wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Những từ đồng nghĩa với từ "đất nước" là:

a)

Tổ quốc

b)

non sông

c)

nước nhà

d)

đất đai

2.

Bạn ấy .... nhưng rất khoẻ.

Từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống là:

a)

bé bỏng

b)

nhỏ nhắn

c)

nhỏ con

3.

Cho các từ: Tổ quốc, đất nước, nước nhà, nhà nước, giang sơn.

Từ không cùng nghĩa với các từ còn lại là từ:

(a)  

4.

"Việt Nam là một ... nằm bên bờ biển Đông xinh đẹp."

Từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu trên là:

a)

quê hương

b)

đất nước

c)

quốc tịch

5.

"Sóng biển ... xô vào bờ."

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu trên là:

a)

cuồn cuộn

b)

lăn tăn

c)

nhấp nhô

6.

Từ chứa tiếng "đồng" không có nghĩa là "cùng" là:

a)

đồng hương

b)

đồng nghĩa

c)

thần đồng

d)

đồng ý

7.

Cho các từ: thợ cấy, thợ cày, thợ rèn, thợ gặt, nhà nông, lão nông, nông dân.

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là từ:

(a)  

8.

Các từ: giáo viên, giảng viên, giáo sư, kĩ sư, nhà khoa học, nhà văn, nhà báo thuộc nhóm:

a)

người trong quân đội

b)

công nhân

c)

trí thức

d)

buôn bán

9.

"Đi ... về..."

Cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

trước- sau

b)

đứng - ngồi

c)

thấp - cao

d)

sớm - khuya

10.

Trong câu "Thịt để trong tủ lạnh đã đông hết rồi."

Từ "đông" có nghĩa là:

a)

chỉ phương hướng, ngược với tây

b)

trạng thái chất lỏng chuyển sang dạng chất rắn

c)

số lượng nhiều

d)

một mùa trong năm