wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng cách ?

a)

Các tế bào gai chứa độc 

b)

Lẩn trốn khỏi kẻ thù

c)

Trốn trong vỏ cứng                            

d)

Nhờ các đế bám

2.

Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun tròn ?

a)

Giun đỏ, giun đất

b)

Giun đũa, giun đỏ

c)

Lươn, giun đỏ                                    

d)

Giun kim, giun đũa

3.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Ruột non người                                   

b)

Gan, mật của trâu bò

c)

Trong máu người                                

d)

Cơ bắp trâu bò

4.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Ngủ màn là biện pháp phòng tránh giun sán

kí sinh hiệu quả nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Muốn tránh cho người khỏi nhiễm sán dây chúng ta nên làm gì?

a)

Luôn ăn chín uống sôi

b)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vê sinh

c)

Hạn chế ăn thịt tái, ăn uống sống   

d)

Cả a,b,c đều đúng

6.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Nhóm động vật nào sau đậy thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Thủy tức, san hô, trai sông                         

b)

Sứa, hải quỳ, san hô

c)

Sứa, tôm, trai sông                                     

d)

Mực, bạch tuộc

8.

Phát biểu sau đúng hay sai?

San hô mọc chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức mọc chồi, chồi con tách

khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Cách dinh dưỡng của trùng sốt rét và trùng kiết lị giống nhau ở đặc điểm:

a)

Cùng ăn hồng cầu.

b)

Cùng ăn bạch cầu

c)

Cùng chui vào hồng cầu                             

d)

Tự dưỡng

10.

Phát biểu sau đúng hay sai?

“Các Động vật nguyên sinh không có khả năng sinh sản”

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là:

a)

A. Hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

B. Tiết chất để tiêu hóa thức ăn.

c)

C. Tham gia vào hoạt động bắt mồi.

d)

D. Giúp cơ thể di chuyển.

12.

Đặc điểm đặc trưng của ngành ruột khoang là?

a)

Ruột dạng túi

b)

Cơ thể đa bào

c)

Di chuyển nhờ tua miệng

d)

Cơ thể hình trụ

13.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường bài tiết.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường tiêu hoá.

14.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Culex.

b)

Muỗi Mansonia.

c)

Muỗi Anôphen (Anopheles).

d)

Muỗi Aedes.

15.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (3) → (1).

b)

(2) → (1) → (3).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

16.

Mỗi ngày, sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng?

a)

1000 trứng

b)

2000 trứng

c)

3000 trứng

d)

4000 trứng

17.

Trùng roi di chuyển như thế nào?

a)

Đầu đi trước

b)

Đuôi đi trước.

c)

Vừa tiến vừa xoay.

d)

Đi ngang

18.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

19.

Thuỷ tức di chuyển theo hình thức nào sau đây?

a)

Bơi bằng tua và co dãn thân

b)

Co duỗi tua miệng và lộn đầu đuôi

c)

Kiểu lộn đầu và kiểu sâu đo

d)

Kiểu sâu đo và tua miệng

20.

Sán lá gan di chuyển nhờ bộ phận hay hoạt động nào sau đây?

a)

Chân bên

b)

Chun dãn cơ thể

c)

Giác bám

d)

Lông bơi

21.

Thuỷ tức thuộc nhóm động vật nào sau đây?

a)

Động vật ở đáy

b)

Động vật kí sinh

c)

Động vật sống bám

d)

Động vật phù phiêu

22.

Trùng sốt rét sinh sản bằng cách nào sau đây?

a)

Phân đôi và tiếp hợp.

b)

Phân đôi và phân nhiều.  

c)

Phân đôi. 

d)

Phân nhiều.

23.

Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn nào? 

a)

Ấu trùng lông    

b)

Ấu trùng đuôi

c)

Ấu trùng trong ốc

d)

Kén sán

24.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

25.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

c)

Luôn sống đơn độc.

d)

Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp.