NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Thủy tức có đặc điểm cơ thể:
A. Phân đốt
B.Hình trụ
C. Hình ống
D. Cơ thể dẹp
Câu 2: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể
Ruột non
Ruột già
Gan
Tá tràng
Câu 3: Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm nào?
A. Có di chuyển tích cực.
B. Không hình thành bào xác.
C.Có chân giả
D. Ăn hồng cầu
Câu 4: Để phòng bệnh sốt rét ta cần:
A. Mắc màn khi ngủ
B. Tập thể dục thể thao thường xuyên
C. Ăn uống hợp vệ sinh
D. Không ăn gỏi sống
Câu 5: Sinh sản kiểu mọc chồi ở san hô và thủy tức khác nhau như thế nào?
A. Thủy tức mọc chồi ở phần thân, san hô mọc chồi ở tua miệng
B.Chồi của thủy tức không tách khỏi cơ thể mẹ, chồi của san hô tách khỏi cơ thể mẹ
C. Thủy tức mọc nhiều chồi, san hô mọc ít chồi.
D. Chồi của thủy tức tách khỏi cơ thể mẹ, chồi của san hô không tách khỏi cơ thể mẹ
Câu 6: Hình dạng của trùng giày là:
A. Dẹp như chiếc giày
B. Đối xứng
C. Có hình khối như chiếc giày
D. Không đối xứng
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan và sán dây
A. Giác bám phát triển
B.Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên
C. Mắt và lông bơi phát triển
D.Ruột phân nhánh
Câu 8:Cho biết đặc điểm nào của giun sán ký sinhthích nghi môi trường ký sinh đặc?
A. Cơ vòng phát triển
B.Cơ dọc và cơ vòng phát triển
C. Cơ dọc phát triển
D. Di chuyển hạn chế
Câu 9: Tại sao không giun đũa không bị phân hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non?
A. Nhờ móc vòng
B. Nhờ giác bám
C. Nhờ tua miệng
D. Nhờ lớp vỏ cuticun
Câu 10: Sán lá gan di chuyển nhờ
A. Lông bơi
B. Chân bên
C.Chun giãn cơ thể
D.Giác bám
Câu 11: Thói quen nào của trẻ em đã giúp giun kim nhanh chóng khép kín vòng đời của mình?
A. Không rửa tay
B.Mút tay
C. Không đi giày dép
D.Gãi ngứa
Câu 12: Tế bào gai có nhiều ở đâu trong các vị trí cơ thể ruột khoang?
A. Lỗ miệng
B. Tua miệng
C.Toàn thân
D. Trong khoang ruột
Câu 13: Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng tắc ruột, tắc ống mật?
A. Giun kim kí sinh trong ruột
B.Giun đũa kí sinh trong ruột rất nhiều
C. Ăn thức ăn không hợp vệ sinh
D. Không giữ gìn vệ sinh cơ thể
Câu 14: Động vât nào sau đây có khả năng tự dưỡng ?
A. Sứa
B. San hô
C. Thủy tức
D.Trùng roi
Câu15. Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do.
A. Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn.
B. Cơ thể hình trụ.
C. Có đối xứng tỏa tròn.
D. Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn.
Câu 16. Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:
A. Gây bệnh cho người và động vật khác.
B. Di chuyển bằng tua.
C. Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống.
D. Sinh sản hữu tính.
Câu 17. Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?
A. Đối xứng tỏa tròn.
B. Đối xứng hai bên.
C. Đối xứng lưng bụng.
D. Đối xứng trước – sau.
Câu 18: Các đại diện ngành ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?
A. Sống trong môi trường nước, đối xứng tỏa tròn.
B. Có khả năng kết bào xác.
C. Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.
D. Có tế bào gai để tự vệ và tấn công
Câu 19: Ruột khoang thường tự vệ bằng:
A. các xúc tu.
B.các tế bào gai mang độc.
C.lẩn trốn kẻ thù.
D. trốn trong vỏ cứng.
Câu 20: Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?
A. Cơ dọc kém phát triển
B. không có cơ vòng
C. Giác bám tiêu giảm
D. đầu nhọn.
Câu 21: Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:
A. quang tự dưỡng.
B. hóa tự dưỡng.
C.dị dưỡng.
D. dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp.
Câu 22: Tập hợp nào sau đâygồm các đại diện ngành Giun tròn?
A. Đỉa, giun đất.
B. Giun kim, giun đũa.
C. Giun đỏ, vắt.
D. Lươn, sá sung.
Câu 23: Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?
1. Uống thuốc tẩy giun định kì.
2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.
3. Không dùng phân tươi bón ruộng.
4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.
5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
Số ý đúng là:
A. 5
B.3
C. 4
D. 2
Câu 24. Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?
A. Ruồi vàng
B. Bọ chó
C. Bọ chét
D. Muỗi Anôphen
Câu 25: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các giun tròn?
A. Phần lớn sống kí sinh.
B. Ruột phân nhánh.
C. Tiết diện ngang cơ thể hình tròn.
D. Bắt đầu có khoang cơ thể chính thức.
Câu 26: So với trùng biến hình chất bã được thải từ bất cứ vị trí nào trên cơ thể, trùng giày thải chất bã qua
A. bất cứ vị trí nào trên cơ thể như ở trùng biến hình.
B. không bào tiêu hoá.
C. không bào co bóp.
D. lỗ thoát ở thành cơ thể.
Câu 27: Đặc điểm cấu tạo nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật:
A. Màng tế bào.
B. Thành tế bào xenlulozơ.
C. Chất tế bào
D. Nhân
Câu 28: Động vật phần lớn không có
A. hệ thần kinh
B. giác quan
C. diệp lục
D. tế bào
Câu 29: Trùng biến hình di chuyển bằng:
A. Roi bơi
B. Chân giả
C. Lông bơi
D. Không có cơ quan di chuyển.
Câu 30: Trùng roi xanh dinh dưỡng bằng hình thức nào?
A. Tự dưỡng
B. Dị dưỡng
C. Tự dưỡng và dị dưỡng
D. Kí sinh
Câu 31: Trong các đại diện sau nhóm động vật nào không thuộc ngành ruột khoang?
A. Sứa
B. Hải quỳ
C. san hô
D. Mực
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?
A. Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng
B. Động vật chỉ đa dạng về loài
C. Động vật chỉ phong phú về số lượng
D. Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít
Câu 33: Động vật đa dạng, phong phú nhất ở
A. Vùng ôn đới
B. Vùng nhiệt đới
C. Vùng nam cực
D. Vùng bắc cực
Câu 34: Chim cánh cụt có đặc điểm lớp lông và lớp mỡ dày để thích nghi với điều kiện sống ở
A. Vùng nhiệt đới
B. Vùng ôn đới
C. Vùng băng giá
D. Vùng sa mạc
Câu 35: Cơ quan di chuyển của Động vật nguyên sinh sống kí sinh:
A. là roi bơi
B. thường tiêu giảm
C. là chân giả
D. là lông bơi.
Câu 36: Trùng sốt rét có đặc điểm:
A. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi
B. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.
C. di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.
D. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi.
Câu 37: Vị trí kí sinh của trùng kiết lị trong cơ thể người là:
A. trong máu.
B. khoang miệng.
C. ở gan.
D. ở thành ruột.
Câu 38: Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 12 tháng
Câu 39: Trùng sốt rét không thích nghi kí sinh ở
A. tuyến nước bọt của muỗi anophen.
B. thành ruột của muỗi anophen
C. máu người
D. thành ruột người
Câu 40: Ngành giun dẹp cơ thể
A. Đối xứng tỏa tròn
B. Đối xứng hai bên
C. Không đối xứng
D. Cơ thể có hình dạng không cố định
Câu 41: Nơi kí sinh của sán lá gan ở trâu, bò là:
A. gan
B. tim
C. phổi
D. ruột non
Câu 42: Sán lá gan được xếp chung với ngành giun dẹp vì:
A. chúng có lối sống kí sinh.
B. chúng đều có lá sán
C. cơ thể dẹp có đối xứng hai bên
D. chúng có lối sống tự do
Câu 43: Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn hơn giun đũa đực là:
A. giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện kí sinh.
B. giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.
C. giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.
D. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng vào vật chủ.
Câu 44: Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường:
A. Đường tiêu hóa.
B. Qua da.
C. Đường hô hấp.ử
D. Qua máu.
Câu 45: Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?
A. giun móc câu
B. giun chỉ.
C. giun đũa.
D. giun kim.
Câu 46: Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?
A. Cản trở giao thông đường thuỷ.
B. Gây ngứa và độc cho người.
C. Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.
D. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.
Câu 47: Giun đất sống ở môi trường nào?
A. Trên mặt đất
B. Trong đất
C. Trong nước
D. Trên cạn
Câu 48 : Loài nào sau đây gây tắc ruột?
C. Giun đất
D. Giun móc câu
C. Giun đũa
D. Giun kim
Câu 49 : Đa số đại diện của ngành Ruột khoang sống ở môi trường nào?
A. Suối
B. Sông
C.Biển
D. Ao, hồ
Câu 50:Trong các đại diện sau, đại diện nào có lối sống di chuyển?
A.San hô
B. Sứa
C. Hải quỳ
D. Thủy tức
Câu 51:Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là
A.mọc chồi.
B.phân đôi.
C.tạo bào tử.
D.đẻ con.
Câu 52:Dưới đây là 4 giai đoạn trùng biến hình bắt mồi và tiêu hoá mồi :
(1) : Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.
(2) : Lập tức hình thành chân giả thứ hai vây lấy mồi.
(3) : Không bào tiêu hoá tạo thành bao lấy mồi, tiêu hoá mồi nhờ dịch tiêu hoá.
(4) : Khi một chân giả tiếp cận mồi (tảo, vi khuẩn, vụn hữu cơ…).
Em hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lý ?
A. (4) - (2) - (1) - (3).
B.(4) - (1) - (2) - (3).
C. (3) - (2) - (1) - (4).
D. (4) - (3) - (1) - (2).
Câu 53:Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?
A.Trùng giày.
B.Trùng biến hình.
C.Trùng roi xanh.
D.Trùng kiết lị.
Câu 54. Phát biểu nào
sau đây vể thuỷ tức là đúng?
A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.
B. Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.
C. Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.
D. Có khả năng tái sinh.
Câu55. Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
A. Kiểu ruột hình túi.
B. Cơ thể đối xứng toả tròn.
C. Sống thành tập đoàn.
D. Thích nghi với lối sống bám.
Câu 56. Sinh sản kiểu này chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?
A. San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.
B.San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
C. San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành ; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
D. San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
Câu 57. Các đại diện của
ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?
A. Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.
B. Có khả năng kết bào xác.
C. Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.
D. Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.
Câu 58. Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lông?
A. Có lông bơi.
B. Có giác bám.
C. Mắt tiêu giảm.
D. Sống kí sinh.
Câu 59. Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?
A. Miệng nằm ở mặt bụng.
B. Mắt và lông bơi tiêu giảm.
C. Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển.
D. Có cơ quan sinh dục đơn tính.
Câu 60: So với trùng biến hình chất bã được thải từ bất cứ vị trí nào trên cơ thể, trùng giày thải chất bã qua
A. bất cứ vị trí nào trên cơ thể như ở trùng biến hình.
B. không bào tiêu hoá.
C. không bào co bóp.
D. lỗ thoát ở thành cơ thể.
