Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

A. Nguyên tắc thứ bậc.

b)

B. Nguyên tắc mở.

c)

C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

D. Nguyên tắc bổ sung.

2.

Giới nguyên sinh bao gồm

a)

A. Vi sinh vật, động vật nguyên sinh.

b)

B. Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh.

c)

C. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh.

d)

D. Tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh.

3.

Hình thức dinh dưỡng không có ở giới Nấm là

a)

A. Dị dưỡng.

b)

B. Tự dưỡng.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Kí sinh.

4.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

A. Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

b)

B. Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

c)

C. Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

d)

D. Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

5.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải vai trò của nước?

a)

A. Là dung môi hòa tan các chất.

b)

B. Môi trường của các phản ứng sinh hóa.

c)

C. Cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

D. Giúp cơ thể chuyển hóa, vận chuyển các chất.

6.

Phân tử nào dưới đây KHÔNG phải là đơn phân cấu tạo nên cacbohidrat?

a)

A.Fructozo.

b)

B. Glucozo.

c)

C. Galactozo.

d)

D. Tinh bột.

7.

Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của?

a)

A. Tuyến thượng thận.

b)

B. Tuyến yên.

c)

C. Tuyến tụy.

d)

D. Tuyến giáp.

8.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

b)

B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

C. Sấy khô rau quả.

d)

D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

9.

Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi?

a)

A. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.

b)

B. số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.

c)

C. số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

d)

D. số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

10.

Một gen có G = 30% tổng số nu của gen , A = 600. Số nu mỗi loại của gen là

a)

A. A = T = 600, G = X = 150.

b)

B. A = T = 1050, G = X = 480.

c)

C. A = T = 600, G = X = 900.

d)

D. A = T = 1050, G = X = 450.

11.

Một gen có số nuclêôtit loại G= 400, số liên kết hiđrô của gen là 2800. Chiều dài của gen là

a)

A. 4080 Å.

b)

B. 8160 Å.

c)

C. 5100 Å.

d)

D. 5150 Å.

12.

Một gen có số nuclêôtit loại A là 900, chiếm 30% số nuclêôtit của gen. Số chu kì xoắn của gen là

a)

A. 100.

b)

B. 150.

c)

C. 250.

d)

D. 350.

13.

Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là

a)

A. đại phân tử, có cấu trúc đa phân.

b)

B. có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit.

c)

C. có cấu trúc một mạch.

d)

D. được cấu tạo từ nhiều đơn phân.

14.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể.

b)

B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

c)

C. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.

d)

D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

15.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi yếu tố nào?

a)

A. Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein.

b)

B. Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein.

c)

C. Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein.

d)

D. số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein.

16.

Đơn phân cấu tạo nên prôtên là

a)

A. nuclêôtit.

b)

B. đường glucozo.

c)

C. axit amin.

d)

D. lipit.

17.

Đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic là?

a)

A. nuclêôtit.

b)

B. axitamin.

c)

C. lipit.

d)

D. glucôzo.

18.

Loại đơn phân nào sau đây chỉ có trong cấu trúc của phân tử ARN?

a)

A. Ađênin.

b)

B. Timin.

c)

C. Guanin.

d)

D. Uraxin.

19.

Loại axitnucleic nào sau đây thực chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm?

a)

A. tARN.

b)

B. rARN.

c)

C. mARN.

d)

D. ADN.

20.

Các tiêu chí cơ bản để phân biệt sự khác nhau của hệ thống 5 giới là

a)

A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

b)

B. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.

c)

C. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

d)

D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.