Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q2B7: 전화 (2)

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

điện thoại quốc tế

a)

시외전화

b)

휴대전화

c)

시내전화

d)

국제전화

2.

mã khu vực

a)

국가 번호

b)

지역 번호

c)

전화번호

d)

비밀번호

3.

nói chuyện điện thoại

(a)  

4.

máy bận/đang nói chuyện điện thoại

(a)  

5.

kết nối

(a)  

6.

để lại tin nhắn

a)

메시지를 남기다

b)

메시지를 받다

c)

메시지를보내다

d)

메시지를 쓰다

7.

bấm số

(a)  

8.

có tin nhắn

a)

문자 메시지를 받다

b)

문자 메시지를 보내다

c)

문자 메시지가 오다

d)

문자 메시지를 남기다

9.

hết pin

(a)  

10.

tắt điện thoại

a)

전화기를 켜다

b)

전화기를 닫다

c)

전화기를 끄다

d)

전화기를 끝나다

11.

để chế độ rung

(a)  

12.

Dịch câu sau:

Tôi gọi điện để tìm phòng.

a)

방을 구하려고 전화했어요.

b)

전화하려고 방을 구해요.

c)

방을 구하니까 전화하려고 해요.

d)

방을 구하면 전화했어요.

13.

Dịch câu sau:

Hôm nay tôi đã mua thịt để làm thịt nướng.

(cuối câu có dấu chấm)

(a)  

14.

Dịch câu sau:

Nếu muốn gặp thì hãy gọi cho tôi trước khi tan làm nhé.

a)

만나고 싶으면 출근하기 전에 전화해 주세요.

b)

만나고 싶으니까 퇴근하기 전에 전화해 주세요.

c)

만나고 싶으면 퇴근하기 전에 전화해 주세요.

d)

만나면 출근하기 전에 전화해 주세요.

15.

Dịch câu sau:

공부하기 전에 음악 듣기을 좋아해요.

(cuối câu có dấu chấm)

(a)  

16.

Dịch câu sau:

Tôi ăn sáng và uống cà phê trước khi đi làm.

(cuối câu có dấu chấm)

(a)  

17.

Dịch câu sau:

Tôi sẽ gọi khi về tới nhà·

a)

집에 도착하면 전화해 주세요.

b)

집에 도착하면 전화해 줄게요.

c)

전화하면 집에 도착할게요.

d)

전화할 때 집에 왔어요.

18.

Dịch câu sau:

Ngày mai tôi sẽ mua quà cho.

(cuối câu có dấu chấm)

(a)