wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7 - 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  xy=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

2.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

3.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

4.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

5.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

6.

Cho  xy=25\frac{x}{y}=\frac{2}{5}  . Giá trị của  A=2x3y2x+5yA=\frac{2x-3y}{2x+5y}  là: 


a)

1027-\frac{10}{27}  

b)

1129-\frac{11}{29}  

c)

1231-\frac{12}{31}  

d)

1333-\frac{13}{33}  

7.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

8.

Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:

a)

6\sqrt{6}

b)

508\sqrt{\frac{50}{8}}

c)

74\sqrt{\frac{7}{4}}

d)

230\sqrt{\frac{2}{30}}

9.

Cho  2x+yxy=32\frac{2x+y}{x-y}=\frac{3}{2} . Giá trị của  xy\frac{x}{y}   là: 


a)

5

b)

-5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

15-\frac{1}{5}  

10.

Cho x2=y3=z4\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}  và  xyz=89xyz=\frac{8}{9}  . Giá trị  x+y+zx+y+z  là: 

a)

2

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

3

11.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

12.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

13.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

14.

Cho đẳng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0. Ta suy ra được tỉ

lệ thức nào ?

a)

2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}  

b)

5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

15.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

16.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

17.

Tìm x, y biết x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và x + y = 16

a)

x = 6 ; y = 10

b)

x = 5 ; y = 9

c)

x = 6 ; y = 9

d)

Kết quả khác

18.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

19.

512+38=?\frac{5}{12}+\frac{-3}{8}=?  Chọn câu trả lời đúng

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1924\frac{19}{24}  

c)

124\frac{-1}{24}  

d)

124\frac{1}{24}  

20.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

21.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

22.

Kết quả của phép tính

325:6\frac{-3}{25}:6  

a)

1825\frac{-18}{25}  

b)

1825\frac{18}{25}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

150\frac{-1}{50}  

23.

Tính  (1112:3316). 35\left(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}\right).\ \frac{3}{5}  

a)

114 \frac{11}{4\ }  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1534\frac{15}{34}  

d)

4115\frac{4}{115}  

24.

x và y tỉ lệ nghịch , khi x = 10 thì y = 6 . Hệ số a là :

a)

5/3

b)

3/5

c)

60

d)

Kết quả khác

25.

cho y = f(x) = - 2x2 - 3 . Tính f(1/2) bằng :

a)

3

b)

5/2

c)

7/2

d)

-7/2

26.

Cho hình vẽ bên, toạ độ của điểm Q là

a)

Q(0 ;-2)

b)

Q(-2 ;0)

c)

Q(-2 ;-2)

d)

Kết quả khác

27.

Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = - 3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ là:

a)

-3

b)

9

c)

-1/3

d)

1/3

28.

a) Biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ. Với 8 người ( cùng năng suất) làm cỏ cánh đồng đó hết................

a)

1 giờ

b)

4 giờ

c)

3 giờ

d)

5 giờ

29.

Cho hình vẽ bên.

Số đo góc HKA bằng:

a)

50°50\degree  

b)

90°90\degree  

c)

130°130\degree  

d)

180°180\degree  

30.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

31.

Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O và tạo thành 4 góc. Tổng số các cặp góc đối đỉnh (Không kể góc bẹt là)

a)

3 cặp

b)

6 cặp

c)

4 cặp

d)

2 cặp

32.

Đường trung trực của đoạn thẳng AB là

a)

Đường thẳng vuông góc với đoạn AB

b)

Đường thẳng đi qua trung điểm của AB

c)

Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Đường thẳng vuông góc với AB tại A

33.

Cho hình vẽ. Cặp góc so le trong là

a)

Góc A1 và B4

b)

Góc A1 và B3

c)

Góc A1 và B2

d)

Góc A1 và B1

34.

Cho hình vẽ biết góc A2 = 60 độ. Số đo góc B2 là

a)

60 độ

b)

120 độ

c)

30 độ

d)

90 độ

35.

Cho hình vẽ. Tính góc D1

a)

50 độ

b)

120 độ

c)

40 độ

d)

130 độ

36.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

37.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc  M1M_1  bằng  55o55^o  . Số đo góc  N1N_1  là:

a)

55o55^o  

b)

125o125^o  

c)

35o35^o  

d)

60o60^o  

38.

 Trong hình trên, biết Ax // By và  A=135o, B=82oA=135^o,\ B=82^o . Số đo góc C là ....  độ

a)

140

b)

141

c)

142

d)

143

39.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

40.

Cho tam giác ABC có A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

43o43^o  

d)

Một kết quả khác

41.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 40o40^o  thì góc ở đáy có số đo góc là:

(a)  

42.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

43.

ΔABC = ΔDEF\Delta ABC\ =\ \Delta DEF  Biết AB = 4cm, EF = 6cm, DF = 7cm. Hãy tính chu vi tam giác ABC 

(a)  

44.

Cho  ΔABC=ΔDEF,\Delta ABC=\Delta DEF,  biết  B=60°,\angle B=60\degree,   C=50°\angle C=50\degree  và  EF=5 cm.EF=5\ cm.  Số đo D\angle D  và độ dài cạnh  BC=?BC=?  

a)

D=70°, BC=2,5 cm\angle D=70\degree,\ BC=2,5\ cm  

b)

D=60°, BC=5 cm\angle D=60\degree,\ BC=5\ cm  

c)

D=70°, BC=5 cm\angle D=70\degree,\ BC=5\ cm  

d)

D=60°, BC=2,5 cm\angle D=60\degree,\ BC=2,5\ cm  

45.

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau.

c)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

d)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

46.

Cho hình vẽ, hai tam giác bằng nhau là:

a)

ΔOBC=ΔODC (c.c.c)\Delta OBC=\Delta ODC\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔODC=ΔOBC (c.g.c)\Delta ODC=\Delta OBC\ \left(c.g.c\right)

c)

ΔCOB=ΔDOC (c.g.c)\Delta COB=\Delta DOC\ \left(c.g.c\right)

d)

ΔBCO=ΔODC (c.g.c)\Delta BCO=\Delta ODC\ \left(c.g.c\right)

47.

Các cặp tam giác bằng nhau trong hình vẽ là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

ΔEKI=ΔFKI\Delta EKI=\Delta FKI

b)

ΔEIH=ΔFIH\Delta EIH=\Delta FIH

c)

ΔEKH=ΔFKH\Delta EKH=\Delta FKH

d)

ΔEKF=ΔEHF\Delta EKF=\Delta EHF

48.

Cho hình vẽ, góc  CDECDE  bằng bao nhiêu độ?

a)

CDE=30°\angle CDE=30\degree

b)

CDE=45°\angle CDE=45\degree

c)

CDE=80°\angle CDE=80\degree

d)

CDE=90°\angle CDE=90\degree

49.

Trên hình vẽ, các dữ kiện đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

AB=ACAB=AC

b)

BD=DCBD=DC

c)

ADB=ADC\angle ADB=\angle ADC

d)

BAD=CAD\angle BAD=\angle CAD

50.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

51.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

52.

Bổ sung thêm điều kiện để hai tam giác trên bằng nhau!

a)

NP = QS

b)

góc P = góc S

c)

NO = RS

d)

OP = QS

53.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

54.

a)

AC = DF

b)

\angle A = \angle D

c)

undefinedB = undefinedE

d)

undefinedC = undefinedF