Font size
WorksheetsQ1- Bài 1
Total questions: 21
Worksheet time: 14mins
Quần áo?
옷
닭
꽃
딸기
교사 là gì?
Bác sĩ
Giáo viên
Dược sĩ
Công chức
____ 사람입니다.
호주
회사원
학생
잎
??
모자
바지
시계
돼지
Hãy chọn tên các đồ ăn?
빵, 발, 잎
라면, 꽃, 생선
고기, 비빔밥, 떡
기차, 토끼, 은행원
어느 나라에서 왔어요? --> ____에서 왔어요.
창문
의자
공원
필리핀
Khoa tiếng Anh?
독일
한국어
영어과
영국
Tên của bạn là gì?
이름이 뭐예요?
뭐 해요?
한국 사람이에요?
무슨 말이에요?
??
대학생
학교
학자
대학원생
우리 엄마는____입니다.
프랑스
방
물
기자
학생증 là gì?
Sinh viên cao học
Học sinh cấp 2
Thẻ học sinh
Áo đồng phục học sinh
제___은 재민입니다.
직업
이름
국적
시간
'Xin chào' tiếng Hàn là?
(a)
'Rất vui được gặp.' tiếng Hàn là?
(a)
그 사람___ 제 친구입니다.
은
는
에서
에게
Tìm từ khác loại?
일본
몽골
미국
관광 가이드
Nghề nghiệp của những người trong ảnh?
사진에 있는 사람들의 직업이 무엇입니까?
학생-은행원
선생님-주부
교사-학생
운전기사-변호사
Viết 3 từ sau cách nhau bởi dấu phẩy, sau dấu phẩy không cách theo thứ tự:
Giấy lau,váy,nhân viên công ty
(a)
'Lần đầu được gặp mặt.'tiếng Hàn là?
처음 뵙게에요.
처은 뵈다요.
처음 뵙겠습니다.
저음 뵙겠습니다.
Chọn từ khác loại?
한국
인도
편지
러시아
GOOD JOB!
잘 했어요 ~~
화이팅하자 ~~~
