Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập luy thừa

Total questions: 24

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Viết tích 24⋅22^4\cdot2 dưới dạng một luỹ thừa

a)

252^5  

b)

242^4  

c)

232^3  

d)

22  

2.

Viết gọn tích sau dưới dạng luỹ thừa 25⋅25⋅25⋅5⋅5⋅2525\cdot25\cdot25\cdot5\cdot5\cdot25  

a)

25625^6  

b)

254⋅525^4\cdot5  

c)

555^5  

d)

25525^5  

3.

Phép chia 138 : 13513^8\ :\ 13^5 dưới dạng luỹ thừa là 

a)

1313^{ }  

b)

13313^3  

c)

3133^{13}  

d)

131313^{13}  

4.

Phương án nào sau đây là đúng

a)

52⋅53⋅54=595^2\cdot5^3\cdot5^4=5^9  

b)

52⋅53 : 54=525^2\cdot5^{3\ }:\ 5^4=5^2  

c)

53 : 5=55^3\ :\ 5=5  

d)

50=55^0=5  

5.

Phương án nào sau đây là sai

a)

53<355^3<3^5  

b)

43>824^3>8^2  

c)

34>253^4>2^5  

d)

43=264^3=2^6  

6.

Tìm số tự nhiên nn  thoả mãn  3n=813^n=81   

a)

n=3n=3  

b)

n=4n=4  

c)

n=5n=5  

d)

n=6n=6  

7.

Trong các số sau, số nào không thể viết được dưới dạng bình phương của một số tự nhiên

a)

00

b)

202202

c)

196196

d)

225225

8.

Viết tích 24⋅22^4\cdot2 dưới dạng một luỹ thừa

a)

252^5  

b)

242^4  

c)

232^3  

d)

22  

9.

Viết gọn tích sau dưới dạng luỹ thừa 25⋅25⋅25⋅5⋅5⋅2525\cdot25\cdot25\cdot5\cdot5\cdot25  

a)

25625^6  

b)

254⋅525^4\cdot5  

c)

555^5  

d)

25525^5  

10.

Phép chia 138 : 13513^8\ :\ 13^5 dưới dạng luỹ thừa là 

a)

1313^{ }  

b)

13313^3  

c)

3133^{13}  

d)

131313^{13}  

11.

Phương án nào sau đây là đúng

a)

52⋅53⋅54=595^2\cdot5^3\cdot5^4=5^9  

b)

52⋅53 : 54=525^2\cdot5^{3\ }:\ 5^4=5^2  

c)

53 : 5=55^3\ :\ 5=5  

d)

50=55^0=5  

12.

Phương án nào sau đây là sai

a)

53<355^3<3^5  

b)

43>824^3>8^2  

c)

34>253^4>2^5  

d)

43=264^3=2^6  

13.

Tìm số tự nhiên nn  thoả mãn  3n=813^n=81   

a)

n=3n=3  

b)

n=4n=4  

c)

n=5n=5  

d)

n=6n=6  

14.

Trong các số sau, số nào không thể viết được dưới dạng bình phương của một số tự nhiên

a)

00

b)

202202

c)

196196

d)

225225

15.

Tìm số tự nhiên nn sao cho  7n : 74=777^n\ :\ 7^4=7^7   


a)

n=10n=10  

b)

n=11n=11  

c)

n=12n=12  

d)

n=13n=13  

16.

Tìm số tự nhiên xx , biết   32x : 3x−3=373^{2x}\ :\ 3^{x-3}=3^7  


a)

x=2x=2  

b)

x=3x=3  

c)

x=4x=4  

d)

x=5x=5  

17.

Tìm số tự nhiên nn thoả mãn  25<3n<25025<3^n<250   


a)

n∈{3}n\in\left\{3\right\}  

b)

n∈{3; 4}n\in\left\{3;\ 4\right\}  

c)

n∈{3; 4; 5}n\in\left\{3;\ 4;\ 5\right\}  

d)

n∈{3; 4; 5; 6}n\in\left\{3;\ 4;\ 5;\ 6\right\}  

18.

So sánh  271127^{11}  và  81881^8  

a)

2711>81827^{11}>81^8  

b)

2711<81827^{11}<81^8  

c)

2711=81827^{11}=81^8  

d)

2711≥81827^{11}\ge81^8  

19.

Tính  (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

20.

Kết quả của phép tính (17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  là:

a)

77  

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

11  

21.

Số 2242^{24} dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là: 

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp số khác

22.

Số x sao cho 2x=(22)52^x=\left(2^2\right)^5 là: 

a)

55  

b)

77  

c)

272^7  

d)

1010  

23.

Số a thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:\left(\frac{1}{3}\right)^4=\left(\frac{1}{3}\right)^3  là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)7\left(\frac{1}{3}\right)^7  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

24.

Cho 20n:5n=420^n:5^n=4 thì: 

a)

n=0n=0  

b)

n=3n=3  

c)

n=2n=2  

d)

n=1n=1