wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán hình- giữa kì 1 vân anh nè

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tổng số mặt, số cạnh và số đỉnh của hình lập phương là:

a)

26

b)

24

c)

8

d)

16

2.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

a)

Hình lập phương là đa diện lồi

b)

Tứ diện là đa diện lồi

c)

Hình hộp là đa diện lồi

d)

Hinh tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

3.

Hình lập phương có bao nhiêu mặt

a)

6

b)

5

c)

9

d)

8

4.

Số cạnh của một khối chóp hình tam giác là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

5.

Kim tự tháp ở Ai cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây

a)

Khối chóp tam giác đều

b)

Khối chóp tam giác

c)

Khối chóp tứ giác

d)

Khối chóp tứ giác đều

6.

Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

a)

V=1/3 Bh

b)

V=Bh

c)

V=1/2 Bh

d)

V=3Bh

7.

Khối chóp đều SABCD có mặt đáy là

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

8.

Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Số mặt phẳng đối xứng của hình bác diện đều là

a)

9

b)

3

c)

6

d)

12

10.

Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là

a)

1

b)

2

c)

6

d)

4

11.

số cạnh của một khối chóp bất kỳ luôn là

a)

Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4

b)

Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6

c)

Một số lẻ

d)

Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng5

12.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là định chung của ít nhất

a)

Hai mặt

b)

Ba mặt

c)

Bốn mặt

d)

Năm mặt

13.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

a)

Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

b)

Khối hộp là khối đa diện lồi

c)

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

d)

Khối tứ diện là khối đa diện lồi

14.

Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp ba thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ

a)

Tăng ba lần

b)

Tăng sáu lần

c)

Tăng chín lần

d)

Tăng 27 lần

15.
a)

584 cm3

b)

456 cm3

c)

328 cm3

d)

712 cm3

16.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

a)

Hai khối hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

b)

Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

c)

Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

d)

Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

17.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

a)

Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng8

b)

Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn 6

c)

Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng 6

d)

Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn7

18.

Cho hình chóp SABCD Tìm mệnh đề sai

a)

Hình chóp SABCD Có các cạnh bên bằng nhau

b)

Hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt phẳng đáy( ABCD) là tâm của đáy

c)

Hình chóp của các cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy cùng một góc

d)

Hình chóp SABCD đáy Là hình thoi

19.

cách hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ bởi mặt phẳng ( AA’CC’) Ta được hình nào sau đây

a)

Hình hộp đứng

b)

Hình lăng trụ đều

c)

Hình lăng trụ đứng

d)

Hình tứ diện

20.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên hai lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích S.ABC tăng lên bao nhiêu lần

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1/2

21.

Có bao nhiêu khối đa diện đều

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

22.

Cho khối đa diện đều {p,q} , chỉ số p là:

a)

Số các cạnh của mỗi mặt

b)

Số cạnh của đa diện

c)

Số mặt của đa diện

d)

Số đỉnh của đa Diện

23.

Cho khối đa diện đều {p,q} , chỉ só q là

a)

Số đỉnh của đa diện

b)

số mặt của đảng

c)

số các mặt ở mỗi đỉnh

d)

Số cạnh của đa diện

24.

Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Số cạnh của tứ diện đều là

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

26.

Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu màu

a)

6

b)

12

c)

5

d)

8

27.

Hình bác diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây

a)

{3,3}

b)

{3;4}

c)

{4;3}

d)

{5;3}

28.

Khối lập phương là khối đa diện đều loại

a)

{5;3}

b)

{3;4}

c)

{4;3}

d)

{3;5}

29.

Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là:

a)

14

b)

12

c)

10

d)

8

30.

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

a)

3

b)

5

c)

20

d)

Vô số

31.

Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều

a)

Thập nhị diện đều

b)

nhị thập diện đều

c)

bát diện đều

d)

tứ diện đều

32.

Số cạnh của một bác diện đều là

a)

12

b)

8

c)

10

d)

16

33.

Mỗi đỉnh của bác diện đều là định chung của bao nhiêu cạnh

a)

3

b)

5

c)

8

d)

4

34.

Cho S.ABCD là hình chóp đều. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết AB=a; SA=a.

a)

a3

b)

a3 căn 2 / 2

c)

a3 căn 2 / 6

d)

a3/3

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

1/2

b)

4

c)

2

d)

1/4

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D