wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động tròn đều

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

2.
Trong các chuyển động tròn đều
a)
có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.
b)
chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
c)
chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
d)
có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn.
3.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f
a)
Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.
b)
Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2𝜋𝑓𝑟.
c)
Chất điểm đi được f vòng trong T giây.
d)
Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.
4.

Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

đặt vào vật chuyển động tròn.

5.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

6.
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
a)
luôn thay đổi theo thời gian
b)
là đại lượng không đổi.
c)
có đơn vị m/s
d)
là đại lượng vectơ
7.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
8.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

9.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

10.

Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

thẳng đứng.

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.

c)

đi qua tâm quỹ đạo tròn.

d)

cố định.

11.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
12.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

13.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

14.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

15.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

16.

Tốc độ góc của kim giây là :

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

17.

Chu kì của vật chuyển động tròn đều là:

a)

A. Số vòng vật chuyển động trong 1 s

b)

B. Thời gian ngắn nhất vật đi được một vòng

c)

C. Thời gian mà bán kính quét một góc π

d)

D. Số vòng quay trong 10 s

18.

Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu?

Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.

a)

A. ω = 7,27.10^-4

rad/s

b)

B. ω = 7,27.10^-5

rad/s

c)

C. ω = 6,2.10^-6

rad/s

d)

D. ω = 5,42.10^-5

rad/s

19.

Chu kỳ quay của Trái Đất quay quanh trục của nó là:

a)

A. 365 ngày

b)

B. 1 năm

c)

C. 12 giờ

d)

D. 24 giờ

20.

Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1

vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng?

a)

A. v = 62,8m/s

b)

B. v = 9,42m/s

c)

C. v = 628m/s

d)

D. v = 6,28m/s