Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ

a)

Data view

b)

Datasheet view

c)

Form view

d)

Design view

2.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một dòng ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối dòng

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của dòng

c)

Nhấn chuột vào đầu dòng

d)

Nhấn chuột vào giữa dòng

3.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn nhiều cột ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối cột trong khi nhấn shift

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của cột trong khi nhấn shift

c)

Nhấn chuột vào đầu cột trong khi nhấn ctrl

d)

Nhấn chuột vào giữa cột trong khi nhấn shift

4.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn nhiều dòng ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào tiêu đề của dòng trong khi nhấn shift

b)

Nhấn chuột vào cuối dòng trong khi nhấn ctrl

c)

Nhấn chuột vào đầu dòng trong khi nhấn ctrl

d)

Nhấn chuột vào giữa dòng trong khi nhấn ctrl

5.

Để chỉnh sửa giá một trường của một bản ghi, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào ô dữ liệu tương ứng

b)

Nháy chuột vào cột dữ liệu tương ứng

c)

Nháy chuột vào dòng dữ liệu tương ứng

d)

Nháy chuột vào bảng dữ liệu tương ứng

6.

Sắp xếp các thao tác để xóa một bản ghi:

1. Nhấn nút delete ở thẻ home

2. Chọn bản ghi cần xóa

3. Trong hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

2,1,3

d)

3,2,1

7.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

8.

Sau khi chọn một bản ghi, nếu chọn phím delete trên bàn phím:

a)

Xóa bản ghi đó

b)

Xóa trường của bản ghi đó

c)

Xóa toàn bộ bảng chứa bản ghi đó

d)

Không thay đổi gì cả

9.

Sắp xếp các thứ tự sau sao cho đúng:

Để sắp xếp các bản ghi tên, ta thực hiện:

1. Chọn các trường tên

2. Dùng các nút lệnh (tăng dần)

3. Lưu kết quả sắp xếp

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

1,3,2

d)

3,2,1

10.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

nút ascending

b)

nút descending

c)

nút descending rồi nút ascending

d)

Không thể sắp xếp được

11.

Lọc là chức năng dùng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Tìm kiếm các bản ghi

c)

Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

d)

Trích dẫn các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

12.

Phát biểu nào sai

a)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu chỉ cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với phép so sánh bằng và các phép toán and, or

b)

Lọc ô dữ liệu đang chọn cho phép lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn

c)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với các mẫu cho trước

d)

Có hai cách lọc, lọc theo biểu mẫu, lọc theo ô đang chọn

13.

Muốn tìm kiếm một bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím alt+f4

b)

Chọn file chọn find

c)

Chọn nút lệnh find

d)

ctrl+c

14.

Để chỉ ra nội dung cần tìm kiếm trong cửa sổ Find what ta thực hiện:

a)

Nhập nội dung tìm kiếm và thay thế

b)

Nhập nội dung cần tìm

c)

Nhập tên trường

d)

Nhập nội dung cần hiển thị sau khi tìm kiếm

15.

Để thay thế một nội dung sau khi tìm kiếm, ta thực hiện:

a)

Nhập nội dung cần tìm vào mục Find what, nhập nội dung sẽ thay thế vào mục replace và thay thế

b)

Nhập nội dung sẽ thay thế vào mục Replace with, thay thế bằng cách nhấn replace.

c)

Nhập nội dung sẽ thay thế vào mục Replace with, thay thế bằng cách nhấn replace all

d)

Nhập nội dung sẽ thay thế vào mục Replace with, thay thế bằng cách nhấn replace next

16.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một cột ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối cột

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của cột

c)

Nhấn chuột vào đầu cột

d)

Nhấn chuột vào giữa cột

17.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

18.

Lọc theo mẫu, nháy nút nào để có thể nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

19.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

20.

chọn phương án sai: Để thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:

a)

Nhấn nút new ở thẻ home

b)

Nháy ctrl++rồi gõ dữ liệu

c)

Nháy chuột trực tiếp và bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu

d)

Chọn file chọn new record rồi gõ dữ liệu

21.
Câu 1: Cập nhật dữ liệu là:
a)
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
22.
Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu
b)
B. Chế độ biểu mẫu
c)
C. Chế độ thiết kế
d)
D. Một đáp án khác
23.
Câu 3: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ( ...........
a)
A. Record
b)
B. New Rows
c)
C. Rows
d)
D. New Record
24.
Câu 5: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
25.
Câu 7: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
A. Enter
b)
B. Space
c)
C. Tab
d)
D. Delete
26.
Câu 8: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:
a)
A. File/Delete Record
b)
B. Edit/Delete Record
c)
C. View/ Delete Record
d)
D. Table/ Delete Record
27.
Câu 11: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Sort/Sort Descending
b)
B. Insert/New Record
c)
C. Edit/ Sort Ascending
d)
D. Record/Sort/Sort Ascending
28.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
b)
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.
d)
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
29.
Câu 13: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
A. Tìm kiếm dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
C. Sắp xếp dữ liệu
d)
D. Xóa dữ liệu
30.
Câu 17: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Fillter/Fillter By Form
b)
B. Insert/Colum
c)
C. Record/Sort/Sort Ascending
d)
D. Record/Fillter/Fillter By Selection
31.
Câu 22: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
a)
A. Mở hộp thoại Font
b)
B. Mở hộp thoại Filter
c)
C. Mở hộp thoại Sort
d)
D. Mở hộp thoại Find and Replace
32.
Câu 23: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
a)
A. Edit/ Find
b)
B. Record/ Filter/ Filter By Selection
c)
C. Record/ Sort/ Sort Decending
d)
D. Record/ Filter/ Filter By Form
33.
Câu 25: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
A. Edit – Print
b)
B. File – Print
c)
C. Windows – Print
d)
D. Tools – Print
34.
Câu 26: Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
a)
A. File – Print Preview
b)
B. View – Print Preview
c)
C. Windows – Print Preview
d)
D. Tools – Print Preview