wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diến.

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Because of + ___

a)

Noun

b)

Phrasal noun

c)

V-ing

d)

Tất cả phương án trên

2.

to be + keen + _____ / to be + fond + _____ / to be interested + ___

a)

on / of / in

b)

in / on / of

c)

of / in / on

d)

in / of / on

3.

(to) stop + ____ : Dừng để làm gì

a)

doing sth

b)

to doing sth

c)

do sth

d)

to do sth

4.

Although + ______, S + V

a)

S + V

b)

N

c)

phrasal N

d)

V-ing

5.

Miêu tả một hành động thường xuyên xảy ra mang tính chất phàn nàn, gây khó chịu với người nói, đi kèm với trạng từ "always", sử dụng thì _____

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

6.

Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.

a)

is staying

b)

stay

c)

stayed

d)

stays

7.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

8.

Present Perfect là gì ?

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

thì quá khứ hoàn thành

c)

thì hiện tại đơn

d)

thì hiện tại tiếp diễn

9.

Thì hiện tại hoàn thành dùng để:

a)

diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

b)

diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ

c)

diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.

d)

diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

10.

Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:

a)

S + am/ is/ are + V-ing

b)

S + have/ has + PII.

c)

S + had + VpII

d)

S + am/are/is + ……

11.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

12.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

13.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

14.

( + ) S+ V,s,es+ O/C

a)

Thì quá khứ

b)

Thì hiện tại đơn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

15.

once a day

a)

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

b)

Dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn

c)

Dấu hiệu thì hiện tại

d)

Dấu hiệu hiện tại tiếp diễn

16.

Now, at the moment, at present, listen!, look!

a)

Là dấu hiệu của thì hiện tại

b)

Là dấu hiệu của thì quá khứ

c)

Là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn

d)

Là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

17.

yesterday, ago, last week......, in 2018..

a)

Là dấu hiệu thì quá khứ đơn

b)

Là dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn

c)

Là dấu hiệu thì hiện tại

d)

Là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn

18.

( + ) S+ am/ is/ are + V-ing + O/C.

a)

câu khẳng định thì quá khứ đơn

b)

câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

c)

câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn

d)

câu khẳng định thì hiện tại

19.

Wh+ do/does+ S + V + ( O/C)? Đây là loại câu gì?

a)

Câu hỏi ( wh) thì hiện tại

b)

Câu hỏi ( wh) thì quá khứ đơn

c)

Câu hỏi ( wh) thì quá khứ tiếp diễn

d)

Câu hỏi ( wh) thì hiện tại tiếp diễn

20.

He never...... tea at breakfast

a)

drinks

b)

drank

c)

drinking

d)

were drinking

21.

quá khứ của từ buy

a)

buyed

b)

bought

c)

buied

d)

boughted

22.

Quá khứ của từ write

a)

writed

b)

wrote

c)

writing

d)

writted

23.

Quá khứ từ build ( xây dựng)

a)

built

b)

build

c)

builded

24.

How many books......... you have?

a)

does

b)

are

c)

were

d)

do

25.

What........ she reading ?

a)

was

b)

does

c)

is

d)

be

26.

Where....... your school?

a)

does

b)

do

c)

is

d)

are

27.

How long ..... the beach?

a)

are

b)

is

c)

do

d)

does

28.

The Robinson always go to VietNam ........ plane.

a)

by

b)

on

c)

in

d)

with

29.

They ........ want much sugerin their coffee

a)

are not

b)

do not

c)

does not

d)

is not

30.

He goes to work at six days a week.He ........ goes to work.

a)

always

b)

usually

c)

often

d)

never