

d)

那个黑箱子里有一把雨伞、一瓶香水、一些衣服和韩语书。

12.

这是什么药?

a)

中药

b)

西药

c)

中约

d)

西约

13.

这是不是椅子?

a)

b)

不是

14.

. 这儿有没有卖___?

a)

报纸

b)

香水

c)

雨伞

d)

地图

15.

“Tôi hôm qua không đi mua nước hoa, tôi đi mua quần áo” dịch sang tiếng Trung là gì?

a)

昨天我没去买香水,我去买衣服。

b)

我昨天不去买香水,我去买衣服。

16.

Dịch câu sau sang tiếng Trung “ Chiếc ghế kia không nặng lắm. Nó rất nhẹ.”

(a)