wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dịch vụ thư điện tử doanh nghiệp

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ Mail server quốc tế có mấy gói dịch vụ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

2.

Hệ thống Mail server quốc tế gửi nhận thư thông qua một server mail đặt tại đâu?

a)

Mỹ

b)

VNPT

c)

tại Doanh nghiệp

3.

Cước cài đặt của dịch vụ Mail server quốc tế là bao nhiêu?

a)

Miễn phí

b)

200.000đ

4.

Dịch vụ Mail server quốc tế giới hạn dung lượng là bao nhiêu?

a)

Không giới hạn dung lượng

b)

500MB

5.

Khách hàng có thể tự reset mật khẩu cho tài khoản Mail server quốc tế không?

a)

b)

kHÔNG

6.

Thêm 01 block 50 SMTP Relay cho 1 địa chỉ mail server quốc tế có giá là bao nhiêu?

a)

450.000 VNĐ/Năm

b)

500.000Đ/Năm

c)

350.000đ/năm

7.

Gói Mail server quốc tế cao nhất cung cấp bao nhiêu email?

a)

100 Email

b)

150 email

c)

50 email

8.

Thời hạn hợp đồng dịch vụ Mail server quốc tế tối thiểu là bao lâu?

a)

12 tháng

b)

6 tháng

9.

Dịch vụ Email server quốc tế là cho phép khách hàng đăng ký với loại tên miền nào?

a)

Tên miền quốc tế và tên miền Việt Nam

b)

Tên miền quốc tế

10.

Bản ghi MX của Mail server quốc tế có dạng như thế nào?

a)

smtp.secureserver.net

b)

mailstore1.secureserver.net

11.

Mail Enterprise có phải là dịch vụ mail theo tên miền không?

a)

b)

Không

12.

Trang webmail của dịch vụ Mail Enterprise là gì?

a)

https://mail.vnptmail.vn/

b)

http://login.secureserver.net/

13.

Bản ghi MX của Mail Enterprise có dạng như thế nào?

a)

mail.vnptmail.vn

b)

smtp.secureserver.net

14.

Dịch vụ Mail Enterprise có các gói dịch vụ nào?

a)

Gói dịch vụ thuê theo dung lượng

b)

Gói dịch vụ thuê theo số lượng tài khoản email

15.

Thời hạn hợp đồng dịch vụ Mail Enterprise tối thiểu là bao lâu?

a)

12 tháng

b)

6 tháng

16.

Đối với gói dịch vụ thuê theo dung lượng của Mail Enterprise, số lượng tài khoản Email là bao nhiêu?

a)

Không giới hạn

b)

100 email

17.

Gói cước cao nhất của gói dịch vụ thuê theo số lượng tài khoản email của Mail Enterprise cung cấp bao nhiêu tài khoản email?

a)

100 tài khoản email

b)

Không giới hạn

18.

File đính kèm trong Mail Enterprise có dung lượng tối đa là bao nhiêu Mb?

a)

10MB

b)

20MB

c)

30MB

19.

Khách hàng có thể tự reset cho tài khoản con của Mail Enterprise không?

a)

b)

Không

20.

Khách hàng có thể tự reset cho tài khoản chính của Mail Enterprise không?

a)

Không

b)

21.

Trang webmail của dịch vụ Mail Offline là gì?

a)

http://rl-moff.vnptdata.vn:3000/

b)

https://mail.vnptmail.vn/

22.

Bản ghi MX của Mail Offline có dạng như thế nào?

a)

rl-moff.vnptdata.vn

b)

mail.vnptmail.vn

23.

Thời hạn hợp đồng dịch vụ Mail Offline tối thiểu là bao lâu?

a)

12 tháng

b)

6 tháng

24.

Số lượng hộp thư và dung lượng của từng hộp thư Mail Offline tùy thuộc vào gì?

a)

Tuỳ thuộc vào dung lượng ổ cứng máy chủ của Doanh nghiệp

b)

Phụ thuộc vào gói cước

25.

Cước cài đặt dịch vụ Mail Offline là bao nhiêu?

a)

500.000 VNĐ

b)

Miễn phí

26.

Đối với dịch vụ Mail Offline, nhân viên chỉ có thể gửi và nhận thư ở đâu?

a)

Nhân viên chỉ có thể gửi và nhận thư ngay tại công ty.

b)

Ở đâu cũng được

27.

Khách hàng sử dụng Mail Offline có khả năng tự xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống thư điện tử của riêng mình không?

a)

b)

Không

28.

Mail Offline có phải là dịch vụ mail theo tên miền không?

a)

b)

Không

29.

Đơn giá cho mỗi 100 MB tiếp theo là bao nhiêu?

a)

200.000 VNĐ/tháng

(áp dụng cho gói 500MB)

b)

100.000 VNĐ/tháng

(áp dụng cho gói 500MB)

30.

Dịch vụ Mail Offline có thể gửi thư nội bộ trực tiếp không cần dùng Internet không?

a)

b)

Không

31.

Trang webmail của dịch vụ Mail VNN là gì?

a)

https://mail.plus.vnn.vn/

b)

http://rl-moff.vnptdata.vn:3000/

c)

https://mail.vnptmail.vn/

d)

http://login.secureserver.net/

32.

Bản ghi MX của Mail VNN có dạng như thế nào?

a)

smtp.plus.vnn.vn

b)

rl-moff.vnptdata.vn

33.

Dịch vụ Mail VNN có mấy gói dịch vụ?

a)

1

b)

2

c)

3

34.

Thời hạn hợp đồng dịch vụ Mail VNN tối thiểu là bao lâu?

a)

12 tháng

b)

6 tháng

35.

Phí khởi tạo dịch vụ Mail VNN là bao nhiêu?

a)

30.000 VNĐ

b)

Miễn phí

36.

File đính kèm trong Mail VNN có dung lượng là bao nhiêu MB?

a)

10 MB

b)

20 MB

c)

30 MB

37.

Khách hàng có thể tự reset cho tài khoản của Mail VNN không?

a)

Không

b)

38.

Dịch vụ Mail VNN có cung cấp dịch vụ backup định kỳ không?

a)

b)

Không

39.

Dịch vụ Mail VNN có phải là dịch vụ mail theo tên miền không?

a)

Không

b)

40.

Quy định giới hạn gửi mail của Mail server quốc tế là:

a)

250 email/ngày đối với Mail trên

outlook

b)

500 email/ngày đối với Mail trên Webmail

41.

Quy định giới hạn gửi mail của Mail Enterprise là:

a)

Tối đa 50 email/ 1 giờ

b)

Tối đa 100 email/ 1 giờ

42.

Quy định giới hạn gửi mail của Mail offline là:

a)

Tối đa 50 Email/ 30 phút

b)

Tối đa 50 Email/ 1 giờ