wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá ha

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0,05

b)

0,10

c)

0,25

d)

0,5

2.

Amoniac không có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Có mùi khai

c)

Tan tốt trong nước

d)

Có màu nâu đỏ

3.

Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?

a)

Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit

b)

Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan phân li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit

c)

Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hoá đỏ

d)

Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

4.

Số oxi hoá của nitơ trong NH3 là

a)

-3

b)

+4

c)

+5

d)

0

5.

Môi trường bazơ có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

[H+] = 10-7

b)

[H+] < [OH-]

c)

[H+] = [OH-]

d)

[H+] > 10-7

6.

Muối NH4Cl có tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

(NH4)2SO4

c)

KCl

d)

NaNO3

7.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

C2H5OH

b)

KCl

c)

Saccarozơ (C12H22O11)

d)

Futozo (C6H12O6)

8.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0, 01M là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

9.

Dãy kim loại thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

a)

Fe, Al, Ag

b)

Fe, Al, Cu

c)

Fe, Al, Cr

d)

Fe, Zn, Cr

10.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

Zn(OH)2

11.

Chất nào sau đây có tính axit?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

N2

d)

NH3

12.

Trong phòng thí nghiệm axit nitric được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa muối amoni

b)

Oxi hóa khí amoniac bằng oxi không khí

c)

Cho kim loại mạnh tác dụng với dung dịch H2SO4

d)

Đun hỗn hợp natri nitrat rắn với axit sunfuric đặc

13.

Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất?

a)

KOH

b)

BaSO4

c)

KNO3

d)

NaCl

14.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

HNO3

b)

CH3COOH

c)

H2O

d)

NH4Cl

15.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

Al2 ( SO4)3

b)

NaOH

c)

NH4Cl

d)

CH3COOH

16.

Trong bảng tuần hoàn nitơ thuộc chu kì nào sau đây?

a)

Chu kì 3

b)

Chu kì 2

c)

Chu kì 4

d)

Chu kì 1

17.

Phương trình nào sau đây đúng?

a)

2Cu(NO3)2 ––> 2Cu(NO2)2 + O2

b)

2Cu(NO3)2 ––> 2CuO + 4NO2 + O2

c)

Cu(NO2)2 ––> Cu + 2NO2 + O2

d)

4 Cu(NO3)2 ––> 2CuO + NO2

18.

Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí thoát ra không màu hóa nâu ngoài không khí, dung dịch sang màu xanh

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu

c)

Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

d)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

19.

Phương trình điện li nào sau đây đúng?

a)

KNO3 ––> K+ + NO3-

b)

BaCl2 ––> Ba2+ + Cl-

c)

Na2SO4 ––> Na2+ + SO42-

d)

HCl ––> 2H+ + Cl-

20.

Theo thuyết a-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

C6H12O6 (glucozơ)

d)

K2SO4

21.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

NaH2PO4

d)

(NH4)2SO4

22.

Công thức của muối bari nitrat là?

a)

BaCl2

b)

Ba(NO3)2

c)

Ba(OH)2

d)

BaSO4

23.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HNO2

b)

CH3COOH

c)

HCl

d)

HClO

24.

Amoniac có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Có màu nâu đỏ

c)

Có màu xanh tím

d)

Không tan trong nước

25.

Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

[H+] = 10-7

b)

[H+] < 10-7

c)

[H+] < [OH-]

d)

[H+] > 10-7

26.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là?

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

+4

27.

Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NaOH với HCl trong dung dịch?

a)

Na+ + Cl- –> NaCl

b)

OH- + H+ ––>H2O

c)

NaOH + Cl- ––> NaCl + OH-

d)

NaOH + H+ ––> Na+ + H2O

28.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

KNO3

b)

CH3COOH

c)

HCl

d)

NaOH

29.

Phương trình điện li nào sau đây là đúng?

a)

KNO3 ––> K2+ + NO3-

b)

CaCl2 ––> Ca2+ + 2Cl-

c)

K2PO4 ––> K+ + PO4-

d)

Na2SO4 ––> Na2+ + SO42-

30.

Trong các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4 và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết a-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

31.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

C2H5OH

b)

C6H12O6 (glucozơ)

c)

NaCl

d)

C12H22O11 (Saccarozơ)

32.

Công thức của muối natri nitrat là?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

KNO3

33.

Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được muối sắt nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe2(NO3)3

d)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

34.

Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất?

a)

Ba(OH)2

b)

HCl

c)

K2SO4

d)

NaCl

35.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

KNO3

d)

H2SO4

36.

Cho các chất HCl, NaCl, KNO3 và BaCl2 có bao nhiêu chất là axit theo thuyết a-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Để trung hòa 0,01 mol HCl cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là:

a)

0,15

b)

0,20

c)

0,01

d)

0,05

38.

Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

a)

Na2SO4

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

CH3COOH

39.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01 M là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

40.

Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa

b)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn

c)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững

d)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử

41.

Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ tím. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất X?

a)

K2SO4

b)

CaCO3

c)

NH4NO3

d)

FeCl2

42.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

KNO3

d)

H2SO4

43.

Chất nào sau đây có tính bazơ?

a)

NaNO3

b)

N2

c)

HNO3

d)

NH3

44.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

NaOH

b)

Al(OH)3

c)

Ba(OH)2

d)

Ca(OH)2

45.

Theo thuyết a-re-ni-ut chất nào sau đây là axit?

a)

C6H12O6 (glucozơ)

b)

HCl

c)

NaOH

d)

K2SO4

46.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm VA

b)

Nhóm VIIIA

c)

Nhóm IA

d)

Nhóm IIIA

47.

Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là?

a)

0,15

b)

0,10

c)

0,20

d)

0,05

48.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

NH4Cl

b)

NH3

c)

NaNO3

d)

HNO3

49.

Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là

a)

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng

b)

Sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra

c)

Xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch

d)

Dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh

50.

Trong công nghiệp nitơ, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư

b)

Dẫn không khí qua dung dịch HNO3

c)

Chưng cất phân loại không khí lỏng

d)

Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư đun nóng

51.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0,20

b)

0,10

c)

0,05

d)

0,15

52.

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

Ca(OH)2

b)

(NH4)2SO4

c)

NaNO3

d)

KCl

53.

Phương trình nào sau đây đúng?

a)

KNO3 ––> K + NO + O2

b)

2KNO3 ––> 2K + 2NO2 + O2

c)

2KNO3 ––> 2KNO3 + O2

d)

2KNO3 ––> 2K + N2+ 3O2

54.

Cho muối X vào dung dịch KOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

KNO3

b)

CaCl2

c)

Na2SO4

d)

NH4Cl

55.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHSO4

b)

NaHCO3

c)

NaH2PO4

d)

Na2SO4

56.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Phếu xinh nhất

b)

Phếu cute hột cức

c)

Phêu xấu như chó giấy

d)

Phêu hịn họ còn cò

57.

Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa KOH và HCl trong dung dịch?

a)

OH- + H+ –> H2O

b)

K+ + Cl- –>KCl

c)

KOH + H+ K+ –> H2O

d)

KOH + Cl - KCl + OH-