wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 12 HÔ HẤP THỰC VẬT

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Quá hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra

a)

38 ATP.

b)

36 ATP.

c)

32 ATP.

d)

34 ATP.

2.

Câu 2. Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

a)

O2, H2O, năng lượng

b)

CO2, H2O, năng lượng

c)

CO2, H2O, O2.

d)

CO2, O2, năng lượng

3.

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân.

c)

Ti Thể.

d)

Lục lạp.


4.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucozo ta ra:

a)

1 axit piruvic + 1 ATP.

b)

2 axit piruvic + 2 ATP.

c)

3 axit piruvic + 3 ATP.

d)

4 axit piruvic + 4 ATP.

5.

Giai đoạn đường phân xảy tra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti Thể.

b)

Nhân.

c)

Tế bào chất.

d)

Lục lạp.

6.

Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân -> Chuỗi chuyền electron -> Chu trình Crep.

b)

Chu trình Crep -> Đường phân -> Chuỗi chuyền electron

c)

Chuỗi chuyền electron -> Đường phân -> Chu trình Crep.

d)

Đường phân -> Chu trình Crep -> Chuỗi chuyền electron

7.

Hô hấp kị khí ở thực vật xảy ra trong môi trường nào?

a)

Thiếu O2.

b)

Thiếu CO2.

c)

Thừa O2.

d)

Thừa CO2.

8.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

9.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân:

a)

Glucozô -> axit lactic.

b)

Glucoozô -> Coenzim A.

c)

Axit piruvic -> Coenzim A.

d)

Glucozô -> Axit piruvic.

10.

Hô hấp sáng là quá trình

a)

hấp thụ CO2 và thải O2 ở ngoài sáng

b)

hấp thụ O2 và thải CO2 ở ngoài sáng

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.

d)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

11.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

chuổi chuyển êlectron.

b)

chu trình crep.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Axetyl – CoA.

12.

Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì:

a)

nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi.

b)

nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.

c)

mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định.

d)

hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ.

13.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào?

a)

Lục lạp, lizôxôm, ty thể.

b)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.

c)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

14.

Quá trình nào sau đây tạo ra nhiều năng lượn nhất?

a)

Lên men.

b)

Đường phân.

c)

Hô hấp hiếu khí.

d)

hô hấp kị khí.

15.

Nơi diễn ra quá trình phân giải kị khí

a)

tế bào chất

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

peroxixom

16.

Sản phẩm cuối cùng của phân giải kị khí

a)

CO2 và nước

b)

rượu etylic + CO2

c)

axit lactic + CO2

d)

CO2

17.

Trong trồng trọt cần làm gì để hạn chế quá trình phân giải kị khí

a)

xịt thuốc sâu

b)

tưới nước

c)

bón phân

d)

cày, xới, vun gốc..

18.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt

b)

ánh sáng cao,

oxi cạn kiệt

c)

nhiệt độ cao, CO2 cạn kiết

d)

nhiệt độ cao, oxi cạn kiệt

19.

Hô hấp sáng tạo ra...

a)

tạo 36 ATP

b)

tạo 2 ATP

c)

0 ATP

d)

38 ATP

20.

Qúa trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì:

a)

nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi.

b)

nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.

c)

mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát định.

d)

hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ.

21.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

a)

Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng).

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước.

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2.

d)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2.

22.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

b)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

c)

cường độ ánh sáng cao, H2O cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

d)

cường độ ánh sáng thn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

23.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

b)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể.

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%).

24.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

a)

trung thể.

b)

không bào.

c)

ti thể.

d)

lục lạp.

25.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

a)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

b)

6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

c)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt.