Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY A10 (UNIT 4 + 5)

Total questions: 53

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

advertisement

a)

báo cáo

b)

giới thiệu

c)

quảng cáo

d)

thiệp mời

2.

announcement

a)

thông tin

b)

thông báo

c)

thông minh

d)

thông thạo

3.

apply

a)

nộp đơn từ chức

b)

nộp đơn xin việc

c)

nộp đơn nghỉ học

d)

nộp đơn đăng ký

4.

balance

a)

cân nhắc

b)

cân bằng

c)

cân nặng

d)

cân xứng

5.

community

a)

cộng trị

b)

cộng hòa

c)

cộng sự

d)

cộng đồng

6.

concerned

a)

lơ là

b)

quan tâm

c)

thờ ơ

d)

quen biết

7.

creative

a)

sáng kiến

b)

sáng giá

c)

sáng sủa

d)

sáng tạo

8.

dedicated

a)

giỏi giang

b)

tận tâm

c)

hiền lành

d)

hoàn hảo

9.

disadvantaged

a)

thiệt thòi

b)

giàu có

c)

nghèo khó

d)

xa hoa

10.

donate

a)

quyên góp

b)

phát thưởng

c)

trả lương

d)

thu nhập

11.

employment

a)

việc sa thải

b)

việc tài chính

c)

việc tuyển dụng

d)

việc thăng chức

12.

excited

a)

lo lắng

b)

vui vẻ

c)

phấn khởi

d)

ngạc nhiên

13.

facility

a)

cơ sở kinh doanh

b)

cơ sở giáo dục

c)

cơ sở phát triển

d)

cơ sở vật chất

14.

fortunate

a)

xui xẻo

b)

thành công

c)

may mắn

d)

thất bại

15.

handicapped

a)

khuyết điểm

b)

khuyết tật

c)

khuyết danh

d)

khuyết thiếu

16.

interact

a)

tương lai

b)

tương tác

c)

tương ứng

d)

tương tự

17.

interested

a)

quan tâm, hứng thú

b)

quan tâm, lo lắng

c)

thờ ơ, hứng thú

d)

thờ ơ, lo lắng

18.

interesting

a)

thú vui

b)

thú y

c)

thú vị

d)

thú thật

19.

invalid

a)

người chiến sĩ

b)

người công dân

c)

người tàn tật

d)

người khốn khổ

20.

tình cờ, ngẫu nhiên

a)

at chance

b)

in chance

c)

by chance

d)

for chance

21.

sự phát triển

a)

appointment

b)

development

c)

agreement

d)

establishment

22.

hữu ích

a)

helpful

b)

careful

c)

hopeful

d)

harmful

23.

vô vọng

a)

helpless

b)

careless

c)

hopeless

d)

harmless

24.

người đứng đầu, nhà lãnh đạo

a)

leader

b)

teacher

c)

worker

d)

farmer

25.

liệt sỹ

a)

craftmen

b)

inventor

c)

martyr

d)

musician

26.

có ý nghĩa

a)

beautiful

b)

wonderful

c)

meaningful

d)

successful

27.

nông cạn, hẹp hòi

a)

open-minded

b)

narrow-minded

c)

relaxed-minded

d)

better-minded

28.

phi lợi nhuận

a)

non-money

b)

non-income

c)

non-salary

d)

non-profit

29.

rõ ràng, hiển nhiên

a)

rapid

b)

obvious

c)

surprising

d)

excited

30.

cơ hội, dịp

a)

responsibility

b)

biodiversity

c)

opportunity

d)

activity

31.

say mê, đam mê

a)

fortunate

b)

educate

c)

passionate

d)

originate

32.

kiên trì, kiên nhẫn

a)

boring

b)

happy

c)

frustrated

d)

patient

33.

vị trí, địa vị, chức vụ

a)

position, post

b)

position, chair

c)

invention, post

d)

invention, chair

34.

việc ưu tiên hàng đầu

a)

abilty

b)

gravity

c)

priority

d)

facility

35.

công cộng

a)

tragic

b)

classic

c)

public

d)

comic

36.

xa xôi, hẻo lánh

a)

reduce

b)

remote

c)

recent

d)

regard

37.

nước máy

a)

running water

b)

winning water

c)

swimming water

d)

stopping water

38.

bulky

a)

nhỏ bé, đáng yêu

b)

to lớn, kềnh càng

c)

rộng rãi, thông thoáng

d)

chật chội, ẩm thấp

39.

collapse

a)

xây dựng

b)

tàn phá

c)

sụp đổ

d)

tân trang

40.

earbud

a)

dây sạc

b)

tai nghe

c)

bộ loa

d)

túi đeo

41.

economical

a)

tiết kiệm

b)

tiết học

c)

tiết chế

d)

tiết lộ

42.

fabric

a)

chỉ

b)

vải

c)

kim

d)

kéo

43.

generous

a)

hào hoa

b)

hào hiệp

c)

hào hùng

d)

hào phóng

44.

imitate

a)

xây dựng, tân trang lại

b)

bắt chước, mô phỏng theo

c)

phá hủy, xây dựng lại

d)

học tập, truyền thụ lại

45.

inspiration

a)

nguồn cung cấp

b)

nguồn cảm hứng

c)

nguồn năng lượng

d)

nguồn thông tin

46.

tai nghe qua đầu

a)

smartphones

b)

mobilephones

c)

headphones

d)

payphones

47.

sự phát minh, vật phát minh

a)

inventor

b)

invention

c)

invented

d)

inventing

48.

máy tính xách tay

a)

ipad

b)

mobile

c)

laptop

d)

earbud

49.

bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế

a)

comment

b)

patent

c)

invent

d)

recent

50.

dễ dàng mang, xách theo

a)

suitable

b)

disable

c)

readable

d)

portable

51.

nguyên tắc, yếu tố cơ bản

a)

imitate

b)

generous

c)

principle

d)

invention

52.

tàu ngầm

a)

substance

b)

subtitle

c)

submarine

d)

subparallel

53.

một loại khóa dán

a)

bulky

b)

earbud

c)

fabric

d)

velcro