wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I SINH 7 T2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sán dây có lối sống

a)

tự do.

b)

kí sinh.

c)

cộng sinh.

d)

tự dưỡng.

2.

Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng?

a)

Thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

c)

Sán lá gan không có giác bám.

d)

Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính.

3.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người:

a)

Sán lá máu.

b)

Sán dây.

c)

Sán lá gan.

d)

Sán bã trầu.

4.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

a)

(1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán.

b)

(1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán.

c)

(1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán.

d)

(1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán.

5.

Chọn các đặc điểm giúp sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh.

a)

Mắt và lông bơi tiêu giảm.

b)

Giác bám, cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dục phát triển

c)

Cơ thể có lớp cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng phát triển 

d)

Cơ thể chưa có hậu môn.

6.

Cho các biện pháp sau:

(1) Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

(2) Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

(3) Mắc màn khi đi ngủ.

(4) Không ăn thịt lợn gạo.

(5) Rửa sạch rau trước khi chế biến.

Có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Chọn phát biểu đúng

a)

Giun dẹp thường kí sinh ở hệ tiêu hóa người và động vật vì đây là nơi nhiều chất dinh dưỡng dễ hấp thu.

b)

Giun dẹp thường kí sinh ở hệ hô hấp người và động vật vì đây là nơi nhiều chất dinh dưỡng dễ hấp thu.

c)

Giun dẹp thường kí sinh ở hệ tiêu hóa người và động vật vì đây là nơi ít chất dinh dưỡng dễ hấp thu.

d)

Giun dẹp thường kí sinh ở hệ hô hấp người và động vật vì đây là nơi an toàn cho giun dẹp.

8.

Nối tên động vật ở cột A với nơi kí sinh ở cột B cho đúng

a)

1-d, 2-b, 3-c, 4-a.

b)

1-d, 2-c, 3-d, 4-a.

c)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d.

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d.

9.

Cơ thể giun đũa hình gì?

a)

Hình ống.

b)

Hình lá.

c)

Hình dẹp.

d)

Hình dài.

10.

Số lượng trứng một giun đũa cái có thể đẻ trong 1 ngày là khoảng

a)

200000 trứng. 

b)

500000 trứng.

c)

200 trứng. 

d)

400 trứng.

11.

Giun đũa là động vật

a)

phân tính.

b)

lưỡng tính.

c)

lưỡng tính hoặc phân tính.

d)

vô tính.

12.

Loài giun nào làm giảm năng suất lúa?

a)

Giun rễ lúa. 

b)

Giun tóc.

c)

Giun đũa. 

d)

Giun kim.

13.

Giun móc câu kí sinh ở đâu?

a)

Ở ruột già người.

b)

Ở gan, mật trâu bò.

c)

Ở tá tràng người.

d)

Ở hậu môn người.

14.

Do thói quen nào ở trẻ mà giun kim khép kín được vòng đời?

a)

Tập đứng.

b)

Tập bò. 

c)

Mút tay.

d)

Ăn dặm.

15.

Đặc điểm cấu tạo nào của cơ thể giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh?

a)

Ruột thẳng.

b)

Có hậu môn.

c)

Có lớp vỏ cutin.

d)

Có lớp cơ dọc.

16.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

17.

Lớp vỏ cuticun bọc bên ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng gì?

a)

Giúp giun tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Giúp cơ thể giun căng tròn, dễ di chuyển.

c)

Giúp giun không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa ở ruột non người.

d)

Giúp giun có thể chui rúc trong môi trường kí sinh.

18.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

a)

Giun móc câu.

b)

Giun chỉ. 

c)

Giun đũa. 

d)

Giun kim.

19.

Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể người qua đâu?

a)

Qua máu

b)

Qua da

c)

Qua hô hấp

d)

Mẹ sang con

20.

Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).

d)

Thể trạng người Việt Nam nhỏ, sức đề kháng thấp.

21.

Trứng sán lá gan gặp nước nở thành

a)

kén sán.

b)

ấu trùng có đuôi.

c)

con sán.

d)

ấu trùng có lông bơi.