WorksheetsÔn tập lần 3 - Chương 1 và chương 2 - Vật lí 12
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng
a)
90 cm.
b)
30 cm.
c)
45 cm.
d)
60 cm.
2.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
cường độ âm.
b)
biên độ.
c)
mức cường độ âm.
d)
tần số.
3.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
b)
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
c)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
d)
Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
4.
Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
a)
3,0 km.
b)
75,0 m.
c)
7,5 m.
d)
30,5 m.
5.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
b)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
d)
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
6.
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
b)
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
c)
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
d)
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
7.
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
c)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
d)
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
8.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
a)
32 cm.
b)
64 cm.
c)
16 cm.
d)
8 cm.
9.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
c)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
10.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
a)
động năng.
b)
biên độ.
c)
vận tốc.
d)
gia tốc.
11.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
a)
theo chiều dương quy ước.
b)
theo chiều chuyển động của viên bi.
c)
về vị trí cân bằng của viên bi.
d)
theo chiều âm quy ước.
12.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 40 g và lò xo nhẹ có độ cứng 16 N/m, dao động điều hòa với biên độ 7,5 cm. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là
a)
0,75 m/s.
b)
1,5 m/s.
c)
2 m/s.
d)
4 m/s.
13.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hoà với tần số 1,59 Hz. Giá trị của m là
a)
100 g.
b)
50 g.
c)
200 g.
d)
75 g.
14.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
a)
32 cm.
b)
8 cm.
c)
4 cm.
d)
16 cm.
15.
Dao động tắt dần
a)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
có biên độ không đổi theo thời gian.
c)
luôn có lợi.
d)
luôn có hại.
16.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
a)
Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
b)
Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
c)
Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
d)
Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
17.
Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó do động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A
a)
giảm 1 %.
b)
tăng 1 %.
c)
tăng 0,1 %.
d)
giảm 0,1 %.
18.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
b)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
c)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
d)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
19.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
d)
Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
20.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
b)
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
c)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
d)
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
100 %
