wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI

Total questions: 95

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị trực tiếp chỉ huy chống dịch (ngoài Thủ tướng) là?

a)

Bộ Y tế

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Thông tin và Truyền thông

2.

Dịch Covid-19 bắt đầu bùng phát lúc nào?

a)

Cuối năm 2019

b)

Năm 2018

c)

Năm 2016

3.

Chính phủ đã đưa ra quyết định gì sau khi nước ta giảm số ca nhiễm?

a)

Bỏ giãn cách xã hội

b)

Tuyên bố chấm dứt Covid-19

c)

Tuyên bố Covid-19 là của Trung Quốc

4.

Thứ gì có thể phòng chống virus xâm nhập vào cơ thể con người (khi được tiêm hoặc uống)

a)

Vaccin

b)

Thuốc

c)

Nước lau nhà

d)

Dầu ăn

5.

Khi người đi từ vùng dịch về, ngay lập tức sẽ được đưa đi đâu? (Nhiều answer)

a)

Khu cách ly

b)

Nhà

c)

Trạm ý tế

d)

Bệnh viện

6.

Dịch Covid-19 bắt đầu bùng phát tại đâu?

a)

Vũ Hán

b)

Quảng Đông

c)

Bắc Kinh

7.

Hiện nay, nước có số ca nhiễm covid nhiều nhất thế giới là nước nào?

a)

Nga

b)

Mỹ

c)

Indonesia

d)

Trung Quốc

8.

Khi khỏi bệnh thì xét nghiệm virut sẽ cho kết quả thế nào?

a)

Âm tính

b)

Dương tính

c)

Hết vi rút

9.

Chúng ta đã gọi cuộc chiến chống Covid-19 như chống gì?

a)

Giặc

b)

Biểu tình

c)

Chiến tranh

10.

Chúng ta phải làm những gì để bảo vệ bản thân trước dịch Covid-19?

a)

Rửa tay thường xuyên, ăn uống đầy đủ, điều độ.

b)

Tránh ra nơi đông người

c)

Che mũi và miệng khi ho

d)

Tập trung nơi đông người để tinh thần vui vẻ.

11.

Những ai đang làm việc tại tuyến đầu chống dịch covid?

a)

Bác sĩ, y tá, điều dưỡng

b)

Người bán thuốc

c)

Chiến sĩ công an, bộ đội

d)

Các nhà báo

e)

Phó thủ tướng

12.

Người bị mắc một Covid-19 sẽ được báo hiệu chính xác bằng cách nào?

a)

Xét nghiệm Dương tính với virut corona

b)

Xét nghiệm Âm tính với virut corona

c)

Bị sốt cao, khó thở, hắt hơi

13.

Các bệnh nhân nhiễm hoặc nghi nhiễm Covid-19 được điều trị ở những đâu?

a)

Cách ly

b)

Tại nhà

c)

Ngoại trú

d)

Ở mọi nơi.

14.

Triệu chứng nghi ngờ mắc virut Covid-19 là gì?

a)

Sốt, ho, hắt hơi.

b)

Chóng mặt, buồn nôn

c)

Đau tim

d)

Mẩn ngứa.

15.

Chính phủ đã làm gì để hạn chế khả năng lây lan ngoài cộng đồng?

a)

Giãn cách xã hội

b)

Cách ly toàn thế giới

c)

Tiêm vac xin cho người dân.

16.

Những người (không phải các y bác sĩ) vẫn tích cực tham gia công tác kiểm dịch và phòng dịch là ai?

a)

Tình nguyện viên

b)

Cổ động viên

c)

Sinh viên

17.

Các nước đang cố gắng nghiên cứu gì trong mùa dịch? ( Nhiều đáp án lần nữa )

a)

Vaccin

b)

Kinh tế

c)

Thuốc điều trị

d)

Loại khẩu trang mới.

18.

Điều gì thể hiện tinh thần kiên quyết cùng Chính phủ chống dịch của nhân dân Việt Nam?

a)

Qua các bài hát

b)

Qua các hành động như: quyên góp tiền, đeo khẩu trang,....

c)

Qua các bài báo

d)

Qua các câu khẩu hiệu

19.

Lan enjoys watching TV after dinner, (a)   ?

20.

Tam didn’t go to school yesterday, (a)   ?

21.

. They’ll buy a new computer, (a)   ?

22.

She can drink lots of tomato juice every day, (a)   ?

23.

We should follow the traffic rules strictly, (a)   ?

24.

He seldom visits you, (a)   ?

25.

I’m supposed to be here, (a)   ?

26.

Nobody called the phone, (a)   ?

27.

Everyone took a rest, (a)   ?

28.

Let’s dance together, (a)   ?

29.

Don’t talk in class, (a)   ?

30.

This picture is yours, (a)   ?

31.

Hoa never comes to school late, (a)   ?

32.

Nobody liked the play, (a)   ?

33.

The view is great, (a)   ?

34.

There used to be trees here, (a)   ?

35.

You aren't afraid of snakes (a)   ?

36.

You won't tell anyone (a)   ?

37.

George hadn't been there before (a)   ?

38.

Women no longer have to do hard work nowadays as they used to, (a)   ?

39.

I didn't leave you for three years when it was sunny, it rained for a day, why did you leave me?

(Nắng ba năm tôi không bỏ bạn, mưa 1 ngày sao bạn lại bỏ tôi là cái gì?)

(a)  

40.

What is equal to the swing, the area down to the pond. Digging not see, and take such be?

(Cái gì bằng cái vung, vùng xuống ao. Đào chẳng thấy, lấy chẳng được?)

(a)  

41.

What is green and white, but green, grows beans, grows onions, and then releases pigs?

(Cái gì trong trắng ngoài xanh trồng đậu trồng hành rồi thả heo vào?)

a)

Bánh Chưng

b)

Banh Chung

c)

Chung cake

d)

C

42.

.What is between the sky and earth?

(Cái gì ở giữa bầu trời và trái đất?)

(a)  

43.

Which road is the longest?

( Con đường nào dài nhất?)

(a)  

44.

What do buyers know, sellers know, users never know?

(Cái gì người mua biết, người bán biết, người xài không bao giờ biết?)



(a)  

45.

Which calendar is the longest?

( Lịch nào dài nhất?)



(a)  

46.

On the left side of the road there is a green house, on the right side of the road there is a red house. So, where is the White House?

(Bên trái đường có một căn nhà xanh, bên phải đường có một căn nhà đỏ. Vậy, nhà Trắng ở đâu?)



(a)  

47.

Which commune is the most crowded?

(Xã nào đông nhất?)



(a)  

48.

What animal does not crow ooh o that people still call chicken?

(Con gì không gáy ò ó o mà người ta vẫn gọi là gà?)



(a)  

49.

(a)   did you get there? -By plane

50.

What (a)   she do last night?

51.

Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?

a)

Xác định từ để hỏi

b)

Xác định câu chứa V hay Be

c)

Đảo tobe ra trước S

d)

Thêm do/does/did

52.

Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?

a)

Thêm do,does, hoặc did

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Tìm từ để hỏi

53.

Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?

a)

Không làm gì cả

b)

Xác định từ để hỏi

c)

Thêm do,does hoặc did

d)

Đảo tobe ra trước S

54.

Nếu câu chứa V: Bước 3 ta làm gì?

a)

Thêm do, does, did trước S

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Xác định Wh

d)

Tìm chủ ngữ

55.

Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?

(a)  

56.

Chủ ngữ được kí hiệu là?

(a)  

57.

Động từ được kí hiệu là?

(a)  

58.

Phần gạch chân là Lí do, nguyên nhân thì Wh là?

(a)  

59.

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

(a)  

60.

Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were

a)

Adj

b)

N

c)

V

d)

tobe

61.

Chọn các từ thuộc nhóm V:

a)

is

b)

swim

c)

was

d)

cook

62.

Chọn các từ thuộc nhóm N:

a)

student

b)

break

c)

boring

d)

car

63.

Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm SIÊU NHÂN:

a)

They

b)

He

c)

My friends

d)

She

e)

It

64.

Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm NGƯỜI THƯỜNG:

a)

You

b)

They

c)

The cat

d)

His cousin

e)

We

65.

Chọn các từ đi với chủ ngữ SIÊU NHÂN:

a)

has

b)

is

c)

have

d)

was

e)

are

66.

Chọn các từ đi với chủ ngữ NGƯỜI THƯỜNG:

a)

does

b)

has

c)

have

d)

do

e)

were

67.

Sau do, does, did, don’t, doesn’t, didn’t là?

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Ved

68.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

I met my classmate last Sunday.

(a)  

69.

Make a question:

I have Science on Wednesday

(a)  

70.
Dùng để hỏi về cách thức, đặc tính cũng như tính cách của chủ thể. 
a)
How
b)
Whose
c)
Which
d)
When
71.
Dùng để hỏi về số lượng: đếm được
a)
How many
b)
Why
c)
Who
d)
Where
72.
Dùng để hỏi về số lượng: không đếm được
a)
How much
b)
How
c)
Whose
d)
Which
73.
Dùng để hỏi về tuổi tác
a)
How old
b)
How many
c)
Why
d)
Who
74.
Dùng để hỏi thông tin về một thứ gì đó, hỏi một ai đó để xác nhận thông tin hoặc nhắc lại điều vừa nói.
a)
What
b)
How much
c)
How
d)
Whose
75.
Dùng để hỏi về thời gian
a)
When
b)
How old
c)
How many
d)
Why
76.
Dùng để hỏi về địa điểm, vị trí
a)
Where
b)
What
c)
How much
d)
How
77.
Dùng để hỏi về sự lựa chọn
a)
Which
b)
When
c)
How old
d)
How many
78.
Dùng để hỏi về người (người là chủ thể)
a)
Who
b)
Where
c)
What
d)
How much
79.
Dùng để hỏi về sự sở hữu
a)
Whose
b)
Which
c)
When
d)
How old
80.
Dùng để hỏi về lý do, nguyên nhân
a)
Why
b)
Who
c)
Where
d)
What
81.

WHAT nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Gì, Cái gì?

c)

Ai?

d)

Bao nhiêu?

82.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

83.

WHICH nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Ai?

d)

Cái nào?

84.

WHO nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Gì, Cái gì?

d)

AI?

85.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

86.

WHEN nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Gì, Cái gì?

87.

WHERE nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Bao nhiêu tuổi?

c)

Ở đâu?

d)

Bao giờ?

88.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
89.
He is eight years old.
a)
How old is Daniel?
b)
Where does Daniel live?
c)
Who is Daniel?
d)
When is Daniel coming? 
90.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
91.
Elit.
a)
Where do you live?
b)
How do you feel?
c)
What is your mother's name?
d)
When do you eat breakfast?
92.
It's under the bed.
a)
How much is the cat?
b)
When is the cat going to sleep?
c)
Where is the cat?
d)
Who is the cat?
93.
Three.
a)
How many dogs do you have?
b)
Where are your dogs?
c)
Why do you have dogs?
d)
When did you buy dogs? 
94.
White
a)
Who are you?
b)
When did you come?
c)
What is your favorite color?
d)
How do you feel?
95.

Where did you go last summer?

a)

I went to Murcia.

b)

I went in August.

c)

I went with my family.

d)

Because I like the beach.