wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Photpho và hợp chất của photpho

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của Photpho

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p3.

d)

1s22s22p63s23p3.

2.

Để bảo quản đơn chất X trong phòng thí nghiệm, người ta thường ngâm X trong nước. Chất X phù hợp là

a)

photpho đỏ.   

b)

photpho trắng. 

c)

Natri.

d)

Silic.

3.

     Các dạng thù hình quan trọng của P là

a)

P trắng và P đen.  

b)

P đỏ và P đen.

c)

P trắng và P đỏ.

d)

P trắng, P đỏ và P đen.

4.

So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

a)

bằng. 

b)

yếu hơn.   

c)

mạnh hơn.    

d)

không so sánh được.

5.

Câu 1:       Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:

a)

PCl3.   

b)

PCl5.   

c)

PCl2.  

d)

PCl

6.

   Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)

a)

H+, PO43-.   

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

7.

   Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat:

a)

Quỳ tím.    

b)

Dung dịch NaOH.  

c)

Dung dịch AgNO3.   

d)

Dung dịch NaCl.

8.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2.

b)

Mg(PO3)2.

c)

Mg3P2.

d)

Mg2P2O7.

9.

Photpho cháy được trong không khí (dư oxi) khi đốt nóng, tạo thành sản phẩm là

a)

P2O.

b)

PO.

c)

P2O5.

d)

P2O3.

10.

Muối nào sau đây tan trong nước?

a)

CaHPO4CaHPO_4  

b)

Ca3(PO4)2Ca_3\left(PO_4\right)_2  

c)

Mg3(PO4)2Mg_3\left(PO_4\right)_2  

d)

Ca(H2PO4)2Ca\left(H_2PO_4\right)_2  

11.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; - 5.

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0.

c)

+3 ; - 5 ; 0.

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

12.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

13.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

Ca3P2.

b)

Ca2P3.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

CaP2.

14.

Axit H3PO4 không có tính chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H3PO4 đặc có tính sánh và không có màu.

b)

Tan tốt trong nước.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính axit.

15.

Để nhận biết ion PO4 3- thường dùng thuốc thử là dung dịch AgNO3

a)

tạo ra khí có màu nâu.

b)

tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.

d)

tạo ra kết tủa màu vàng.