Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic collocation 4

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Be (a)   for overseeing the councils.: Chịu trách nhiệm giám sát hội đội.

2.

Keep the data (a)   : giữ thông tin bảo mật.

3.

Get a full (a)   : nhận được hoàn tiền hoàn toàn.

4.

(a)   closure: sự đóng cửa tạm thời.

5.

adjust/ act (a)   : điều chỉnh, cư xử sao cho hợp lý.

6.

Have an (a)   right/interview : quyền độc quyền/ phỏng vấn độc quyền.

7.

(a)   effective: cực kì hiệu quả.

8.

(a)   known leader: Nhà lãnh đạo được biết đến rộng rãi (nổi tiếng)

9.

Formal (a)   : quần áo trang trọng.

10.

Be aware (a)   danger: nhận thức được nguy hiểm

11.

Sales (a)   : nhân sự phòng bán hàng, nhân viên bán hàng.

12.

(a)   an appointment: đặt lịch hẹn.

13.

Be (a)   with products: hài lòng với sản phẩm

14.

(a)   him to leave the company: Khuyên anh ấy rời công ty.

15.

(a)   price: giá cả hợp lí, phải chăng.