Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giây, Thế kỉ, Trung bình cộng

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

XVIII

d)

XXI

2.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

3.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

4.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

5.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

6.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

7.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

8.

Số gồm 2 mươi triệu, 2 mươi nghìn và 2 mươi viết là:

a)

202 020

b)

2 020 020

c)

20 020 020

9.

Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:

a)

30 000

b)

3 000

c)

300

10.

Số lớn nhất trong các số 725 369; 725 693; 725 936; 725 963 là:

a)

725 369

b)

725 693

c)

725 936

d)

725 963

11.

Cho biết: 8586 = 8000 + 500 + .... + 6

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

86

b)

80

c)

800

d)

586

12.

2 tấn 75 kg = (a)   kg

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

13.

2 phút 30 giây = (a)   giây

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

14.

16\frac{1}{6}  phút  = (a)   giây
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

15.

14\frac{1}{4}  thế kỉ  = (a)   năm
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

16.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân năm 968, năm đó thuộc thế kỉ:

a)

Thế kỉ IX

b)

Thế kỉ X

c)

Thế kỉ XI

17.

Cách mạng tháng Tám thành công năm 1945, năm đó thuộc thế kỉ:

a)

Thế kỉ XIX

b)

Thế kỉ XX

c)

Thế kỉ XXi

18.

Tính số trung bình cộng của 40; 48 và 53

(a)  

19.

3 giờ 40 phút=...

a)

340 phút

b)

220 phút

c)

220

d)

349

20.

3 thế kỉ 13 năm= (a)   năm

21.

Quang Trung đại phá quân Thanh năm 1789. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XVIII

c)

Thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XVII

22.

3 phút 30 giây=_____giây

a)

330

b)

210

c)

90

d)

60

23.

7 tạ 24 kg = ...............kg

a)

7024

b)

7240

c)

70024

d)

724

24.

6 phút 7 giây = .........giây

a)

360

b)

13

c)

367

d)

607

25.

2 ngày 5 giờ = .......giờ

a)

25

b)

125

c)

205

d)

53

26.

3 thế kỉ 50 năm = .............năm

a)

305

b)

350

c)

3050

d)

53

27.

15\frac{1}{5}  thế kỉ = ... năm

a)

50 năm

b)

20 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

28.

Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ ... . Tính đến nay đã được ... năm

a)

X, 1083

b)

IX, 1038

c)

IX, 1083

d)

XI, 1038

29.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

30.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

31.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

32.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

33.

Trung bình hai số là 45. Biết số thứ nhất là 60. Vậy số thứ hai là:

a)

90

b)

45

c)

30

34.

Điền vào chỗ trống : 2 phút 10 giây = .... giây

a)

210

b)

130

c)

120

35.

Số: Tám triệu Bảy trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm linh hai được viết là:

a)

8 756 302

b)

8 765 302

c)

8 567 302

36.

300 năm = .... thế kỉ

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a)

2

b)

3

c)

4

37.

Một con voi nặng tầm ....

a)

3 kg

b)

3 yến

c)

3 tấn

d)

40 kg

38.

Số gồm : 5 chục nghìn; 6 nghìn; 4 trăm và 2 đơn vị được viết là:

a)

56 420

b)

56 402

c)

5642

d)

56 042

39.

Số lớn nhất trong các số 684 257 ; 684 275 ; 684 752 ; 684 725 là:

a)

684 257

b)

684 275

c)

684 752

d)

684 725

40.

4 tấn 85kg = ... kg

a)

485

b)

4850

c)

4085

d)

4058

41.

821 năm = ....... thế kỉ ..... năm

a)

8 thế kỉ 21 năm

b)

800 thế kỉ 21 năm

c)

82 thế kỉ 1 năm

d)

80 thế kỉ 21 năm

42.

8 phút 30 giây = ...... giây

a)

830

b)

83

c)

510

d)

480

43.

Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn, và năm mươi viết là:

a)

505 050

b)

5 050 050

c)

50 005 050

d)

50 050 050

44.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

45.

Chọn đáp án đúng:

Số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

46.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1226 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XIII

b)

Thế kỉ XII

c)

Thế kỉ XI

d)

Thế kỉ XIV

47.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

48.

Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm:

( m + n ) + p = ... + ( n + p )

Lưu ý: Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng

a)

n

b)

m

c)

p

d)

q

49.

Trong số 485 392, chữ 8 thuộc

a)

Hàng nghìn , lớp nghìn    

b)

Hàng chục nghìn, lớp chục nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng chục lớp nghìn        

50.

Số gồm 5 trăm triệu, 3 triệu, 8 nghìn, 9 chục và 1 đơn vị viết là:

a)

5360 800 901

b)

530 008 091

c)

503 008 091

d)

503 080 091

51.

Giá trị của biểu thức 86 – a x b, nếu a = 6 và b = 5 là:

a)

560

b)

400

c)

40

d)

56

52.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra năm 40, năm đó thuộc thế kỉ thứ IX              

a)

Đ

b)

S

53.

Năm nào dưới đây

thuộc thế kỉ XII ?

a)

1200

b)

1999

c)

1020

d)

1919

54.

360 giây = ..... phút

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

ĐInh Bộ Lĩnh có công "dẹp loạn 12 sứ quân", thống nhất đất nước năm 968. Năm đó thuộc thế kỉ nào ?

a)

Thế kỉ XII

b)

Thể kỉ IX

c)

Thế kỉ X

d)

Thế kỉ XI

56.

Năm nào dưới đây thuộc thế kỉ XXI ?

a)

2001

b)

2101

c)

1200

d)

1201

57.

Năm 2020 thuộc thế kỉ thứ mấy?                                                             

a)

Thế kỉ XIX           

b)

Thế kỉ XX          

c)

Thế kỉ XXI           

d)

Thế kỉ XXII

58.

Dãy  số tự nhiên được xếp  theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

42 355; 42 533; 43 049; 43 490

b)

42 355; 42 533; 43 490; 43 049

c)

42 533; 42 335; 43 049; 43 490

d)

42 533; 42 355; 43 490; 43 049

59.

Số “Năm triệu sáu trăm bảy mươi sáu nghìn không trăm tám mươi hai”  

a)

5 676 028         

b)

5 676 082         

c)

5 667 082          

d)

5 766 082