WorksheetsÔN TẬP KTRA 1 TIẾT
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
1. Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ:
A. sắc tổ ở màng cơ thể.
B. màu sắc của điểm mắt.
C. sự trong suốt của màng cơ thể.
D. màu sắc của các hạt diệp lục.
2. Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là:
A. tự dưỡng và dị dưỡng.
B. tự dưỡng và kí sinh.
C. dị dưỡng và kí sinh.
D. cộng sinh và kí sinh.
3. Trùng biến hình di chuyển được nhờ:
A. các lông bơi.
B. roi dài.
C. chân giả.
D. không bào co bóp.
Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?
A. Ốc.
B. Muỗi.
C. Cá.
D. Ruồi.
Trùng sốt rét lây nhiễm qua đường:
A. đường hô hấp.
B. đường tiêu hóa.
C. đường máu.
D. đường thức ăn.
Vị trí kí sinh của trùng kiết lị trong cơ thể người là:
A. trong máu.
B. Khoang miệng.
C. ở gan.
D. ở thành ruột.
Động vật nguyên sinh sống kí sinh thường có hình thức dinh dưỡng:
A. tự dưỡng.
B. dị dưỡng.
C. hoại sinh.
D. vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng.
Hình dạng của thuỷ tức là:
A. dạng trụ dài.
B. hình cầu.
C. hình đĩa.
D. hình nấm.
Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua:
A. Màng tế bào.
B. Không bào tiêu hóa.
C. Tế bào gai.
D. Lỗ miệng.
Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?
A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.
B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.
C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.
D. Giúp sứa dễ bắt mồi.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
A. Kiểu ruột hình túi.
B. Cơ thể đối xứng toả tròn.
C. Sống thành tập đoàn.
D. Thích nghi với lối sống bám.
Đặc điểm nào của ruột khoang khác với động vật nguyên sinh?
A. sống trong nước.
B. Cấu tạo đơn bào.
C. Cấu tạo đa bào.
D. Sống tự do.
Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?
A. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.
B. Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người.
C. Hình dạng luôn biến đổi.
D. Không có khả năng sinh sản.
Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?
A. Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.
B. Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.
C. Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.
D. Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:
Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.
A. (1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán
B. (1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán
C. (1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán
D. (1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán.
Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh là:
A. mắt và giác quan phát triển.
B. hệ tiêu hóa tiêu giảm.
C. mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển.
D. hệ sinh dục lưỡng tính.
Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?
A. Sán bã trầu.
B. Sán lá gan.
C. Sán dây.
D. Sán lá máu.
Lợn gạo mang ấu trùng của:
A. sán dây.
B. sán lá gan.
C. sán lá máu.
D. sán bã trầu.
Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là:
A. giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.
B. giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.
C. giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.
D. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.
Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?
A. Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.
B. Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.
C. Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.
D. Vì giun đũa cơ thể hình ống.
Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?
A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.
B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.
C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.
D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.
Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?
A. Hầu.
B. Diều.
C. Dạ dày cơ.
D. Ruột tịt.
Cơ quan hô hấp của giun đất là:
A. thành cơ thể.
B. phổi.
C. da và phổi.
D. da.
Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh là:
A. sán lá gan, sán dây và sán lông.
B. sán dây và sán lá gan.
C. sán lông và sán lá gan.
D. sán dây và sán lông.
Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?
A. Mắc màn khi đi ngủ.
B. Diệt bọ gậy.
C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.
D. Ăn uống hợp vệ sinh.
Trong các biện pháp sau, những biện pháp nào dùng để phòng tránh giun sán kí sinh trong cơ thể người?
1. Ăn chín uống sôi, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
2. Dùng phân tươi để bón rau, phóng uế bừa bãi.
3. Giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ, không đi chân đất.
4. Thường xuyên ăn rau sống và các đồ tái sống.
5. Ăn uống hợp vệ sinh, tẩy giun theo định kì 2 lần/1 năm.
A. 1,3,5.
B. 1,2,4.
C. 2,3,5.
D. 3,4,5.
