Font size
WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Những từ đồng nghĩa với từ "đất nước" là:
Tổ quốc
non sông
nước nhà
đất đai
Bạn ấy .... nhưng rất khoẻ.
Từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống là:
bé bỏng
nhỏ nhắn
nhỏ con
Cho các từ: Tổ quốc, đất nước, nước nhà, nhà nước, giang sơn.
Từ không cùng nghĩa với các từ còn lại là từ:
(a)
"Việt Nam là một ... nằm bên bờ biển Đông xinh đẹp."
Từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu trên là:
quê hương
đất nước
quốc tịch
"Sóng biển ... xô vào bờ."
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu trên là:
cuồn cuộn
lăn tăn
nhấp nhô
Từ chứa tiếng "đồng" không có nghĩa là "cùng" là:
đồng hương
đồng nghĩa
thần đồng
đồng ý
Cho các từ: thợ cấy, thợ cày, thợ rèn, thợ gặt, nhà nông, lão nông, nông dân.
Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là từ:
(a)
Các từ: giáo viên, giảng viên, giáo sư, kĩ sư, nhà khoa học, nhà văn, nhà báo thuộc nhóm:
người trong quân đội
công nhân
trí thức
buôn bán
"Đi ... về..."
Cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống là:
trước- sau
đứng - ngồi
thấp - cao
sớm - khuya
Trong câu "Thịt để trong tủ lạnh đã đông hết rồi."
Từ "đông" có nghĩa là:
chỉ phương hướng, ngược với tây
trạng thái chất lỏng chuyển sang dạng chất rắn
số lượng nhiều
một mùa trong năm
