Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra trắc nghiệm c1,2 k11

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây trong dung dịch là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

NaOH

c)

CH3OH.

d)

MgSO4.

2.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Zn(OH)2, Na2CO3.

b)

HNO3, H2SO4, Ba(OH)2, K2CO3.

c)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.

d)

H2SO4, NaOH, H3PO4, HF.

3.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

4.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Zn(OH)2.

b)

Fe(OH)3.

c)

Mg(OH)2.

d)

Ba(OH)2.

5.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

6.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

7.

Dung dịch X gồm 0,2 mol K+, 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol SO42–. Giá trị của a là

a)

0,25.

b)

0,15.

c)

0,3.

d)

0,2.

8.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HNO3 (3), NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

9.

Dung dịch HCl 0,1 M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

10.

Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là chất

a)

khi tan trong nước phân li ra ion H+.

b)

khi tan trong nước phân li ra ion OH_.

c)

khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+.

d)

khi tan trong nước chỉ phân li ra ion OH_.

11.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

CuCl2(dd) + AgNO3(dd).

b)

HCl(dd) + Fe(OH)3(r).

c)

K2SO4(dd) + Ba(NO3)2(dd).

d)

KOH(dd) + NaNO3(dd).

12.

Cho các phản ứng sau

(1) NaOH + HCl →

(2) Ba(OH)2 + HNO3 →

(3) Mg(OH)2 + HCl →

(4) Fe(OH)3 + H2SO4 →

(5) NaHCO3 + NaOH →

(6) KOH + H2SO4 →

Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:

OH- + H+ → H2O

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

13.

Cho NaHCO3 tác dụng với HCl. Phương trình ion rút gọn là

a)

2Na+ + CO32- + 2Cl- + 2H+ → 2NaCl + CO2 + H2O.

b)

HCO3- + H+ → CO2 + H2O.

c)

Na+ + Cl- → NaCl.

d)

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O.

14.

Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. Giá trị pH của dung dịch thu được là

a)

10

b)

12

c)

11

d)

13

15.

Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?

a)

HF ⇌ H+ + F-

b)

Al(OH)3 → Al3+ + 3OH-

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

HCl ⇌ H+ + Cl-

16.

Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

c)

2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑

d)

BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.

17.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

A. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

b)

B. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.

c)

C. phân tử nitơ không phân cực.

d)

D. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

18.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

19.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?

a)

Cu(NO3)­2, Fe(NO3)2

b)

Cu(NO3)­2, KNO3

c)

AgNO3, KNO3

d)

Zn(NO3)­2, KNO3

20.

Cho 11,2g KOH vào dd chứa 14,7g H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối :

a)

KH2PO4 và K3PO4

b)

KH2PO4 và K2­HPO4

c)

KH2PO4, K3PO4 và K2­HPO4

d)

K3PO4 và K2­HPO4

21.

Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

0,47g

b)

1,88g

c)

9,4g

d)

0,94g

22.

Khi hoà tan 30 g hỗn hợp CuO và Cu trong dd HNO3 lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO ( ở đktc) . Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

4%

b)

2,4%

c)

3,2%

d)

4,8%

23.

Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:

a)

Cu, Ag, Pb

b)

Fe, Cr, Al

c)

Ag, Pt, Au

d)

Zn, Pb, Mn

24.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

25.

Ứng dụng quan trọng nhất của axit nitric là

a)

Sản xuất phẩm nhuộm

b)

Sản xuất phân đạm

c)

Sản xuất thuốc nổ

d)

Làm dược phẩm

26.

2: Từ phản ứng khử độc một lượng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm :

2NH3 + 3Cl2 --> 6HCl + N2.

Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

NH3 là chất khử.

b)

BNH3 là chất oxi hoá.

c)

Cl2 vừa oxi hoá vừa khử.

d)

Cl2 là chất khử.

27.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?

                               

          

a)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

b)

  Tất cả các muối amoni tan trong nước.     

c)

Muối amoni bền với nhiệt.     

d)

Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.

28.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

           

          

           

           

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

d)

  tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

29.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là :

                      

                             

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.     

b)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.   

c)

    Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

30.

Trong phản ứng : Cu + HNO3 --> Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

a)

8.

b)

2

c)

4.

d)

6

31.

Cho các mô tả sau về tính chất của nitơ:

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N=N;

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nhẹ hơn không khí;

(e) Ở nhiệt độ thường, phân tử kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử.

(g) Khi tham gia phản ứng hóa học thì vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

Số mô tả đúng về tính chất của nitơ là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

32.

Trong đời sống, muối amoni nào sau đây thường dùng làm xốp bánh ?

a)

NH4NO3

b)

NH4Cl

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2SO4

33.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

34.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

35.

Có các mệnh đề sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit;

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Các mệnh đề đúng là:

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (2)

c)

(2) và (4)

d)

(2) và (3)

36.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười N2O có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

37.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

38.

Phải dùng bao nhiêu lít khí N2 và bao nhiêu lít khí H­2 để điều chế 17g NH3 ? biết rằng H% = 25%, các thể tích khí được đo ở đktc ?

a)

44,8 lít N2 và 134,4 lít H2

b)

22,4 lít N2 và 134,4 lít H2

c)

22,4 lít N2 và 67,2 lít H2

d)

44,8 lít N2 và 67,2 lít H2

39.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.

(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.

(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.

(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

40.

Để m gam Fe ngoài không khí sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp B khối lượng 24 gam gồm (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3). Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) giải phóng ra 4,48 lít khí NO (sp khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

a)

9,72

b)

10,08

c)

20,16

d)

10