wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi bổ sung kế toán

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các trường hợp áp dụng chỉ định thấu rút gọn

a)

Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn có giá trị dưới 1 tỷ đồng

b)

Gói thầu mua sắm TSCĐ không quá 500tr

c)

Gói thầu mua sắm CCDC không quá 200tr

d)

Gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa có giá trị đến 100tr

2.

Phòng giao dịch C có nhu cầu mua 1 xe máy, giá trị dự toán 35tr. Hình thức mua sắm PGD có thể áp dụng

a)

Chỉ định thầu

b)

Hình thức mua sắm trong trường hợp đặc biệt nhằm duy trì hoạt động thường xuyên

c)

Tất các các phương án trên đều đúng

d)

Chào hàng cạnh tranh

3.

Theo quy định về phân cấp ủy quyền trong hoạt động mua sắm, Giám đốc đơn vị cấp Tỉnh thực hiện:

a)

Trình tổng Giám đốc phê duyệt : Dự toán mua sắm, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu, hồ sơ quyết toán các gói thầu mua sắm tài sản, HHDV có giá trị từ 02 tỷ đồng trở lên tại đơn vị

b)

Quyết định phê duyệt : Dự toán mua sắm, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu mua sắm tài sản, HHDV có giá trị từ 02 tỷ đồng tại chi nhánh.

c)

Quyết định phê duyệt : Dự toán mua sắm, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu, quyết toán các gói thầu mua sắm tài sản, HHDV có giá trị đến 02 tỷ đồng tại chi nhánh

d)

Quyết định phê duyệt quyết toán các gói thầu mua sắm tài sản, HHDV tại đơn vị có giá trị đến 02 tỷ đồng, trừ các gói mua sắm tài sản, HHDV tại đơn vị có giá trị đến 02 tỷ đồng, trừ các gói mua sắm phân cấp cho Giám đốc đơn vị cấp huyện

4.

Số tiền thu từ các khoản nợ đã được xử lý rủi ro, sẽ hạch toán vào đâu ?

a)

Hạch toán hoàn nhập quỹ dự phòng rủi ro

b)

Hạch toán theo dõi ngoại bảng

c)

Hạch toán vào tài khoản thu lãi của chương trình cho vay tương ứng.

d)

Hạch toán thu nhập từ hoạt động khác

5.

Các trường hợp áp dụng hình thức chỉ định thầu

a)

Gói thầu mua sắm tài sản cố định không quá 500tr

b)

Gói thầu cần thực hiện để khắc phục ngay hoặc xử lý kịp thời hậu quả gây ra sự cố bất khả kháng

c)

Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn có giá trị dưới 1 tỷ

d)

Gói thầu mua sắm CCDC không quá 200tr.

6.

Số tiền thu từ bán hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, sau thi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu, số tiền còn lại chưa chi hết được hạch toán vào:

a)

Các khoản thu nhập bất thường

b)

Các khoản phải thu phải trả để mua sắm TSCĐ

c)

Các khoản phải trả bên ngoài khác

d)

Các khoản phải trả nội bộ khác

7.

Ngân hàng CSXH áp dụng hình thức mua sắm Chào hàng cạnh tranh rút gọn đối với gói mua sắm nào sau đây

a)

Tài sản có giá trị không quá 01 tỷ đồng

b)

Hàng hóa có giá trị không quá 02 tỷ đồng

c)

Tài sản, hàng hóa, dịnh vụ khác có giá trị không quá 200tr đồng

d)

Dịch vụ tư vấn có giá trị không quá 500tr đồng

8.

Các khoản thu do bán hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được hạch toán vào tài khoản nào sau đây

a)

Các khoản phải trả bên ngoài khác

b)

Tiền bảo hành mua TSCĐ

c)

Các khoản phải trả nội bộ khác

d)

Các khoản phải trả khác về mua sắm TSCĐ

9.

Các khoản thu về đảm bảo dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng được hạch toán vào tài khoản sau

a)

Tiền bảo hành mua TSCĐ

b)

Các khoản phải trả nội bộ khác

c)

Các khoản phải trả khác về mua sắm TSCĐ

d)

Các khoản phải trả bên ngoài khác

10.

Công việc nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của kiểm soát viên

a)

Chấp nhận lệnh điều tiền về quỹ chính của các GDV

b)

Chấp nhận các giao dịch điều chuyển tiền mặt và ấn chỉ quan trọng từ Quỹ chính cho điểm GDX

c)

Thực hiện các giao dịch điều chuyển tiền mặt giữa Quỹ chính và tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác, tiền gửi tại Ngân hàng nhà nước

d)

Kiểm tra việc điều chuyển tiền từ quỹ giao dịch về Quỹ chính, đối chiếu số tiền tồn quỹ thực tế tại quỹ chính với số tiền tồn quỹ chính trên chương trình giao dịch.

11.

Cơ chế hoạt động của hội đồng tài chính

a)

Kết quả họp của HĐTC phải được ít nhất 2/3 số thành viên biểu quyết tán thành

b)

Các thành viên vắng mặt phải tham gia ý kiến trực tiếp bằng phương thức điện thoại fax hoặc văn bản

c)

Cuộc họp của HĐTC chỉ được coi là hợp pháp khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự

d)

Cuộc họp của HĐTC chỉ được coi là hợp pháp khi có ít nhất 50% số thành viên tham dự

12.

Phòng giao dịch A chưa đủ điều kiện thành lập tổ thẩm định theo quy định. Các nội dung cần thẩm định trong quá trình thực hiện do

a)

Trình tổ thẩm định của đơn vị cấp tỉnh thẩm định

b)

Tổ mua sắm tại đơn vị thẩm định

c)

Hội đồng tài chính tại đơn vị thẩm định

d)

Không thực hiện các gói thầu mua săm có các nội dung yêu cầu thẩm định.

13.

Quy trình mua sắm chung gồm

a)

Lập, trình phê duyệt Kế hoạch mua sắm; Dự toán mua sắm; 2. Lập, thẩm định, trình phê duyệt KHMS; 3. Lực chọn nhà thầu; 4. Ký kết, thực hiện hợp đồng mua sắm; 5. Thanh/ Quyết toán, hạch toán; 6. Lưu trữ hồ sơ.

b)

Lập, trình phê duyệt Kế hoạch mua sắm; Dự toán mua sắm; 2. Lập, thẩm định KHLCNT; 3. Lực chọn nhà thầu; 4. Ký kết, thực hiện hợp đồng mua sắm; 5. Thanh/ Quyết toán, hạch toán; 6. Lưu trữ hồ sơ.

c)

Lập, trình phê duyệt Kế hoạch mua sắm; Dự toán mua sắm; 2. Lập, thẩm định, trình phê duyệt KHLCNT; 3. Lực chọn nhà thầu; 4. Ký kết, thực hiện hợp đồng mua sắm; 5. Thanh/ Quyết toán, hạch toán; 6. Lưu trữ hồ sơ.

d)

Lập, trình phê duyệt Kế hoạch mua sắm; Dự toán mua sắm; 2. Lập, thẩm định, trình phê duyệt KHLCNT; 3. Lực chọn nhà thầu; 4. Ký kết, thực hiện hợp đồng mua sắm; 5. Thanh/ Quyết toán; 6. Lưu trữ hồ sơ

14.

Theo quy định về khoán tài chính trong hệ thống NHCSXH, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc các khoản thu cộng ngoại bảng?

a)

Phí huy động vốn theo kế hoạch Hội sở chính giao

b)

Phí tồn ngân vốn Ủy thác đầu tư địa phương

c)

Các khoản được hạch toán tăng thu nhập do giảm trừ chi phí chuyển sang

d)

Các khoản ngoại bảng khác được cộng (nếu có)

15.

Theo quy định về khoán tài chính trong hệ thống NHCSXH, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc các khoản thu trừ ngoại bảng?

a)

Các khoản thu hồi do vi phạm chế độ được hạch toán tăng thu nhập (nếu có)

b)

Các khoản được hạch toán tăng thu nhập do giảm trừ chi phí chuyển sang

c)

Phí tồn ngân vốn Ủy thác đầu tư địa phương

d)

Các khoản thu phải trừ khác

16.

Theo quy định về khoán tài chính trong hệ thống NHCSXH, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc các khoản chi cộng ngoại bảng?

a)

Phí điều hòa vốn

b)

Các khoản chi hộ TW do Hội sở chính giao

c)

Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

d)

Các khoản khác phải cộng thêm (nếu có)

17.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc trách nhiệm của kiểm soát viên:

a)

Mở và khóa sổ hàng ngày

b)

Kiểm tra lại tính hợp lệ, hợp pháp của các chứng từ kế toán, kiểm tra tính chính xác của các bút toán do kế toán viên và các bộ phận nghiệp vụ thực hiện trong ngày.

c)

Kiểm tra kiểm soát và phê duyệt các giao dịch trong phạm vi trách nhiệm được phân công.

d)

Kiểm tra, đối chiếu, đảm bảo tính khớp đúng nội dung giao dịch trên liệt kê giao dịch phát sinh với chứng từ kế toán của các giao dịch do mình kiểm soát trong ngày

18.

Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của giao dịch viên:

a)

Đối chiếu, đảm bảo khớp đúng nội dung giao dịch của chứng từ với Liệt kê giao dịch phát sinh, tài khoản sổ cái, sao kê chi tiết tài khoản do giao dịch viên nhập vào hệ thống trong ngày

b)

Tập hợp, kiểm tra và giao đầy đủ chứng từ, báo cáo cho kế toán tổng hợp.

c)

Hậu kiểm toàn bộ các chứng từ do cán bộ tín dụng thực hiện

d)

Kiểm tra, kiểm soát Cân đối tài khoản kế toán và các báo cáo kế toán

19.

Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của kế toán tổng hợp

a)

Tập hợp, kiểm tra, đảm bảo đầy đủ số lượng chứng từ của các nghiệp vụ kinh tế, tài chính được hạch toán trong ngày.

b)

Kiểm tra lại tính hợp lệ, hợp pháp của các chứng từ kế toán, kiểm tra tính chính xác của các bút toán do kế toán viên và các bộ phận nghiệp vụ thực hiện trong ngày.

c)

Nếu phát hiện có sai sót trên các chứng từ kế toán thì chuyển trả chứng từ, tài liệu cho giao dịch viên

d)

Đảm bảo tính chính xác, đầy đủ giữa chứng từ giấy và các bút toán được nhập trên hệ thống và tài khoản sổ cái.

20.

Khi thực hiện quy trình công việc trên hệ thống Intellect, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc trách nhiệm của cán bộ kế toán:

a)

Làm giao dịch viên trong các giao dịch

b)

Làm kế toán điểm giao dịch offline theo phân công của Giám đốc

c)

Hậu kiểm toàn bộ các chứng từ do cán bộ tín dụng thực hiện

d)

Đầu ngày điều chuyển tiền đến quỹ giao dịch và nhận điều chuyển tiền từ quỹ giao dịch vào cuối ngày

21.

Các khoản được cộng thu ngoại bảng khi xác định kết quả tài chính của đơn vị nhận khoán theo phương án nào sau đây:

a)

Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt

b)

Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt

c)

Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; Phí điều hòa vốn; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt

d)

Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; Phí điều hòa vốn; Chi hộ trung ương; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt

22.

Các khoản cộng chi ngoại bảng khi xác định kết quả tài chính của đơn vị nhận khoán theo phương án nào sau đây

a)

Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; Phí điều hòa vốn; Chi hộ trung ương; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt.

b)

Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; Phí điều hòa vốn; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt

c)

Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt.

d)

Phí điều hòa vốn; Chi trích lập dự phòng rủi ro tín dụng; Các khoản phải cộng ngoại bảng khác nếu có do trung ương xem xét.

23.

Số phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tính cộng thu ngoại bảng đối với kết quả tài chính tại đơn vị được tính như thế nào?

a)

Bằng: (số dư tài khoản 4413 cuối kỳ báo cáo tháng báo cáo trừ (-) số dư cuối kỳ các tài khoản 253, TK 291, TK 292, TK293) nhân (x) Mức phí huy động vốn

b)

Bằng: (số dư tài khoản 4413 cuối kỳ báo cáo tháng báo cáo trừ (-) số dư cuối kỳ các tài khoản 253, TK291, TK292, TK293, TK 40) nhân (x) Mức phí huy động vốn

c)

Bằng: (Tổng tích số trong kỳ tài khoản 4413 trừ (-) Tổng tích số trong kỳ các tài khoản 253, TK291, TK292, TK293, TK40) nhân (x) Mức phí huy động vốn

d)

Bằng: (Tổng tích số trong kỳ tài khoản (TK) 4413 trừ (-) Tổng tích số trong kỳ các tài khoản 253, TK291, TK292, TK293) nhân (x) Mức phí huy động vốn.

24.

Số phí huy động vốn tính cộng thu ngoại bảng đối với kết quả tài chính tại đơn vị được tính như thế nào?

a)

Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41, TK42, TK43) nhân (x) (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).

b)

Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41,TK43) nhân (x) (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).

c)

Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41) nhân (x) (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).

d)

Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41, TK42, TK43, TK44) nhân (x) (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).

25.

Số phí điều hòa vốn tính cộng chi ngoại bảng đối với kết quả tài chính tại đơn vị được tính như thế nào?

a)

Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41, TK42, TK43) nhân (x) (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).

b)

Bằng: (Tổng tích số trong kỳ tài khoản 4413 trừ (-) Tổng tích số trong kỳ các tài khoản TK253, TK291, TK292, TK293) (x) Mức phí huy động vốn

c)

Bằng: (Dư nợ bình quân các chương trình sử dụng vốn TW cộng (+) Số dư bình quân tính theo tích số của các khoản tạm ứng (TK36), tồn quỹ tiền mặt (TK 10), tiền gửi (TK 11,TK12, TK13)) x Mức phí điều hòa vốn.

d)

Bằng: Dư nợ bình quân các chương trình sử dụng vốn TW trừ (-) Số dư bình quân tính theo tích số của các khoản tạm ứng (TK36), tồn quỹ tiền mặt (TK 10), tiền gửi (TK 11,TK12, TK13)