wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngành Thân mềm

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trai sông sống ở đâu?

a)

Mặt ao, hồ, sông, ngòi

b)

Đáy ao, hồ, sông, ngòi

c)

Ven biển

d)

Suối nước nóng

2.

Khi mài vỏ của trai sông thấy có mùi khét, chủ yếu là do?

a)

lớp xà cừ bị đốt cháy

b)

lớp đá vôi bị đốt cháy

c)

lớp sừng bị ma sát và đốt nóng

d)

lớp áo trai bị phá hủy

3.

Trai sông di chuyển với tốc độ như thế nào?

a)

Rất nhanh

b)

Nhanh

c)

Vừa phải

d)

Chậm chạp

4.

Người ta nuôi cấy loài nào để lấy ngọc?

a)

Chỉ trai ngọc ở biển

b)

Chỉ trai cánh nước ngọt

c)

Trai sông

d)

Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển

5.

Trai sông dinh dưỡng theo kiểu nào?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Không phải chủ động, không phải thụ động

d)

Vừa chủ động vừa thụ động

6.

Ấu trùng của trai sông mới nở ra sống ở đâu?

a)

Mang và da cá

b)

Đáy ao hồ

c)

Mang trai mẹ

d)

Bám vào lớp sừng của vỏ trai mẹ

7.

Trai sông được phát tán rộng rãi nhờ?

a)

bám vào vỏ trai mẹ

b)

bám vào mang và da cá

c)

cuốn theo dòng nước

d)

có khả năng bơi lội tự do

8.

Loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh của một số loài giun, sán?

a)

Bạch tuộc

b)

Ốc

c)

Mực

d)

Trai sông

9.

Vỏ trai sông có cấu tạo

a)

lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp cutin ở trong cùng

b)

lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp xà cừ trong cùng

c)

lớp đá vôi bọc ngoài, lớp sừng ở giữa, lớp xà cừ trong cùng

d)

lớp sừng bọc ngoài, lớp xà cừ ở giữa, lớp đá vôi ở trong cùng

10.

Trai sông hô hấp bằng

a)

lớp khoang áo

b)

mang

c)

phổi

d)

ống hút

11.

Thức ăn của trai sông là

a)

cua, cá nhỏ

b)

động vật tầng đáy có kích thước nhỏ

c)

vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh

d)

thực vật tầng đáy

12.

Ngọc trai có nguồn gốc từ

a)

áo trai tiết ra xà cừ

b)

áo trai tiết ra đá vôi

c)

áo trai tiết ra chất sừng

d)

áo trai tiết ra chất Canxi

13.

Các đặc điểm chung của thân mềm là

a)

thân mềm không phân đốt

b)

khoang áo phát triển, có vỏ đá vôi

c)

hệ tiêu hóa phân hóa, cơ quan di chuyển thường đơn giản

d)

các phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau

14.

Ngành thân mềm có những ý nghĩa thực tiễn như

a)

Làm thực phẩm cho người và thức ăn cho động vật

b)

làm đồ trang sức, vật trang trí, có giá trị xuất khẩu

c)

làm sạch môi trường nước

d)

một số có hại cho cây trồng

e)

một số làm vật chủ trung gian truyền bệnh

15.

Trai sông có vai trò trong việc ?

a)

A. Làm sạch môi trường nước.

b)

B. Tạo thức ăn cho các loài cá trong nước

c)

C. Kí sinh trên cá con làm chết cá

d)

D. Cả B và C

16.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có ?

a)

A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

17.

Trai sinh sản theo kiểu:

a)

Vô tính mọc chồi

b)

Hữu tính và thụ tinh ngoài

c)

Hữu tính và thụ tinh trong

d)

Vô tính kiểu phân đôi

18.

Động vật nào sau đây không thuộc ngành thân mềm?

a)

b)

Sứa

c)

Trai sông

d)

Ốc sên

19.

Động vật nào dưới đây không có vỏ cứng bao ngoài cơ thể?

a)

Hàu

b)

Ngao

c)

Bạch tuộc

d)

Nghêu

20.

Cơ quan trao đổi khí ở trai sông

a)

Phổi

b)

Bề mặt cơ thể

c)

Vỏ

d)

Mang

21.

Trai sông dinh dưỡng theo kiểu nào?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Không phải chủ động, không phải thụ động

d)

Vừa chủ động vừa thụ động

22.

Loài sò nào có giá trị xuất khẩu?

a)

Sò trắng

b)

Sò lục

c)

Sò hương

d)

Sò huyết

23.

Vỏ Trai cấu tạo gồm mấy lớp ?

a)

A. 3 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 1 lớp

24.

Trai sông được coi là?

a)

máy lọc nước tự nhiên

b)

máy thải nước tự nhiên

c)

máy nước lọc hóa học

d)

máy thải nước hóa học

25.

Mực có bao nhiêu tua

a)

10

b)

12

c)

20

d)

Không đếm được