NEW
Font size
WorksheetsNITO-PHOTPHO 01
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Câu nào đúng trong các câu sau đây:
Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học
Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
Trong phản ứng N2 + O2, nitơ thể hiện tính oxi hoá, số oxi hoá của nitơ tăng từ 0 đến +2
Trong điều kiện thích hợp, Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nhóm chất nào sau:
Ca, Al, O2
H2, Cl2, Al
Li, Al, H2
O2, Li, Ca
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al3N2
Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:
Amoniac là một trong những khí tan nhiều trong nước
Phân tử amoniac là phân tử có cực
Khi tan trong nước, các phân tử amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-
Khi tan trong nước, một phần các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ion NH4+ và OH-
Câu nào sai trong số các câu sau:
Dung dịch NH3 có tính chất của 1 dung dịch bazơ, nó có thể phản ứng với dung dịch axit
Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại
Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hiđroxit của nó không tan trong H2O
Dung dịch NH3 hoà tan được một số hiđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+
Dung dịch NH3 tác dụng được với nhóm dung dịch muối nào sau:
KCl, Ca(NO3)2
MgCl2, BaCl2
AlCl3, KNO3
FeCl3, MgCl2
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ NH3 thể hiện tính khử:
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
NH3 + H2O → NH4OH
NH3 + HCl → NH4Cl
Trong phòng thí nghiệm amoniac được điều chế từ nhóm chất nào sau:
NH4Cl, Fe(OH)2
NH4NO3, Al(OH)3
NH4NO3, HCl
NH4Cl, NaOH
Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì:
Muối amoni chuyển thành màu đỏ
Thoát ra chất khí không màu, mùi khai và xốc
Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ
Thoát ra chất khí không màu, không mùi
Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4. Để phân biệt các dung dịch trên, ta chỉ cần dùng 1 dung dịch thuốc thử là:
KOH
Ba(OH)2
NH3
NaOH
Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là:
CO2
NO2
Hỗn hợp CO2 và NO2
Không có khí
Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng hệ số trong phương trình oxi hoá - khử này bằng:
22
20
16
12
Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế từ nhóm chất nào sau:
NaNO3 tinh thể, H2SO4 đặc
Dung dịch NaNO3, H2SO4 đặc
NaNO3 tinh thể, HCl đặc
Dung dịch NaNO3, HCl đặc
Câu nào sai trong khi nói về muối nitrat:
Đều tan trong nước
Đều là chất điện li mạnh
Đều không màu
Đều kém bền đối với nhiệt
Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí thu được:
FeO, NO2, O2
Fe, NO2, O2
Fe2O3
Fe2O3, NO2, O2
Nhiệt phân Hg(NO3)2 trong không khí, tổng hệ số các chất trên phương trình là:
5
7
9
21
Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng:
A.
B.
C.
D.
Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào
Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
Axít HNO3 tác dụng được với nhóm chất nào sau:
Al, Zn, KCl
NaOH, Zn, S
KNO3, Zn, C
FeO, Mg, NaNO3
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitođioxit và khí oxi:
Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Trong các muối sau: NH4NO3, NH4NO2, NH4Cl, NH4HCO3, những muối khi nhiệt phân tạo thành NH3 là:
NH4NO3 và NH4NO2
NH4Cl và NH4HCO3
NH4Cl
NH4HCO3
