NEW
Font size
WorksheetsChủ đề 3
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 2: Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật thời cổ đại là
a. đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối. |
b. đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.
c. đồng nhất vật chất với khối lượng. |
d, đồng nhất vật chất với ý thức.
a
b
c
d
Câu 3: Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với các nhà triết học duy tâm là
a. họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất.
b. họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm.
c. có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới.
d. giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức.
a
b
c
d
Câu 4: Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải là hạt nhỏ bé nhất?
a. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
b. Học thuyết tế bào.
c. Phát hiện ra điện tử,
d. Học thuyết tiến hóa của Đác-uyn.
a
b
c
d
Câu 5: Nam 1895, phát minh nào đã chứng minh nguyên tử khi còn là phần tử nhỏ nhất .
a. Phát hiện ra hiện tượng phải XẠ,
b. Phát hiện ra Điện tử.
c. Phát hiện ra Tia X.
d. Phát hiện ra Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
a
b
c
d
Câu 6: Ai là người tìm ra hiện tượng khối lượng của điện tử có thể bị thay đổi tùy theo vận tốc chuyên động của điện tử?
a. Tômxon.
b. Béccuren.
c. Kaufman
d. Ronghen
a
b
c
d
Câu 7: VILênin đã đưa ra định 14hĩa vật chất trong tác phẩm
a. Biệt Chung của tự nhiên.
b. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
c. Bút ký triết học,
d. Nhà nước và cách mạng
a
b
c
d
Câu 8: VILLênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất
a. Phương pháp định nghĩa đối lập.
b, Phương` pháp định nghĩa qua so sánh
c. phương pháp mô tả
d. .Phương pháp định nghĩa quạt giống gần gũi khác biệt về loài,
a
b
c
d
Câu 9: Nội dung thảo dưới đây trong định nghĩa vật chất của VILênin giải quyết được một thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?
A,. Vật chất là tội phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan .
b, Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người.
c Thực tại khách quan được cảm giác chép lại, chụp lại, phân tình,
d.Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
a
b
c
d
Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong những đáp án sau khi tôi
về ý nghĩa định nghĩa vật chất của VILênin?
a.Khắc phục tình trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các nhà tri bọc duy vật trước Mác
b. Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.
c. Phê phán, bác bỏ quat thiện của chủ nghĩa duy tâm và thuyết bất khả trị trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.
d. Giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật triệt để, khắc phục chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc, giải quyết cuộc khủng hàng vật lý tàổi thế kỷ XX, cổ vũ cho các nhà khoa học tự nhiên đi Hilla nghiên cứu thẻ mới, chống lại quan điểm của chủ nghĩa duy tìm
a
b
c
d
Câu 11: Quan điểm Bản chất thế giới là ý thức là của trường phái triet hoc nào?
1. Chủ nghĩa duy vật siêu hith.
2. b, Chủ nghĩa duy tâm
3. Nhị nguyên
4. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
a
b
c
d
Câu 12: Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức trung định nghĩa vật chất của VILênin là
A, thực tại khách quan,
B Vận động và hiện đổi
c. có khối lượng và quảng tính.
d. không có khối lượng
a
b
c
d
Câu 13: Theo quan điện của chủ tịchĩa duy vật biện chứng, không gian, thời gian là
a. phụ thuộc vào ý thức của con người.
b. phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối.
c. hình thức và phương thức tồn tại của vật chất.
d. không phải là một dạng vật chất,
a
b
c
d
Câu 14: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có nghĩa
A, vật chất vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn.
b. vật chất được sinh ra và bị truất đi.
c, vật chất có khối lượng,
d,vật chất được đồng nhất với vật thể
a
b
c
d
Câu 15: Thực tại khách quan được cảm giác chụp lại, chép lại, phản ánh trong định nghĩa vật chất của VILênin khẳng định
1. ý thức cổ trước vật chất.
b. ý thức và vật chất ra đời đồng thời,
c, con người không thể nhận thức được thế giới.
d, con người có khả năng nhận thức được thế giới.
a
b
c
đ
Câu 16: Theo định nghĩa vật chất của VILênin, luận điểm nào sau đây là đúng ?
a. Thừa nhân vật chất tồn tại khách quan bên ngoài ý thức con người , thông qua các dạng cụ thể .
b. Thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn, tich rời với các dụng cụ thể của vật chất,
c. Đồng nhất vật chất với một dụng cụ thể của vật chất.
d, Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người.
a
b
c
d
Câu 17: Định nghĩa vật chất của VILênin có ý nghĩa quan trọng trong việc bác bỏ
a thuyết bất khả tri
b. thuyết tiến hoá của Darwin.
c. thuyết tam đoạn luận.
d. thuyết hoài nghi luận.
a
b
c
d
Câu 18: Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất là quan điểm của trường phái triết học thảo?
a. Chủ nghĩa duy tâm..
b. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hinh.
d.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
a
b
c
d
Câu 19: Trong các quan niệm sau về vận động đầu là định nghĩa vận động theo quan điểm của Ph.Ăngghen?
a. Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian,
b. Vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật.
c. Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đội nói chung và mọi quá trình diễn ra trong thế giới kể từ vị trí giản đơn cho đến tư duy.
d. Vận động là mọi sự biến đổi.
a
b
c
d
20: Theo quan điện của chủ nghĩa duy vật biện chứng cặc mệnh đề nào dưới đây là không đúng?
a. Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó,
b, Vận động của vật chất biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vật chất.
c. Vận động của vật chất là vận động tự thân.
d. Vận động và vật chất luôn gắn liền với nhau.
a
b
c
d
Câu 21: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân thảo dẫn đến vận động của vật chất?
a. Do mâu thuẫn bên trong giữa các mặt, các yêu tả cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ, tác động qua lại với nhau
b. Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó.
c. Do cái mới thay thế cái cũ.
d. To cái thích của Thượng để tạo nên.
a
b
c
d
Câu 22: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Ănghen hình thức thảo là thấp nhất?
a. Cơ học
b. Vật lý
c. Hóa học.
d. Sinh học và xã hội.
a
b
c
đ
Câu 23: Trong các quan điểm sau, đậu là quan điễm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a. Vận động tách rời vật chất.
b. Có vật chất nhưng không có vận động.
c. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối.
d. Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng
a
b
c
d
Câu 24: Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện
chứng: Không gian và thời gian...
a. chỉ là cảm giác của con người
b. gắn liền với nhau là hình thức và phương thức tồn tại của vật chất.
c. tồn tại độc lập với vật chất,
d. tổn tại tách rời nhau.
a
b
c
d
Câu 25: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a. Thế giới thống nhất ở tỉnh vật chất của nó.
b. Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người.
c. Thế giới thống nhất đo ý niệm tuyệt đối.
d. Thế giới không có tính thống nhất vật chất.
a
b
c
d
Câu 26: Quan điểm cho rằng Ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực là quan niệm của
a. chủ nghĩa duy tân chủ quan.
b. chủ nghĩa duy tân khách quan,
c. chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d. d, chủ tịchĩa duy vật biện chứng
a
b
c
d
Câu 27: Quan điểm tuyệt đối hoà vai trò của càng nhác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất minh ra thể giới vật chất là của
a. chủ nghĩa duy vật chủ quan.
b. chủ nghĩa duy trì khách quan
c. chủ nghĩa duy vật siêu hinh.
d. chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.
a
b
c
d
Câu 28: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát biểu nào dưới đây là không đúng?
a. Không gian của vật chất là một khoảng không thắng Tổng
b. Khong gian là hình thức tồn tại của vật chất, biểu hiện những thuộc tính như củng tổn tại và tách biệt, có kết cấu và quảng tính.
c. Không gian giãn liền với vật chất đang vận động
d. Không gian có ba chiều.
a
b
c
d
Câu 29: Phạm trù nào sau đây biểu hiện những thuộc tỉnh như: độ sâu của sự biến đổi, trình tự xuất hiện và mất đi của các sự vật, các trạng thái khác nhau trong thế giới vật chất?
a. Vận động
b. Đứng im
c. Không gian
d. Thời gian
a
b
c
d
Câu 30: Trường phái triết học nào thừa nhận thể giới thống nhất ở yếu tố tinh thần?
a. Chủ nghĩa duy vật.
b. Chủ nghĩa duy tâm.
c. Thuyết bất khả tri.
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
a
b
c
d
Câu 31: Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình,
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
a
b
c
d
Câu 32: Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh vào cao nhất?
a. Phản ánh vật lý.
b. Phản ánh hóa học.
c. Phản ánh tâm lý.
d. Phản ánh ý thức.
a
b
c
d
Câu 33: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm
a. bộ óc con người và lao động.
b. thế giới bên ngoài tác động vào bộ.
c. lao động và ngôn ngữ.
d. bộ óc con người và sự phản ảnh thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.
a
b
c
d
Câu 34: Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là
a. Bộ óc con người
b. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
c. Lao động và ngôn ngữ
d. Thế giới khách quan
a
b
c
d
Câu 35: Nhân tố nào đóng vai trò quyết định để con người tách khỏi thế giới động vật?
a. Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống
b. Hoạt động lao động.
c. Hoạt động phản ánh.
d. Hoạt động thay đổi thich nghi với môi trường
a
b
c
d
Câu 36: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chung về bản chất của ý thức?
a. Ý thức là thực thể độc lập.
b. Ý thức là sự phản ảnh nguyên xa hiện thực khách quan vào bộ óc con người
c. Ý thức là sự phản ảnh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.
d. Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất
a
b
c
d
Câu 38: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng yêu tổ
nào sau đây quyết định tính năng động, sáng tạo của ý thức?
a. Tri thức.
b. Tình cảm.
c. Ý chí.
d. Niềm tin
a
b
c
d
Câu 39: Quan điểm thảo là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?
a. Vật chất là sản phẩm của ý thức.
b. Ý thức quyết định vật chất.
c. Vật chất quyết định ý thức, có ý thức có tính độc lập tượng đổi và tác động trở lại đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn.
d. Ý thức và vật chất độc lập với nhau.
a
b
c
d
Câu 40: Quan điểm nào tuyệt đối hoả yêu tố vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
a
b
c
d
Câu 41: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây là sai?
a. Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
b. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
c. Ý thức mang bản chất xã hội
d. Ý thức có tính sáng tạo
a
b
c
d
Câu 42: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây là sai?
a. Ý thức có tính sáng tạo
b. Ý thức mang bản chất xã hội
c. Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất thông thường và không có tính độc lập tương đối.
d. Ys thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
a
b
c
d
Câu 43: Trong các quan điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a. Tuyệt đối hoà vai trò của ý thức
b. Tuyệt đối hoà vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức..
c. Vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất.
d. Phủ nhận tính độc lập trong đội của ý thức.
a
b
c
d
Câu 44: Trong các hình thức phản ánh dưới đây, hình thức phản ánh thảo là hình thực phẩm anh đặc trưng của thực vật và các loại động vật bậc thấp
a. Phản cảnh vật lý.
b. Phản ảnh tâm lí động vật
c. Phản ảnh cảm ứng
d. Phản ảnh kích thích.
a
b
c
d
Câu 45: Chọn phương án trả lời đúng nhất khi nói về vai trò của lao động đối với sự hình thành ý thức của con người theo quan điểm duy vật biện chứng?
a. Lao động giúp con người phát triển bộ óc của mình, dáng đứng thẳng
b. Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động,
c. Lao động giúp con người bình thành ngôn ngữ
d. Lao động giúp con người biết chế tạo, sử dụng công cụ là động, hoàn thiện bộ mặt, có dáng đứng thẳng, hình thành và phát triển ngôn ngữ.
a
b
c
d
Câu 46: Chọn phương án trả lời đúng nhất khi nói về vai trò của ngôn ngữ đối với sự hình thành ý thức con người theo quan điểm duy vật biện chứng?
a. Giúp con người có khả năng khái quát hóa, trừu tượng hóa
b. Giúp con người có khả năng suy nghĩ tách khỏi sự vật cảm tính.
c. Giúp con người lưu giữ và truyền đạt thông tin
d. Giúp con người có khả năng khái quát hóa, trừu tượng hóa, tách khỏi sự vật, lưu giữ và truyền tải thông tin.
a
b
c
d
Câu 47: Chọn phương án đúng nhất khi nói về ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ?
a. Sự phản ảnh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.
b. Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
c. Ý thức mang bản chất xã hội.
d. Sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc Con người; hinh anh chủ quan của thế giới khách quan và mang bản chất xã hội.
â
b
c
d
Câu 48: Thế nào là tính sáng tạo của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a. Trong quá trình phản ánh thế giới vật chất, ý thức giữ lại bản chất của các sự vật, hiện tượng.
b. Trên cơ sở của sự phản ánh sự vật, hiện tượng vào các giác quan, con người ghi nhận nguyên xi sự vật hiện thượng đó.
c. Ý thức biến đổi, áp đặt theo mục đích của chủ thể.
d. Sự sao chép sao cho phù hợp với mục đích sử dụng của chủ thể.
a
b
c
d
Câu 49: Ý thức muốn tác động trở lại thế giới vật chất cần có những điều kiện gì?
a. Thông qua các phương tiện vật chất.
b. Ngôn ngữ.
c. Phải thông qua hoạt động thực tiễn.
d. Thông qua năng lực tư duy sáng tạo.
a
b
c
d
Câu 50: Đồng nhất ý thức với quá trình sinh lý của bộ não người sẽ rơi vào lập trưởng triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy làm chủ quan.
b. Chủ nghĩa duy vật tầm thuờng
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy tân khách quan.
a
b
c
d
Câu 51: Dân gian có câu: cổ thực mới vực được đạo hay phủ quỹ sinh lễ nghĩa. Các câu trên chứa đựng yếu tố triết học nào
a. Vật chất quyết định ý thức
b. Ý thức quyết định vật chất.
c. Vật chất và ý thức song song cùng tồn tại
d. Vật chất không quyết định ý thức.
a
b
c
d
Câu 52: Văn kiện XII của Đảng khẳng định: Trong những năm tới dự báo tình hình thế giới và khu vực tiếp tục có nhiều thay đổi rất nhanh, phức tạp, khó lường. Hòa bình hợp tác và phát triển vẫn là xu thế lớn, song cũng dừng trước nhiều trở ngại, khó khăn, thách thức…. Trích Văn kiện XII của Đảng tập 1, tr. 30. Nhận định trên là sự thể hiện:
a. Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức.
b. Tính năng động, sáng tạo vượt trước của ý thức đối với vật chất.
c. Tính thụ động của ý thức đối với vật chất
d. Tính kế thừa của ý thức đối với vật chất
a
b
c
d
Câu 53: Chọn phương án đúng nhất để có câu trả lời bạn chính: Biểu hiện cụ thể của vật chất trong ngành giáo dục là
a. Cơ sở vật chất, trường lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học.
b. Đội ngũ dạy và đội ngũ học, sự đòi hỏi của xã hội đối với ngành giáo dục.
c. Tri thức, sách vở, đồ dùng dạy học.
d. Đội ngũ người dạy, cán bộ giáo dục, người học, trưởng lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học...
Câu 54: Vật chất theo nghĩa triết học khác với vật chất trong khoa học cụ thể ở chỗ
a
b
c
d
Câu 54: Vật chất theo nghĩa triết học khác với vật chất trong khoa học cụ thể ở chỗ
a. nó là toàn bộ hiện thực khách quan, phản ánh cái chung nhất. bên ngoài ý thức, mang tính khái quát và trừu tượng cao trên tất cả các lĩnh vực.
b. nó phản ảnh tư duy của con người về quy luật tự nhiên, xã hội,
c. nó phản ánh những lĩnh vực khác nhau của cuộc sống.
d. nó phản ánh một lĩnh vực cụ thể của tự nhiên, xã hội và tư duy.
a
b
c
d
Câu 55: Dân gian ta có câu: Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. Câu nói đó thể hiện
a. Tính độc lập của ý thức đối với vật chất
b. Tính thụ động của ý thức đối với vật chất.
c. Tính phụ thuộc và chịu sự quy định của ý thức đối với vật chất
d. Sự quyết định của vật chất đối với ý thức
a
b
c
d
Câu 56: Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ tư duy, xây dựng, hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển bển vững về kinh tế chính trị, văn hóa, xã hội, môi trường, trích Văn kiện XII của Đảng tr, 157. Quan điểm trên thể hiện:
a. Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức.
b. Tính vượt trước của ý thức đối với vật chất.
c. Tính độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất.
d. Tính phụ thuộc của ý thức đối với vật chất.
a
b
c
d
Câu 1: Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước, lửa, không khí thuộc
a. chủ nghĩa duy tâm.
b. chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.
c. chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII.
d. chủ nghĩa duy vật biện chứng
a
b
c
d
