Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GK1 ĐỊA 9

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta?

a)

Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau

b)

Mỗi dân tộc có những nét văn hoá, kinh nghiệm sản xuất riêng.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc còn chênh lệch.

d)

Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao.

2.

Câu 3: Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Mường

d)

Tày

3.

Câu 4. Dệt thổ cẩm là sản phẩm thủ công tiêu biểu của các dân tộc ít người thuộc khu vực nào sau đây?

a)

TD&MN Bắc Bộ.

b)

Trường Sơn-Tây Nguyên

c)

Cực Nam Trung bộ

d)

Khu vực Nam Bộ

4.

Câu 5: Có lực lượng lao động đông đảo nhất trong các ngành nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật là dân tộc

a)

Hoa

b)

Thái

c)

Kinh

d)

Tày

5.

Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố của các dân tộc ở nước ta?

a)

A. Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung du.

b)

B. Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, các dân tộc ít người chỉ phân bố ở vùng núi và trung du.

c)

C. Người Việt phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung dú, các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở các vùng đồng bằng.

d)

D. Người Việt chỉ phân bố ở các vùng đồng bằng, các dân tộc ít người chỉ phân bố ở vùng núi và trung du.

6.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng về nơi phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta?

a)

A. Vùng thượng nguồn cụa các dòng sông.

b)

B. Chủ yếu ở các vùng đồng bằng và duyên hải.

c)

C. Nơi có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng.

d)

D. Nơi có tiềm năng'lớn về tài nguyên thiên nhiên.

7.

Câu 8. Số lượng các dân tộc cư trú ở vùng TD&MN Bắc Bộ là:

a)

15

b)

trên 30

c)

25

d)

20

8.

Câu 9. Số lượng các dân tộc ít người cư trú ở vùng Trường Sơn - Tây Nguyên là :

a)

5

b)

15

c)

10

d)

trên 20

9.

Câu 10. Người Tày, Nùng sống tập trung chủ yếu ở khu vục nào của nước ta?

a)

A. Hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả.

b)

B. Tả ngạn sông Hồng.

c)

C. Ở các sườn núi cao từ 700 - 1000m.

d)

D. Trên các vùng núi cao.

10.

Câu 11. Ngườỉ Thái, Mường phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

B. Tả ngạn sông Hồng.

b)

C. Ở các sườn núi cao từ 700 - 1000m

c)

A. Hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả.

d)

D. Trên các vùng núi cao.

11.

Câu 12. Người Hoa sống tập trung chủ yếu ở các đô thị, nhất là ở

a)

Hải Phòng

b)

Đà Nẵng

c)

Hà Nội

d)

TP HCM

12.

Câu 13. Tình trạng du canh, du cư của một số dân tộc vùng cao đã được hạn chế là do nguyên nhân quan trọng nhất nào sau đây?

a)

A. Chính sách vận động định canh, định cư gắn với xoá đói, giảm nghèo.

b)

B. Thu nhập của người dân tăng, đời sống của các dân tộc được nâng cao.

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên được khai thác hợp lí, môi trường được cải thiện

d)

D. Người dân nhận thức được hậu quả xấu của tình trạng du canh, du cư.

13.

Câu 14. Dân số nước ta hiện nay đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

15

b)

14

c)

16

d)

13

14.

Câu 15. So với các nước trên thế giới, quy mô dân số nước ta có đặc điểm là:

a)

rất ít dân

b)

rất đông dân

c)

ít dân

d)

đông dân

15.

Câu 16. Trung bình mỗi năm, dân số nước ta tăng thêm khoảng:

a)

1 triệu người

b)

2 triệu người

c)

3 triệu người

d)

4 triệu người

16.

Câu 17. Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện tốt:

a)

A. vấn đề phát triển văn hoá, y tế, giáo dục.

b)

D. Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

c)

B. hoạt động tuỵên truyền giáo dục dân số.

d)

C. hoạt động kiểm soát sự gia tăng tự nhiên.

17.

Câu 18. Cần giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta là vì:

a)

A. dân số nước ta đông, còn tăng nhanh.

b)

B. có nhiều thành phần dân tộc sinh sống.

c)

C. dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

d)

D. cơ cấu dân số dạng có nhiều sự thay đổi.

18.

Câu 19. Tỉ số giới tính của nước ta thấp nhất là ở các tỉnh thuộc vùng

a)

A. TD&MN Bắc Bộ.

b)

                           B.ĐBSH.

c)

C.ĐBSCL.                                         

d)

D. DHNTB.

19.

Câu 20. Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta hiện nay?

a)

A. Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 0-14 tuổi.

b)

B. Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 15 - 59 tuổi.

c)

C. Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên.

d)

D. Tăng tì lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên.

20.

Câu 21. Dân số ở nhóm 0 - 14 tuổi vẫn còn chiếm tỉ lệ cao, gây khó khăn lớn nhất đến vấn đề nào sau đây?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.

b)

B. Phát triển vãn hoá, y tế, giáo dục và giải quyết việc lạm.

c)

C. Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Ô nhiễm môi trường, nảy sinh nhiều tệ nạn trong xã hội. .

21.

Câu 22. Đánh giá nào sau đây không phải là thuận lợi của cơ cấu dân số theo độ tuổi hiện nay đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?

A. Có nguồn lao động dồi dào, nguồn dự trữ lao động lớn.

B. Lao động có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

C. Lao động trẻ năng động, nhạy bén với cơ chế thị trường.

D. Nhu cầu giáo dục, chăm sóc sức khoẻ cho người dân lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 23. Mật độ dân số nước ta có xu hướng như thế nào qua các năm?

a)

Tăng

b)

ko tăng

c)

giảm

d)

giảm nhanh

23.

Câu 24. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là:

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

24.

Câu 25. Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

25.

Câu 26. Nhận xét nào sau đây đúng vớỉ dân số thành thị và nông thôn ở nước ta?

A. Dân sô nông thôn nhiêu hơn dân số thành thị.

B. Dân số thành thị tăng chậm hơn dân số nông thôn,

C. Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ thấp trong tổng số dân.

D. Dân số thành thị chiếm tỉ lệ cao hơn dân số nông thôn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 27. Nhận xét nào sau đây đúng về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm gần đây?

A. Cả số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

B. Cả số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm,

C. Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.

D. Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 28. So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hoá ở mức:

a)

thấp

b)

rất thấp

c)

trung bình

d)

cao

28.

Câu 29. Nguyên nhân chủ yếu làm cho quá trình đô thị hoá của nước ta phát triển trong những năm gần đây là do:

A. nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

B. đẩy mạnh quá trình hội nhập quốc tế và khu vực.

C. thu hút đươc nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

D. tác động của quá trình công nghiệp hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 30. Nhận xét nào sau đây không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?

A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.

B. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

C. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

D. Tỉ lệ lao động được đào tạo nghề còn ít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 31. Nguồn lao động nước ta tăng nhanh, bình quân mỗị năm nước ta có thêm khoảng bao nhiêu lao động?

A. Hơn 1 triệu lao động.                   B. Hơn 2 triệu lao động,

C. Hơn 3 triệu lao động,                     D. Hơn 4 triệu lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 32. Người lao động nước ta có đặc điểm là có nhiều kinh nghiệm trong

A. sản xuất nông nghiệp và công nghiệp.       

B. sản xuất nông nghiệp, thủ công nghiệp.

C. hoạt động thương mại, vận tải, du lịch.

D. hoạt động du lịch, tài chính, ngân hàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 33. Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn laọ động nước ta?

A. Nguồn lao động nước ta dồi dào và tăng nhanh.

B. Chất lượng nguồn lao động đạng được nâng cao.

C. Lao động cộ khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

D. Đa số lao động đã qua đào tạọ, có tay nghề caọ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 34. Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu lực lượng lao động phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta trong những năm qua?

A. Phần lớn lao động nước ta làm việc ở nông thôn.

B. Lao động thành thị chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu.

C. Tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng, ở thành thị giảm.

D. Tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm, ở thành thị tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 35. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động ở nước ta là

A. thể lực và trình độ chuyên môn.             B. ý thức tổ chức kỉ luật chưa cao.

C. trình độ ngoại ngữ, tin học yếu.               D. thiếu tác phong công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 36. Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế là do:

A. nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó.

B. tính sáng tạo của người lao động chưa cao.

C. người lao động còn thiếu nhiều kinh nghiệm.

D. công tác đào tạo chưa đáp ứng được nhu cầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 37. Lao động nước ta chủ yếu làm việc trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp là do

A. đặc điểm nền kinh tế nước ta là nước nông nghiệp lâu đời.

B. cơ cấu ngành này rất đa dạng nên thu hút nhiều lao động.

C. ngành này có thu nhập ổn định nên thu hút nhiều lao động.

D. sản xuất ngành này ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 38. Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta trong thời gian qua?

A. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

B. Giảm nhanh liên tục tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ.

C. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.

D. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực cộng nghiệp - xây dựng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 39. Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động theo thành phần kinh tê của nước ta từ khi Đổi mới đến nay?

A. Khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng tỉ trọng.

B. Khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng giảm tỉ trọng.

C. Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng cao nhất.

D. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 40. Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn là:

A. có kể hoạch giáo dục và đào tạo một cách hợp lí.

B. phân bố lại nguồn lao động ưên phạm vi cả nước.

C. tổ chức dạy nghề, đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

D. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 41. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là một nét đặc trưng của quá trình Đổi mới thể hiện ở ba mặt chủ yếu là:

A. cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế.

B. cơ cấu công nghiệp,  cơ cấu nông nghiệp, cơ cấu dịch vụ.

C. cơ cấu lao động, cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ kinh tế

D. cơ cấu ngành, cơ cấu lao động, cơ cấu sản phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 42. Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta từ khi tiến hành đổi mới đến nay, khu vực dịch vụ có đặc điểm là:

A. chiếm tỉ trọng cao nhưng không ổn định.

B. có tỉ trọng cao nhưng giảm liên tục.

C. chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng tăng.

D. có tỉ trọng cao và tăng liên tục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 43. Khu vực có tỉ trọng tăng liên tục trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta trong những năm gần đây là.

A. dịch vụ, du lịch.                              C. nông, lâm, ngư nghiệp.

B. Công nghiệp xây dựng.                   D. công nghiệp và dịch vụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 44. Ý nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta?

A. hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp.

B. phát triển công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn.

C. Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.

D. Phát triển mạnh nông nghiệp hàng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 45. Từ khi tiến hành công cuộc Đôi mới, cơ cấu thành phần kinh tế nước ta thay đổi theo hướng…

A. phát triển kinh tế nhiều thành phần.

B. tập trung phát triển kinh tế Nhà nước và tập thể.

C. ưu tiên phát triển kinh tế  ngoài Nhà nước.

D. chỉ khuyến khích khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 46. Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay là…

A. kinh tế cá thể.                           C. kinh tế Nhà nước.

B. kinh tế tập thể.                          D. khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

46.

Câu 47. Ý nghĩa lớn nhất của chính sách khuyến khích phát triển nền kinh tế nhiều thành phần là…

A. đưa nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kéo dài.

B. tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C. đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ.

D. hình thành các vùng KTTĐ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 48. Thành tựu lớn nhất của công cuộc Đổi mới ở nước ta là…

A. nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng từng bước ổn định và phát triển.

B. dân số ổn định, đời sống nhân dân ngày được nâng cao.

C. kinh tế, giáo dục và y tế đều phát triển nhanh.

D. giải quyết được nhiều việc làm cho người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 49. Quá trình hội nhập vào kinh tế khu vực và toàn cầu của nước ta đứng trước khó khăn rất lớn là:

A.biến động của thị trường thế giới và khu vực.

B. khai thác quá mức tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

C. còn nhiều huyện nghèo, xã nghèo ở miền núi.

D. kinh tế phát triển chậm, không ổn định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 50. Nước ta bước vào giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa từ năm nào?

A. Năm 1986.                 B. Năm 1990.            C. Năm 1996.       D. Năm 2006.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 51. Điều kiện tự nhiên cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp….

A. nhiệt đới                 B. ôn đới                   C. hàng hóa              D. tự cung tự cấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 52. Tư liệu sản xuất không thể thay thế của ngành nông nghiệp là :

A. tài nguyên đất                  B. nguồn nước

C. sinh vật tự nhiên               D. khí hậu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 53. Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là:

A. đất đồng bằng và đất badan.              B. đất phù sa và đất feralit.

C. đất phù sa và đất badan.                     D. đất đồng bằng và đất feralit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 54. Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta chủ yếu vì…

A. mạng lưới sông ngòi ao hồ nước ta dày đặc.

B. nước tưới đóng vai trò đặc biệt quan trọng với cây trồng.

C. lũ lụt vào mùa mưa, hạn hán vào mùa khô gây nhiều thiệt hại.

D. nguồn nước ngầm ít gây thiếu nước cho sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 55. Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là…

A. cây công nghiệp.                           B. cây lương thực.

C. cây ăn quả.                                     D. cây rau đậu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 56. Có tỉ trọng tăng nhanh trong sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay là….

A. cây lương thực                            B. cây công nghiệp

C. cây ăn quả                                    D. cây thực phẩm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 57. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh là…

A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất.

B. khai hoang mở rộng diện tích trồng cây lương thực.

C. áp dụng các tiến bộ của khoa học kĩ thuật vào sản  xuất.

D. nhu cầu thị trường trong và ngoài nước tăng.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

57.

Câu 58. Ý nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa ở nước ta?

A. Năng suất và sản lượng lúa tăng nhanh.

B. Đồng bằng sông Hồng có diện tích lúa lớn nhất cả nước.

C. Lúa được trồng trên khắp đất nước ta.

D. Lúa là cây lương thực chính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 59. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên khi phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là…

A. thiếu lao động.                                       B. thiếu nước vào mùa khô.

C. diện tích đất trồng ít.                              D. công nghiệp chế biến chưa phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 60. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

A.Tỉ trọng của chăn nuôi trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

B. Chăn nuôi chiếm tỉ trọng lớn trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp.

C. Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

D. Hình thức chăn nuôi công nghiệp ngày càng phổ biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 61. Các vùng trồng cây ăn quả lớn hàng đầu của nước ta là…

A. TDMN Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.      B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ             D. Đông Nam Bộ và ĐBSCL.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 62. Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là.

A. rừng phòng hộ.                      B. rừng đặc dụng.

C. rừng sản xuất                         D. rừng trồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 63. Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

A. Cà Mau – Kiên Giang.                               B. Quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa.

B. Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh.             D. Hải Phòng – Quảng Ninh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 64. Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là….

A. ĐBSH                           B. Bắc Trung Bộ.       C. DHNTB.                D. ĐBSCL.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 65. Nhà nước khuyến khích khai thác hải sản xa bờ vì…

A. nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt.

B. ô nhiễm môi trường ven biển ngày càng trầm trọng.

C. nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

D. khai thác nguồn lợi và bảo vệ chủ quyền vùng biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 66. Công nghiệp dệt may nước ta phát triển mạnh dựa trên ưu thế…

A. nguồn lao động đông, giá nhân công rẻ.

B. trình độ khoa học kĩ thuật cao.

C. nguồn nguyên lieu tại chỗ phong phú.

D. thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 67. Ngành công nghiệp phân bố nhiều nhất ở vùng ĐBSCL là…

A. khai thác dầu khí, dệt may.                     B. Luyện kim, cơ khí, vật liệu xây dựng.

C. sản xuất hóa chất, phân bón, cao su.       D. chế biến lương thực – thực phẩm.A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 68. Điểm giống nhau về công nghiệp của hai trung tâm công nghiệp Hà Nội và TP.Hồ CHí Minh là…

A. giá trị sản xuất công nghiệp cao, cơ cấu ngành đa dạng.

B. ít phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

C. là trung tâm công nghiệp hóa chất lớn nhất cả nước.

D. phát triển mạnh ngành công nghiệp năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 69. Vùng nào sau đây có nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta?

A. ĐBSH                      B. Đông Nam Bộ.               C. Bắc Trung Bộ.        D. ĐBSCL.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 70. Công nghiệp khai thác than nước ta phân bố chủ yếu ở tỉnh…

A. Thái Nguyên          B. Cà Mau                C. Quảng Ninh               D. Tuyên Quang

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Câu 71. Hình thức khai thác than ở nước ta là

A. khai thác lộ thiên.                               B. khai thác hầm lò.

C. cả lộ thiên và hầm lò.                          D. khai thác công nghệ cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 72. Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu ở nước ta là…

A. than nâu                  B. dầu thô                    C. than bùn                   D. khí đốt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 73. Các mỏ dầu khí hiện nay được phát hiện và khai thác chủ yếu ở…

A. thềm lục địa phía Nam.                                B. thềm lục địa phía Bắc.

C. bể trầm tích sông Hồng.                               D. các đảo ngoài khơi xa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 74. Tiềm năng thủy điện nước ta lớn do.

A. mật độ sông suối dày đặc.

B. sông ngòi nhiều nước, chảy trên địa hình dốc.

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa nhiều.

D. lượng nước dồi dào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 75. Hai nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta là

A. Hòa Bình và Sơn La.                                     B. Thác Bà và Sơn La.

C. Đại Thị và Sơn La.                                        D. Bản Vẽ và Na Hang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 76. Ở nước ta, công nghiệp trọng điểm là những ngành có một trong các đặc điểm nào sau đây?

A. Sử dụng khoa học và công nghệ hiện đại, tiên tiến.

B. Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên và lao động.

C. Đòi hỏi lao động có trình độ cao, tác phong chuyên nghiệp.

D. Phụ thuộc chặt chẽ vào thị trường trong và ngoài nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 77. Các loại khoáng sản như: sét, đá vôi có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của ngành công nghiệp nào?

A. luyện kim.                                          B. năng lượng.              

C. hóa chất.                                             D. sản xuất vật liệu xây dựng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 78. Tài nguyên rừng và nguồn lợi sinh vật biển là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp nào?

A. chế biến lâm, thủy sản.                           B. chế biến lương thực.

C. chế biến thủy sản.                                   D. chế biến gỗ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 79. Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ thuận lợi để phát triển công nghiệp năng lượng do có…

A. trữ lượng than đá lớn, thủy năng dồi dào.

B. trữ lượng than và dầu khí lớn.

C. nguồn thủy năng dồi dào, nhiều dầu khí.

a)

A

b)

B

c)

C

79.

Câu 80. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng. Đó là cơ sở để phát triển…

A. các ngành công nghiệp khai khoáng.             B. các ngành công nghiệp nặng.

C. các ngành công nghiệp nhẹ.                           D. cơ cấu công nghiệp đa ngành.

 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Câu 1: Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55