wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Photho- Axit Phophoric

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong Bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí nào?

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

2.

Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

S

c)

Al

d)

Cl

3.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

4.

Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là

a)

photpho trắng và photpho đỏ

b)

photpho trắng và photpho đen

c)

photpho đỏ và photpho đen

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

photpho trắng mềm, dễ nóng chảy, không tan trong nước nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ, rất độc và gây bỏng nặng khi rơi vào da.

b)

photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường, dễ hút ẩm và chảy rữa, khó nóng chảy, khó bay hơi hơn photpho trắng.

c)

Cả photpho trắng và photpho đỏ đều phát quang trong bóng tối, đều bốc cháy ở nhiệt độ khoảng 400C.

d)

photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.

6.

Số oxi hoá của P trong các hợp chất là

a)

-3, +3, +5

b)

-5, -3, +5

c)

-2, +4, +6

d)

-1, +1, +3, +5, +7

7.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

8.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

9.

axit photphoric có những tính chất vật lí nào sau đây?

(chọn các phương án đúng)

a)

là chất rắn tinh thể ở điều kiện thường

b)

rất háo nước nên dễ chảy rữa.

c)

không tan trong nước

d)

tan vô hạn trong nước

e)

là chất lỏng ở điều kiện thường

10.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO3

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

11.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

12.

Trong phòng thí nghiêm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

a)

3P + 5HNO3 + 2H2O -> 3H3PO4 + 5NO.

b)

Ca3(PO­4)2 + 3H2SO4 -> 2H3PO4 + 3CaSO4

c)

4P + 5O2 -> P2O5 và P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4.

d)

2P + 5Cl2 -> 2PCl5 và PCl5 + 4H2O -> H3PO4 + 5HCl.

13.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

14.

Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4?

a)

Sản xuất phân lân.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm diêm, thuốc nổ.

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm.

15.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng.

c)

không hiện tượng.

d)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

16.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

17.

Trong công nghiệp,để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:

a)

cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit.

b)

cho P tác dụng với HNO3 đặc.

c)

đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O.

d)

nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C.

18.

Dãy các muối đều ít tan trong nước là

a)

AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4.

b)

AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)3.

c)

AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2.

d)

AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2.

19.

So sánh giữa nitơ với photpho và hợp chất của chúng, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxy hoá như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxy hoá vừa có tính khử.

20.

Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:

a)

K3PO4, K2HPO4.

b)

H3PO4, KH2PO4.

c)

K3PO4, KOH.

d)

K2HPO4,KH2PO4.

21.

Muối dễ tan trong nước nhất là

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

CaHPO4.

d)

CaHPO4. H2O.

22.

Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch:Na2S, NaCl, NaNO3, Na3PO4 chỉ cần dùng:

a)

BaCl2.

b)

quỳ tím.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

23.

Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là

a)

photpho trắng và photpho đỏ

b)

photpho trắng và photpho đen

c)

photpho đỏ và photpho đen

24.

Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4?

a)

Sản xuất phân lân.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm diêm, thuốc nổ.

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm.

25.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

26.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

27.

axit photphoric có những tính chất vật lí nào sau đây?

(chọn các phương án đúng)

a)

là chất rắn tinh thể ở điều kiện thường

b)

rất háo nước nên dễ chảy rữa.

c)

không tan trong nước

d)

tan vô hạn trong nước

e)

là chất lỏng ở điều kiện thường

28.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO3

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

29.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch AgNO3.

d)

dung dịch NaCl.

30.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

31.

Trong công nghiệp,để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:

a)

cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit.

b)

cho P tác dụng với HNO3 đặc.

c)

đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O.

d)

nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C.

32.

Dãy các muối đều ít tan trong nước là

a)

AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4.

b)

AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)3.

c)

AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2.

d)

AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2.

33.

So sánh giữa nitơ với photpho và hợp chất của chúng, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxy hoá như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

34.

Muối dễ tan trong nước nhất là

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

CaHPO4.

d)

CaHPO4. H2O.

35.

Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch:Na2S, NaCl, NaNO3, Na3PO4 chỉ cần dùng:

a)

BaCl2.

b)

quỳ tím.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

36.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng.

c)

không hiện tượng.

d)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

37.

2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào?

a)

NaH2PO4 và Na2HPO4

b)

Na2HPO4 và Na3PO4.

c)

Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4

d)

Na3PO4.

38.

Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là

a)

photpho trắng và photpho đỏ

b)

photpho trắng và photpho đen

c)

photpho đỏ và photpho đen

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

photpho trắng mềm, dễ nóng chảy, không tan trong nước nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ, rất độc và gây bỏng nặng khi rơi vào da.

b)

photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường, dễ hút ẩm và chảy rữa, khó nóng chảy, khó bay hơi hơn photpho trắng.

c)

Cả photpho trắng và photpho đỏ đều phát quang trong bóng tối, đều bốc cháy ở nhiệt độ khoảng 400C.

d)

photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.

40.

Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

S

c)

Al

d)

Cl