wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ 1-9

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

2.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

3.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

4.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

5.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

6.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

7.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

8.

Trong nông nghiệp người ta dùng chất nào sau đây để khử chua đất trồng? 

a)

A. CaO.  

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaCl.

9.

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

a)

A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

C. CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

10.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

a)

A. Al, Zn, Fe.

b)

B. Mg, Fe, Ag.

c)

C. Zn, Pb, Au.

d)

D. Na, Mg, Al.

11.

Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng khối lượng muối sắt trong dung dịch là

a)

A. 15,2 gam

b)

B. 20 gam.

c)

C. 8,8 gam.

d)

D. 30,4 gam.

12.

Nhúng dây đồng vào cốc đựng dung dịch bạc nitrat AgNO3, sau một thời gian thấy có hiện tượng

a)

Có kim loại màu trắng sáng bám quanh dây đồng, dung dịch ban đầu có màu xanh chuyển sang màu không màu.

b)

Có chất rắn bám vào dây đồng, có khí thoát ra.

c)

Có kim loại màu trắng sáng bám vào dây đồng, dung dịch ban đầu không màu chuyển sang màu xanh.

d)

Phản ứng không có hiện tượng.

13.

Để nhận biết dung dịch NaCl và Na2SO4 có thể dùng thuốc thử

a)

Qùy tím

b)

BaCl2

c)

CaO

d)

NaNO3

14.

Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol CuCl2 vào dung dịch NaOH. Lọc kết tủa sau phản ứng đem nung đến khi khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là

(Biết Cu = 64, O = 16, Na = 23, H = 1, Cl = 35,5)

a)

19,6 gam

b)

16 gam

c)

8 gam

d)

9,8 gam

15.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

a)

Khí O2.

b)

Khí SO2.

c)

Khí N2

d)

Khí H2.

16.

Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng

a)

Ba(OH)2 và CuCl2.

b)

ZnO và HCl.

c)

NaOH và HNO3.

d)

NaOH và Mg(NO3)2.

17.

Các khí ẩm nào dưới đây được làm khô bằng CaO?

a)

H2O2 ; N2 .

b)

H2 ; CO2 ; N2.

c)

H2 ; O2 ; SO2

d)

CO2­ ; SO2 ; HCl.

18.

Dãy chất nào dưới đây tác dụng được dưới nước?

a)

CuO; CaO; Na2O; CO2

b)

BaO; K2O; SO2; CO2 .

c)

MgO; Na2O; SO2; CO2.

d)

NO; P2O5 ; K2O; CaO

19.

Chất nào sau đây phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí?

a)

BaCO3

b)

Zn

c)

FeCl3

d)

NaHSO3.

20.

Oxit axit là

a)

Hợp chất với tất cả kim loại và oxi.

b)

Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .

c)

Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi

d)

Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước

21.

Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

Dung dịch NaOH.

22.

Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế canxioxit trong công nghiệp.

a)

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công

b)

Nung CaSO4 trong lò công nghiệp

c)

Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn

d)

Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi

23.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp.

a)

Phân hủy canxisunfat ở nhiệt độ cao .

b)

Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi .

c)

Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng.

d)

Cho muối natrisunfit tác dụng với axit clohiđric.

24.

Chất nào sau đây khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

KOH

b)

KNO3

c)

SO3

d)

CaO

25.

Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước?

a)

Cu

b)

CuO 

c)

CuSO4

d)

CO2

26.

Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dư

a)

Nước.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaCl.

27.

Dung dịch axit mạnh không có tính nào sau đây?

a)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

b)

Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí hiđrô

d)

Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

28.

Đơn chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khí?

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Cacbon

29.

Để trung hòa 11,2gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO435%?

a)

9gam

b)

4,6gam

c)

5,6gam

d)

1,7gam

30.

Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần dùng

a)

1,5M

b)

2,0 M

c)

2,5 M

d)

3,0 M.

31.

Trong hợp chất của lưu huỳnh hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50% . Hợp chất đó có công thức là

a)

SO3

b)

H2SO4

c)

CuS

d)

SO2.

32.

Đốt hoàn toàn 6,72 gam than trong không khí. Thể tích CO2 thu được ở đktc là

a)

12,445 lít

b)

125,44 lít

c)

12,544 lít

d)

12,454 lít.

33.

Khí lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

K2SO4 và HCl

b)

K2SO4 và NaCl

c)

Na2SO4 và CuCl2

d)

Na2SO3 và H2SO4

34.

Trong những oxit sau. Những oxit nào tác dụng được với dung dịch bazơ?

a)

CaO, CO2 Fe2O3

b)

K2O, Fe2O3, CaO

c)

K2O, SO3, CaO 

d)

CO2, P2O5, SO2

35.

Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

a)

HCl

b)

Giấy quỳ tím

c)

NaOH

d)

BaCl2

36.

Hòa tan 2,4gam oxit của kim loại hoá trị II vào 21,9gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó là oxit nào sau đây

a)

CuO

b)

CaO

c)

MgO

d)

FeO

37.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

trắng

38.

Cho phương trình phản ứng sau (đã cân bằng):

2NaOH + X ---> Y + H2O. X, Y lần lượt là

a)

A. H2SO4; Na2SO4

b)

B. NO2 ; NaNO3

c)

C. HCl ; NaCl

d)

D. CO2; Na2CO3

39.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp ( O2; CO2). Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

40.

Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất đạt 95% thì lượng CaCO3 cần là

a)

10 tấn

b)

9,5 tấn

c)

10,526 tấn

d)

111,11 tấn

41.

Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để truing hòa lượng axit dư cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Đó là kim loại gì ?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Ba

42.

Dãy chất bazo nào làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?

a)

NaOH; LiOH; Fe(OH)3; Cu(OH)2

b)

KOH; Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3

c)

NaOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2; KOH 

d)

Fe(OH)3;Cu(OH)2; Mg(OH)2;KOH

43.

Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào ống nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thấy xuất hiện

a)

chất không tan màu nâu đỏ

b)

chất không tan màu trắng

c)

chất tan không màu

d)

chất không tan màu xanh lơ

44.

Có bao nhiêu cặp muối có thể phản ứng với nhau từng đôi một trong số các dung dịch muối sau: Na2CO3, Ca(NO3)2, BaCl2, K2SO4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Cho 9,2 gam kim loại A (I) tác dụng với khí clo thu được 23,4g muối. A là kim loại nào sau đây?

a)

Na

b)

K

c)

Ag

d)

Li