wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyên tử, bảng tuần hoàn

Total questions: 39

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là:

a)

proton

b)

electron

c)

nơtron

d)

proton và nơtron

2.

Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Số khối của nguyên tố A là

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

3.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

s<p<d

b)

d<s<p

c)

p<s<d

d)

s<d<p

4.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

proton và nơtron

c)

electron, proton

d)

electron và nơtron

6.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

7.

Nguyên tử canxi có kí hiệu là Ca có 20 electron . Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

c)

Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.

d)

Nguyên tử Ca có 2 electron lớp ngoài cùng

8.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

9.

Trong vỏ nguyên tử, hạt electron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

10.

Trong hạt nhân của nguyên tử 2713Al có

a)

13e; 14n

b)

13p; 14n

c)

13n; 14e

d)

13p; 13e; 14n

11.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 20 nơtron, 19 proton, 19 electron

a)

199Y

b)

3920X

c)

4018T

d)

3919Z

12.

Trong năm nguyên tử: 1735A; 1635B; 816C; 917D; 817E. Cặp nguyên tử nào là đồng vị:

a)

C và D

b)

C và E

c)

A và B

d)

B và C

13.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

14.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p2

d)

1s22s22p63s23p1.

16.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s1

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Số cấu hình electron là của nguyên tố phi kim là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

11 và 13

d)

12 và 14

18.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần độ âm điện

19.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn  sẽ có cùng số

a)

electron lớp ngoài cùng

b)

lớp electron

c)

điện tích hạt nhân

d)

electron s hay p

20.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là :

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

21.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA

b)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA

c)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm  IVB

d)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB

22.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

23.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d4 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

24.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

18

d)

8

25.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

số electron như nhau.

b)

số lớp electron như nhau.

c)

số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

cùng số electron s hay p

26.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

A. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

b)

B. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

c)

C. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

d)

D. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

27.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là

a)

B. RH2, RO.

b)

A. RH3, R2O5.

c)

D. RH3, R2O3.

d)

C. RH4, RO­2.

28.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là

a)

A. RH3.

b)

B. RH4.

c)

C. H2R.

d)

D. HR.

29.

Tính chất axit của dãy các hiđroxit : HClO4 ,H2SO4, H2SiO3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

A. Giảm.

b)

B. Tăng.

c)

C. không thay đổi.

d)

D. Vừa giảm vừa tăng.

30.

Những nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau ?

X : 1s22s22p2 ; Y : 1s22s22p63s23p3 ;

Z : 1s22s22p4 ; T : 1s22s22p63s23p2

a)

X, Y

b)

Y, T

c)

X, Z

d)

X, T

31.

Số electron của nguyên tố nằm ở chu kì 3 nhóm VA trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

32.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử kim loại dễ nhường electron ở lớp ngoài cùng để đạt cấu hình electron bền vững.

b)

Nguyên tử kim loại dễ nhường electron để trở thành cation hay ion dương.

c)

Nguyên tử phi kim dễ nhận thêm electron để trở thành phần tử mang điện tích dương hay cation.

d)

Nguyên tử phi kim dễ nhận thêm electron để trở thành phần tử mang điện tích âm hay anion.

33.
Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hidro lần lượt là  
a)
III và V. 
b)
V và V. 
c)
III và III. 
d)
V và III.
34.

Nguyên tố R có hóa trị trong công thức oxit cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Vậy R thuộc nhóm?

a)

VA

b)

VIA

c)

IVA

d)

VIIA

35.

Nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH4. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 72,73% về khối lượng. Xác định nguyên tố R? (C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5)

a)

C

b)

P

c)

S

d)

Cl

36.

Trong nhóm A theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi nào sau đây không đúng?

a)

tính kim loại tăng dần.

b)

tính phi kim giảm dần.

c)

độ âm điện giảm dần.

d)

bán kính nguyên tử giảm dần.

37.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Trong hợp chất khí của R với Hidro, H chiếm 17,647 về khối lượng. Xác định nguyên tố R?

(C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5; N =14)

a)

S

b)

N

c)

P

d)

C

38.

Hai nguyên tố A, B ở hai chu kỳ nhỏ liên tiếp trong một nhóm A ( A trên, B dưới) . Tổng số proton của A và B là 28. Số hiệu nguyên tử của A là:

a)

28

b)

18

c)

10

d)

12

39.

Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:

a)

sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

b)

sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

c)

sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

d)

sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.