Font size
WorksheetsÔn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diến.
Total questions: 30
Worksheet time: 14mins
Because of + ___
Noun
Phrasal noun
V-ing
Tất cả phương án trên
to be + keen + _____ / to be + fond + _____ / to be interested + ___
on / of / in
in / on / of
of / in / on
in / of / on
(to) stop + ____ : Dừng để làm gì
doing sth
to doing sth
do sth
to do sth
Although + ______, S + V
S + V
N
phrasal N
V-ing
Miêu tả một hành động thường xuyên xảy ra mang tính chất phàn nàn, gây khó chịu với người nói, đi kèm với trạng từ "always", sử dụng thì _____
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.
is staying
stay
stayed
stays
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
Present Perfect là gì ?
thì hiện tại hoàn thành
thì quá khứ hoàn thành
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành dùng để:
diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ
diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.
diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + PII.
S + had + VpII
S + am/are/is + ……
What did he ________ for his holiday?
doing
do
does
did
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
They ………… English on Tuesday.
studied
studies
studying
study
( + ) S+ V,s,es+ O/C
Thì quá khứ
Thì hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
once a day
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
Dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn
Dấu hiệu thì hiện tại
Dấu hiệu hiện tại tiếp diễn
Now, at the moment, at present, listen!, look!
Là dấu hiệu của thì hiện tại
Là dấu hiệu của thì quá khứ
Là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn
Là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
yesterday, ago, last week......, in 2018..
Là dấu hiệu thì quá khứ đơn
Là dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn
Là dấu hiệu thì hiện tại
Là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
( + ) S+ am/ is/ are + V-ing + O/C.
câu khẳng định thì quá khứ đơn
câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn
câu khẳng định thì hiện tại
Wh+ do/does+ S + V + ( O/C)? Đây là loại câu gì?
Câu hỏi ( wh) thì hiện tại
Câu hỏi ( wh) thì quá khứ đơn
Câu hỏi ( wh) thì quá khứ tiếp diễn
Câu hỏi ( wh) thì hiện tại tiếp diễn
He never...... tea at breakfast
drinks
drank
drinking
were drinking
quá khứ của từ buy
buyed
bought
buied
boughted
Quá khứ của từ write
writed
wrote
writing
writted
Quá khứ từ build ( xây dựng)
built
build
builded
How many books......... you have?
does
are
were
do
What........ she reading ?
was
does
is
be
Where....... your school?
does
do
is
are
How long ..... the beach?
are
is
do
does
The Robinson always go to VietNam ........ plane.
by
on
in
with
They ........ want much sugerin their coffee
are not
do not
does not
is not
He goes to work at six days a week.He ........ goes to work.
always
usually
often
never
